1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 28: Thời trang

Bài 3

Thời trang

Chapter 6: Sức khỏe và trạng thái • 18 từ vựng
#1

スーツ

bộ comple, âu phục

ブラジルの夏なつは暑あついので、スーツを着きるのは大変たいへんです。

→ Mùa hè ở Brazil rất nóng nực nên việc mặc âu phục comple rất vất vả.

#2

着物きもの

TRƯỚC VẬT

áo kimono truyền thống Nhật Bản

日本にほん祭まつり(フェスティバル・ド・ジャポン)で着物きものを着きました。

→ Tôi đã mặc áo kimono tại Lễ hội Nhật Bản (Festival do Japão).

#3

靴下くつした

NGOA HẠ

đôi tất, đôi vớ

寒さむい日ひは家いえの中なかでも靴下くつしたを履はきます。

→ Những ngày trời lạnh thì ngay cả ở trong nhà tôi cũng đi tất.

#4

下着したぎ

HẠ TRƯỚC

quần áo lót, đồ lót

新年しんねんの時とき、幸運こううんのために黄色きいろや赤あかの下着したぎを買かいます。

→ Dịp năm mới người ta thường mua đồ lót màu vàng hoặc đỏ để cầu may mắn.

#5

手袋てぶくろ

THỦ ĐẠI

găng tay, bao tay

ブラジル南部なんぶの冬ふゆはとても寒さむいので、手袋てぶくろが要いります。

→ Mùa đông ở miền Nam Brazil rất lạnh nên cần phải có găng tay.

#6

指輪ゆびわ

CHỈ HOÀN

nhẫn (đeo tay)

彼かれは彼かの女じょに婚約こんやく指輪ゆびわ(アリアンサ)を渡わたしました。

→ Anh ấy đã trao chiếc nhẫn đính hôn cho cô ấy.

#7

サンダル

dép quai hậu, xăng-đan, dép lê

ブラジル人じんはどこへ行いく時ときもハワイアナスのサンダルをよく履はきます。

→ Người Brazil đi đâu cũng rất hay xỏ dép tông kẹp Havaianas.

#8

リュック

ba lô (đeo lưng)

本ほんやパソコンをリュックに入いれて大学だいがくに行いきます。

→ Tôi bỏ sách vở và máy tính vào ba lô rồi đi đến trường đại học.

#9

アクセサリー

phụ kiện, đồ trang sức

彼女かのじょはいつも綺麗きれいなアクセサリーをつけています。

→ Cô ấy lúc nào cũng đeo những món đồ trang sức rất lộng lẫy.

#10

ポケット

túi áo, túi quần

ズボンのポケットにケータイを入いれないでください。危あぶないですよ。

→ Đừng đút điện thoại vào túi quần sau nhé. Nguy hiểm lắm đấy!

#11

紐ひも

NỮU

dây, sợi dây, dây giày

スニーカーの紐ひもがほどけていますよ。

→ Dây giày thể thao của bạn đang bị tuột ra kìa.

#12

髪型かみがた

PHÁT HÌNH

kiểu tóc, mẫu tóc

夏なつのために、涼すずしい髪型かみがたにしました。

→ Để chuẩn bị đón mùa hè tôi đã cắt một kiểu tóc ngắn mát mẻ.

#13

美容院びよういん

MĨ DUNG VIỆN

tiệm làm tóc, thẩm mỹ viện

週末しゅうまつに近所きんじょの美容院びよういん(サロン)に行いってきます。

→ Cuối tuần tôi sẽ đi ra tiệm làm đẹp ở gần nhà.

#14

カットする

cắt tóc, cắt gọt

美容院びよういんで髪かみを短みじかくカットしてもらいました。

→ Tôi đã nhờ thợ ở tiệm làm tóc cắt ngắn mái tóc giúp.

#15

鏡かがみ

KÍNH

gương soi

出でかける前まえに鏡かがみを見みて、服ふくをチェックします。

→ Trước khi ra ngoài tôi soi gương để chỉnh trang lại quần áo.

#16

かっこいい

ngầu, bảnh bao, phong độ

彼かれが着きている新あたらしいレアル・マドリードのシャツはかっこいいです。

→ Chiếc áo Real Madrid mẫu mới mà anh ấy đang mặc trông rất ngầu.

#17

可愛いかわいい

KHẢ ÁI

đáng yêu, xinh xắn, dễ thương

このワンピースはとても可愛かわいいですね。

→ Chiếc váy liền thân này trông xinh xắn dễ thương thật đấy nhỉ.

#18

ちょうどいい

vừa vặn, vừa khít, hoàn hảo

このジーンズは私わたしのサイズにちょうどいいです。

→ Chiếc quần jeans này mặc vừa khít với kích cỡ của tôi.