1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 5: Từ sáng đến tối

Bài 5

Từ sáng đến tối

Chapter 1: Mỗi ngày của chúng tôi • 35 từ vựng
#1

起おきる

KHỞI

thức dậy, dậy

仕事しごとに行いくために毎朝まいあさ6時じに起おきます。

→ Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 6 giờ để đi làm.

#2

起おこす

KHỞI

đánh thức (ai đó dậy)

母ははが毎日まいにち私わたしを起おこしてくれます。

→ Mẹ luôn đánh thức tôi dậy mỗi ngày.

#3

早起はやおきする

TẢO KHỞI

dậy sớm

日曜日にちようびはフェイラ(朝市あさいち)に行いくために早起はやおきしました。

→ Chủ nhật tôi dậy rất sớm để đi chợ phiên buổi sáng.

#4

寝坊ねぼうする

TẨM PHƯỜNG

ngủ quên, ngủ nướng

寝坊ねぼうして、バスに遅おくれました。

→ Vì ngủ quên nên tôi đã bị lỡ chuyến xe buýt.

#5

磨みがく

MA

đánh (răng), cọ rửa, đánh bóng

パモーニャを食たべた後あとで歯はを磨みがきます。

→ Sau khi ăn bánh pamonha xong tôi đi đánh răng.

#6

ケータイ

điện thoại di động (cầm tay)

道みちで泥棒どろぼうにケータイを盗ぬすまれました。

→ Tôi bị kẻ trộm móc mất chiếc điện thoại di động trên đường.

#7

鳴なる

MINH

reo, kêu, vang lên

会議かいぎ中ちゅうにケータイが鳴なりました。

→ Điện thoại của tôi reo chuông ngay giữa cuộc họp.

#8

ゴミ

rác rưởi, chất thải

ゴミはゴミ箱ばこに捨すててください。

→ Xin vui lòng vứt rác vào thùng rác.

#9

瓶びん

BÌNH

chai thủy tinh, lọ lọ

スーパーでガラナの瓶びんを買かいました。

→ Tôi đã mua một chai thủy tinh nước Guaraná ở siêu thị.

#10

缶カン

PHẪU

lon (kim loại/nhôm)

シュラスコで冷つめたい缶かんビールを飲のみます。

→ Tôi uống lon bia ướp lạnh trong tiệc nướng churrasco.

#11

ペットボトル

chai nhựa (PET)

ペットボトルのミネラルウォーターがなくなりました。

→ Nước khoáng đóng trong chai nhựa đã hết mất rồi.

#12

リサイクル

tái chế (rác thải)

ペットボトルをリサイクルするのは環境かんきょうにいいです。

→ Việc tái chế chai nhựa rất tốt cho môi trường.

#13

出だす

XUẤT

đem ra ngoài, vứt (rác)

朝あさ、家いえの前まえにゴミを出だしてください。

→ Buổi sáng xin hãy đem rác đặt ra trước cửa nhà.

#14

出でる

XUẤT

rời khỏi, đi ra khỏi

毎朝まいあさ7時じに家いえを出でます。

→ Mỗi sáng tôi đều rời khỏi nhà lúc 7 giờ.

#15

燃もえる

NHIÊN

cháy được (rác cháy được)

紙かみは燃もえるゴミとして捨すてます。

→ Giấy được vứt theo dạng rác cháy được.

#16

石鹸せっけん

THẠCH KIỀM

xà phòng, xà bông

外そとから帰かえったら、石鹸せっけんで手てを洗あらいます。

→ Khi đi ngoài đường về nhà tôi rửa tay bằng xà phòng.

#17

洗あらう

TẨY

rửa, giặt

週末しゅうまつに庭にわで車くるまを洗あらいました。

→ Cuối tuần tôi đã rửa xe ô tô ngoài sân vườn.

#18

シャンプーする

gội đầu (bằng dầu gội)

ブラジルは暑あついので、毎日まいにちシャンプーをします。

→ Vì ở Brazil rất nóng nên ngày nào tôi cũng gội đầu.

