1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 26: Cơ thể

Bài 1

Cơ thể

Chapter 6: Sức khỏe và trạng thái • 34 từ vựng
#1

髪かみ

PHÁT

tóc, mái tóc

ブラジル人じんの女性じょせいは髪かみがとても長ながくて綺麗きれいです。

→ Phụ nữ Brazil có mái tóc rất dài và đẹp.

#2

おでこ

trán

カーニバルで、おでこにキラキラをつけました。

→ Trong lễ hội Carnival, tôi đã đính kim tuyến lấp lánh lên trán.

#3

顎あご

NGẠC

cằm

転ころんで、顎あごに怪我けがをしてしまいました。

→ Tôi bị ngã và làm trầy xước bị thương ở cằm.

#4

髭ひげ

TƯ / TỲ

râu, ria mép

私わたしの父ちちは立派りっぱな髭ひげがあります。

→ Bố tôi có một bộ râu rất đẹp và bảnh bao.

#5

唇くちびる

THẦN

môi, làn môi

冬ふゆは乾燥かんそうして唇くちびるが痛いたいです。

→ Mùa đông khô hanh nên môi tôi bị nứt nẻ và đau rát.

#6

首くび

THỦ

cổ

寝違ねちがえて首くびが痛いたいです。

→ Tôi nằm ngủ sai tư thế nên bị đau cổ.

#7

喉のど

HẦU

cổ họng

冷つめたいビールを飲のみすぎて喉のどが痛いたいです。

→ Uống nhiều bia lạnh quá nên cổ họng tôi bị đau rát.

#8

肩かた

KIÊN

vai, bờ vai

パソコンをたくさん使つかったので、肩かたが疲つかれました。

→ Dùng máy tính nhiều quá làm vai tôi bị mỏi nhừ.

#9

腕うで

OẢN

cánh tay

ジムで毎日まいにちトレーニングをして、腕うでが太ふとくなりました。

→ Tập gym hàng ngày làm cánh tay tôi to và săn chắc ra.

#10

肘ひじ

TRÚ

khuỷu tay, cùi chỏ

机つくえに肘ひじをついて食たべないでください。

→ Xin đừng chống khuỷu tay lên bàn khi ăn.

#11

背中せなか

BỐI TRUNG

lưng, vùng lưng

太陽たいようの下したに長ながくいたので、背中せなかが日焼ひやけしました。

→ Ở dưới trời nắng gắt quá lâu làm lưng tôi bị cháy nắng.

#12

胃い

VỊ

dạ dày, bao tử

フェイジョアーダを食たべすぎて、胃いが重おもいです。

→ Ăn nhiều món feijoada quá làm dạ dày tôi thấy nặng trĩu khó tiêu.

#13

腰こし

YÊU

thắt lưng, eo, hông

サンバをたくさん踊おどって、腰こしが痛いたくなりました。

→ Nhảy điệu samba nhiều quá làm thắt lưng tôi bắt đầu đau ê ẩm.

#14

膝ひざ

TẤT

đầu gối

サッカーの試合しあいで膝ひざを怪我けがしました。

→ Tôi bị chấn thương ở đầu gối trong trận đấu bóng đá.

#15

お尻しり

KHẢO

mông

ずっとバスに座すわっていたので、お尻しりが痛いたいです。

→ Ngồi xe buýt suốt cả chặng đường dài làm tôi ê ẩm cả mông.

#16

指ゆび

CHỈ

ngón tay, ngón chân

料理りょうりをしている時とき、包丁ほうちょうで指ゆびを切きってしまいました。

→ Lúc đang nấu ăn tôi lỡ bị dao làm bếp cứa đứt tay.

#17

爪つめ

TRẢO

móng tay, móng chân

ブラジルの女性じょせいは毎週まいしゅうサロンで爪つめを綺麗きれいにします。

→ Phụ nữ Brazil tuần nào cũng ra tiệm làm đẹp để chăm sóc móng.

