1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 18: Phương tiện giao thông

Bài 3

Phương tiện giao thông

Chapter 4: Hãy đi ra ngoài nào • 24 từ vựng
#1

新幹線しんかんせん

TÂN CÁN TUYẾN

tàu siêu tốc Shinkansen

日本にほんで東京とうきょうから京都きょうとまで新幹線しんかんせんに乗のりました。

→ Ở Nhật Bản tôi đã đi tàu siêu tốc Shinkansen từ Tokyo đến Kyoto.

#2

急行きゅうこう

CẤP HÀNH

tàu nhanh, tàu tốc hành

急行きゅうこう電車でんしゃに乗のると、早はやく着つきます。

→ Nếu đi chuyến tàu nhanh thì sẽ tới nơi sớm hơn.

#3

夜行やこうバス

DẠ HÀNH

xe buýt đêm, xe khách chạy đêm

サンパウロからリオまで夜行やこうバスで行いきました。

→ Tôi đã đi từ São Paulo đến Rio bằng chuyến xe buýt chạy đêm.

#4

自動車じどうしゃ

TỰ ĐỘNG XA

ô tô, xe hơi

ブラジルでは日本にほんの自動車じどうしゃが人気にんきです。

→ Ở Brazil ô tô của Nhật Bản rất được ưa chuộng.

#5

オートバイ

xe máy, xe mô tô

サンパウロではたくさんの人ひとがオートバイで配達はいたつしています。

→ Ở São Paulo có rất nhiều người làm nghề giao hàng bằng xe máy.

#6

船ふね

THUYỀN

tàu thủy, thuyền

アマゾン川がわを船ふねで旅たびしてみたいです。

→ Tôi muốn thử một lần đi du ngoạn sông Amazon bằng thuyền.

#7

交通こうつう

GIAO THÔNG

giao thông

サンパウロは交通こうつうがとても激はげしいです。

→ Giao thông ở São Paulo vô cùng đông đúc và phức tạp.

#8

利用りようする

LỢI DỤNG

sử dụng, tận dụng, dùng

毎朝まいあさ仕事しごとに行くために地下鉄ちかてつを利用りようします。

→ Mỗi sáng tôi đều sử dụng tàu điện ngầm để đi làm.

#9

降おりる

HÀNG

xuống (xe, phương tiện)

次つぎのバス停ていで降おります。

→ Tôi sẽ xuống ở điểm dừng xe buýt kế tiếp.

#10

乗のり換かえる

THỪA HOÁN

chuyển xe, đổi tàu

パウリスタ駅えきで黄色きいろの路線ろせんに乗のり換かえます。

→ Tôi đổi sang tuyến đường ray màu vàng tại ga Paulista.

#11

ラッシュ

giờ cao điểm, giờ tan tầm

朝あさのラッシュ時じは電車でんしゃがすごく混こみます。

→ Vào giờ cao điểm buổi sáng tàu điện chật ních khách.

#12

混こむ

HỖN

đông đúc, đông nghẹt

雨あめの日は道みちがとても混こみます。

→ Những ngày trời mưa đường phố thường hay tắc đường kẹt xe.

#13

空すく

KHÔNG

vắng vẻ, thưa thớt, thông thoáng

日曜にちようの朝あさは道みちが空すいています。

→ Sáng Chủ nhật đường phố rất vắng vẻ thông thoáng.

#14

通とおる

THÔNG

đi qua, chạy ngang qua

このバスはパウリスタ大通おおどおりを通とおりますか。

→ Tuyến xe buýt này có chạy qua Đại lộ Paulista không ạ?

#15

過すぎる

QUÁ

đi qua quá, vượt quá mức

降おりるバス停ていを過すぎてしまいました。

→ Tôi lỡ bị đi quá điểm dừng xe buýt cần xuống mất rồi.

#16

開あく

KHAI

mở ra, hé mở (tự động từ)

電車でんしゃが着ついて、ドアが開あきました。

→ Tàu điện đến nơi và các cửa đã mở ra.

#17

開あける

KHAI

mở ra (tha động từ)

暑あついので、バスの窓まどを開あけてください。

→ Trời nóng quá nên xin hãy mở cửa sổ xe buýt ra giúp tôi.

#18

閉しまる

BẾ

đóng lại, khép lại (tự động từ)

ご注意ちゅういください、ドアが閉しまります。

→ Xin quý khách chú ý, cửa tàu chuẩn bị đóng lại.

#19

閉しめる

BẾ

đóng lại (tha động từ)

部屋へやを出でるときはドアを閉しめてください。

→ Khi đi ra khỏi phòng xin hãy đóng cửa lại nhé.

#20

運転手うんてんしゅ

VẬN CHUYỂN THỦ

tài xế, bác tài, người lái xe

バスの運転手うんてんしゅさんに「ありがとう」と言いいました。

→ Tôi đã nói lời "cảm ơn" với bác tài xế xe buýt.

#21

お客きゃくさん

KHÁCH

hành khách, khách hàng

タクシーにお客きゃくさんが乗のっています。

→ Trên xe tắc-xi đang có hành khách ngồi.

#22

席せき

TỊCH

ghế ngồi, chỗ ngồi

バスでお年としよりに席せきを譲ゆずりました。

→ Tôi đã nhường ghế cho người lớn tuổi trên xe buýt.

#23

大人おとな

ĐẠI NHÂN

người lớn, vé người lớn

バスの料金りょうきんは大人おとな5レアルです。

→ Tiền vé xe buýt cho người lớn là 5 Real.

#24

お年寄としより

NIÊN KÝ

người cao tuổi, người già

お年としよりには親切しんせつにしましょう。

→ Chúng ta hãy đối xử thật ân cần và tốt bụng với người già.