#19

洗濯機せんたくき

TẨY TRẠC CƠ

máy giặt quần áo

洗濯機せんたくきが壊こわれたので、手てで洗あらいます。

→ Vì máy giặt bị hỏng nên tôi giặt đồ bằng tay.

#20

洗濯物せんたくもの

TẨY TRẠC VẬT

quần áo giặt (đồ cần giặt hoặc đã giặt)

ベランダに洗濯物せんたくものを干ほしました。

→ Tôi phơi quần áo giặt ngoài ban công.

#21

クリーニング

tiệm giặt là, dịch vụ giặt ủi khô

結婚式けっこんしきの前まえにスーツをクリーニングに出だしました。

→ Tôi đã mang bộ comple đi tiệm giặt ủi trước lễ cưới.

#22

タオル

khăn tắm, khăn lau

海うみに行いくのにビーチタオルを忘わすれました。

→ Đi biển mà tôi lại quên mang theo khăn tắm biển.

#23

乾かわかす

CAN

làm khô, sấy khô, phơi khô

シャワーの後あと、ドライヤーで髪かみを乾かわかします。

→ Sau khi tắm xong tôi dùng máy sấy để sấy khô tóc.

#24

(タオルが)乾かわく

CAN

khô ráo, tự khô (khăn)

晴はれているので、洗濯物せんたくものが早はやく乾かわきます。

→ Vì trời nắng nên quần áo phơi khô rất nhanh.

#25

餌えさ

NHỊ

mồi, thức ăn (cho động vật)

スーパーで犬いぬの餌えさを買かいました。

→ Tôi đã mua thức ăn cho chó ở siêu thị.

#26

世話せわする

THẾ THOẠI

chăm sóc, giúp đỡ, trông nom

姉あねは毎日まいにち病気びょうきの祖母そぼの世話せわをしています。

→ Chị gái tôi ngày nào cũng chăm sóc bà đang bị ốm.

#27

留守るす

LƯU THỦ

vắng nhà, đi vắng

週末しゅうまつ、家族かぞくは留守るすでした。

→ Cuối tuần cả gia đình tôi đều đi vắng nhà.

#28

宅配便たくはいびん

TRẠCH PHỐI TIỆN

dịch vụ chuyển phát nhanh tận nhà

メルカドリブレの宅配便たくはいびんが届とどきました。

→ Bưu kiện giao hàng từ Mercado Livre đã đến nơi rồi.

#29

届とどく

GIỚI

được giao tới, đến nơi (thư từ, hàng hóa)

誕生日たんじょうびのプレゼントが時間じかんに届とどきませんでした。

→ Món quà sinh nhật đã không giao đến kịp giờ.

#30

届とどける

GIỚI

chuyển tới, đưa tới, thông báo

モトボイがピザを届とどけてくれました。

→ Người giao hàng xe máy đã mang bánh pizza tới cho tôi.

#31

日記にっき

NHẬT KÝ

nhật ký

寝ねる前まえにいつも日記にっきを書かきます。

→ Trước khi đi ngủ tôi luôn luôn viết nhật ký.

#32

眠ねむる

MIÊN

ngủ say, chợp mắt

赤あかちゃんがベッドで静しずかに眠ねむっています。

→ Em bé đang ngủ rất say giấc và yên bình trên giường.

#33

生活せいかつする

SINH HOẠT

sinh sống, sinh hoạt

サンパウロでの生活せいかつは忙いそがしいですが、楽たのしいです。

→ Cuộc sống sinh hoạt ở São Paulo dù bận rộn nhưng rất vui vẻ.

#34

暮くらす

MỘ

sinh sống, cư trú, qua ngày

海うみが見みえるリオデジャネイロで暮くらしたいです。

→ Tôi muốn sống ở Rio de Janeiro nơi có thể nhìn ngắm bãi biển.

#35

習慣しゅうかん

TẬP QUÁN

tập quán, thói quen, phong tục

ブラジルでは友達ともだちをハグしたりキスしたりする習慣しゅうかんがあります。

→ Ở Brazil có thói quen chào bằng cách ôm và hôn má bạn bè.