#18

骨ほね

CỐT

xương

バイクの事故じこで足あしの骨ほねを折おりました。

→ Tôi bị gãy xương chân trong một vụ tai nạn xe máy.

#19

血ち

HUYẾT

máu, huyết

蚊かに刺さされて、少すこし血ちが出でました。

→ Bị muỗi đốt gãi trầy da nên chảy một ít máu.

#20

力ちから

LỰC

sức mạnh, sức lực

この荷物にもつは重おもいので、力ちからが必要ひつようです。

→ Hành lý này rất nặng nên cần phải có nhiều sức lực.

#21

身長しんちょう

THÂN TRƯỜNG

chiều cao cơ thể, vóc dáng

ブラジルのバレーボール選手せんしゅは身長しんちょうがとても高たかいです。

→ Các vận động viên bóng chuyền Brazil có chiều cao rất vượt trội.

#22

体重たいじゅう

THỂ TRỌNG

cân nặng, trọng lượng cơ thể

毎日まいにちシュラスコを食たべたら、体重いじゅうが増ふえました。

→ Ngày nào cũng ăn thịt nướng churrasco làm tôi tăng cân rõ rệt.

#23

女性じょせい

NỮ TÍNH

nữ giới, phụ nữ

このトイレは女性じょせい用ようです。

→ Nhà vệ sinh này dành riêng cho nữ giới.

#24

男性だんせい

NAM TÍNH

nam giới, đàn ông

あの背せの高たかい男性だんせいは誰だれですか。

→ Người đàn ông cao ráo đằng kia là ai vậy?

#25

健康けんこうな

KIỆN KHANG

khỏe mạnh, lành mạnh

アサイーは健康けんこうにとても良よい食たべ物ものです。

→ Quả açaí là một loại thực phẩm cực kỳ bổ dưỡng cho sức khỏe.

#26

丈夫じょうぶな

TRƯỢNG PHU

dẻo dai, bền chắc, rắn rỏi

私わたしの祖父そふは80歳ちじゅっさいですが、体からだがとても丈夫じょうぶです。

→ Ông tôi đã 80 tuổi nhưng cơ thể vẫn còn rất tráng kiện rắn rỏi.

#27

ビタミン

vitamin

パパイヤやマンゴーにはビタミンがたくさんあります。

→ Đu đủ và xoài chứa rất nhiều hàm lượng vitamin.

#28

太ふとる

THÁI

béo lên, tăng cân, mập

甘あまいブリガデイロを食たべすぎて太ふとりました。

→ Tôi bị tăng cân béo ra do ăn quá nhiều kẹo ngọt brigadeiro.

#29

痩やせる

SẤU

gầy đi, sụt cân, giảm cân

ジムに通かよって、5やキロ痩せました。

→ Tôi đi tập gym đều đặn và đã giảm được 5 cân.

#30

ダイエットする

ăn kiêng, giảm cân

来週らいしゅうビーチに行いくので、今いまダイエットしています。

→ Tuần sau sẽ đi biển nên hiện tại tôi đang tích cực ăn kiêng giảm cân.

#31

やめる

bỏ, từ bỏ, dừng lại (thói quen)

健康けんこうのために、タバコをやめました。

→ Vì sức khỏe của bản thân nên tôi đã bỏ hút thuốc lá.

#32

気きをつける

KHÍ

cẩn thận, chú ý giữ gìn

夜よる道みちを歩あるく時ときは気きをつけてください。

→ Khi đi bộ trên đường phố vào ban đêm xin hãy chú ý cẩn thận nhé.

#33

喉のどが渇かわく

HẦU KHÁT

khát nước, khô họng

ビーチで遊あそんで、とても喉のどが渇かわきました。

→ Chơi đùa ngoài bãi biển xong làm tôi thấy khát khô cả họng.

#34

お腹なかが空すく

PHÚC KHÔNG

đói bụng

お腹なかが空すいたので、パステルを買かいに行いきましょう。

→ Tôi đói bụng rồi, chúng ta hãy đi mua bánh pastel ăn nhé.