1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 10: Công việc ②

Bài 5

Công việc ②

Chapter 2: Việc học và công việc • 25 từ vựng
#1

技術ぎじゅつ

KỸ THUẬT

công nghệ, kỹ thuật

ブラジルの農業技術のうぎょうぎじゅつはとても進すすんでいます。

→ Công nghệ nông nghiệp của Brazil rất tiên tiến hiện đại.

#2

パソコン

máy tính cá nhân, laptop

毎日まいにちパソコンを使つかって仕事しごとをしています。

→ Mỗi ngày tôi đều sử dụng máy vi tính để làm việc.

#3

ソフト

phần mềm

新あたらしいソフトをパソコンにインストールしました。

→ Tôi đã cài đặt một phần mềm mới vào máy tính.

#4

書類しょるい

THƯ LOẠI

hồ sơ, giấy tờ, chứng từ

ビザの手続てつづきのための書類しょるいを準備じゅんびします。

→ Tôi chuẩn bị các loại giấy tờ để làm thủ tục xin visa.

#5

ファイル

tập tin, cặp hồ sơ, tệp file

このPDFファイルを開ひらいてください。

→ Xin hãy mở tệp tin PDF này ra.

#6

入力にゅうりょくする

NHẬP LỰC

nhập dữ liệu, gõ máy

システムに顧客こきゃくのデータを入力にゅうりょくします。

→ Tôi nhập dữ liệu thông tin khách hàng vào hệ thống.

#7

翻訳ほんやくする

PHIÊN DỊCH

dịch thuật (văn bản viết)

ポルトガル語ごの書類しょるいを日本語にほんごに翻訳ほんやくしました。

→ Tôi đã dịch văn bản tiếng Bồ Đào Nha sang tiếng Nhật.

#8

通訳つうやくする

THÔNG DỊCH

thông dịch, phiên dịch (nói miệng)

会議かいぎでポルトガル語ごの通訳つうやくをします。

→ Tôi làm nhiệm vụ phiên dịch tiếng Bồ Đào Nha trong cuộc họp.

#9

方法ほうほう

PHƯƠNG PHÁP

phương pháp, cách thức

もっと良よい仕事しごとの方法ほうほうを見みつけましょう。

→ Chúng ta hãy cùng tìm ra phương pháp làm việc tốt hơn nữa nhé.

#10

仕方しかた

SĨ PHƯƠNG

cách làm, phương hướng

この機械きかいの使つかい方かた(しかた)がわかりません。

→ Tôi không rõ cách vận hành cỗ máy này như thế nào.

#11

慣なれる

QUÁN

quen với, quen thuộc

ブラジルの生活せいかつにだんだん慣なれてきました。

→ Tôi đã dần dần quen với cuộc sống ở Brazil.

#12

(うまく)いく

thuận lợi, suôn sẻ, tốt đẹp

今日きょうのプレゼンテーションはうまくいくと思おいます。

→ Tôi nghĩ là buổi thuyết trình hôm nay sẽ diễn ra rất suôn sẻ.

#13

成功せいこうする

THÀNH CÔNG

thành công

新あたらしいプロジェクトが大おおきく成功せいこうしました。

→ Dự án mới đã đạt được thành công vang dội.

#14

頼たのむ

LẠI

nhờ vả, yêu cầu, gọi món

同僚どうりょうに仕事しごとをたのみました。

→ Tôi đã nhờ đồng nghiệp giúp đỡ công việc.

#15

手伝てつだう

THỦ TRUYỀN

giúp đỡ, phụ giúp

フェイジョアーダを作つくるのを手伝てつだってくれますか。

→ Bạn có thể phụ tôi một tay nấu món feijoada được không?

#16

残業ざんぎょうする

TÀN NGHIỆP

làm thêm giờ, tăng ca

今日きょうは残業ざんぎょうがあるので、サッカーの試合しあいが見みられません。

→ Hôm nay vì phải làm tăng ca nên tôi không xem được trận bóng đá.

#17

無理むりな

VÔ LÝ

không thể làm được, quá sức

1日にちでこのレポートを終おわらせるのはむりです。

→ Hoàn thành bản báo cáo này trong một ngày là điều bất khả thi.

#18

急いそぐ

CẤP

vội vã, khẩn trương

急いそいで空港くうこうに行いかなければなりません。

→ Tôi phải khẩn trương ra sân bay ngay mới kịp.

#19

昼休ひるやすみ

TRÚ HƯU

giờ nghỉ trưa

昼休ひるやすみに同僚どうりょうとポルキロのレストランへ行いきます。

→ Vào giờ nghỉ trưa tôi cùng đồng nghiệp đi nhà hàng tự chọn trả theo cân.

#20

休憩きゅうけいする

HƯU KHẾ

nghỉ giải lao

疲つかれたので、少すこし休憩きゅうけいしてコーヒーを飲のみましょう。

→ Mệt rồi, chúng ta hãy tạm nghỉ giải lao và uống chút cà phê nhé.

#21

忘年会ぼうねんかい

VONG NIÊN HỘI

tiệc tất niên cuối năm

会社かいしゃの忘年会ぼうねんかい(コンフラテルニザサォン)でシュラスコを食たべました。

→ Tôi đã ăn thịt nướng trong bữa tiệc tất niên của công ty.

#22

公務員こうむいん

CÔNG VỤ VIÊN

công chức, viên chức nhà nước

ブラジルでは公務員こうむいんの仕事しごとはとても人気にんきがあります。

→ Ở Brazil, công việc làm công chức nhà nước rất được ưa chuộng.

#23

弁護士べんごし

BIỆN HỘ SĨ

luật sư

私わたしの姉あねはサンパウロで弁護士べんごしをしています。

→ Chị gái tôi đang làm luật sư ở São Paulo.

#24

工場こうじょう

CÔNG TRƯỜNG

nhà máy, phân xưởng

マナウスにはたくさん工場こうじょうがあります。

→ Ở Manaus có rất nhiều các nhà máy xí nghiệp.

#25

事務所じむしょ

SỰ VỤ SỞ

văn phòng làm việc

駅えきの前まえに新あたらしい事務所じむしょを開ひらきました。

→ Tôi đã khai trương một văn phòng mới ở trước cửa nhà ga.