1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 8: Việc học

Bài 3

Việc học

Chapter 2: Việc học và công việc • 20 từ vựng
#1

考かんがえる

KHẢO

suy nghĩ, đắn đo

将来しょうらいのことについて考かんがえています。

→ Tôi đang suy nghĩ về chuyện tương lai.

#2

辞典じてん

TỪ ĐIỂN

từ điển

電子辞典でんしじてんで言葉ことばを調しらべます。

→ Tôi tra cứu từ ngữ bằng kim từ điển điện tử.

#3

調しらべる

ĐIỀU

tra cứu, tìm kiếm, điều tra

インターネットでブラジルのニュースを調しらべました。

→ Tôi đã tra cứu tin tức về Brazil trên internet.

#4

確たしかめる

XÁC

xác nhận, kiểm tra lại cho chắc

テストを出だす前まえに、答こたえをたしかめてください。

→ Trước khi nộp bài thi hãy kiểm tra lại kỹ đáp án nhé.

#5

予習よしゅうする

DỰ TẬP

chuẩn bị bài trước, soạn bài

日本語にほんごの授業じゅぎょうの前まえに予習よしゅうします。

→ Tôi luôn soạn bài trước giờ học tiếng Nhật.

#6

復習ふくしゅうする

PHỤC TẬP

ôn tập lại bài cũ

家いえに帰かえってから、今日きょう習ならった漢字かんじを復習ふくしゅうします。

→ Sau khi về nhà tôi sẽ ôn tập lại những chữ Hán đã học hôm nay.

#7

思おもい出だす

TƯ XUẤT

nhớ ra, hồi tưởng

あの人ひとの名前なまえを思おもい出だせません。

→ Tôi không tài nào nhớ ra nổi tên của người đó.

#8

塾じゅく

THỤC

lớp học thêm, trường luyện thi

ブラジルには、大学だいがくに入はいるための塾じゅく(プレ・ヴェスチブラール)があります。

→ Ở Brazil có các lớp học thêm (Pré-vestibular) để luyện thi đại học.

#9

やる

làm (bài tập, công việc...)

今週こんしゅうの宿題しゅくだいはもうやりましたか。

→ Bạn đã làm bài tập về nhà của tuần này chưa?

#10

頑張がんばる

NGOAN TRƯƠNG

cố gắng, nỗ lực hết mình

JLPTの試験しけんに合格ごうかくするためにがんばります。

→ Tôi sẽ nỗ lực hết sức để thi đỗ kỳ thi JLPT.

#11

字じ

TỰ

chữ, chữ viết, ký tự

黒板こくばんの字じが小ちいさくて見みえません。

→ Chữ viết trên bảng nhỏ quá tôi không nhìn thấy được.

#12

振ふり仮名がな

CHẤN GIẢ DANH

chữ furigana (phiên âm cách đọc kanji)

漢字かんじの読よみ方かたがわからないので、ふりがなを書いてください。

→ Vì không biết cách đọc chữ Hán nên xin hãy viết chữ furigana vào ạ.

#13

メモする

ghi chú, ghi chép lại

先生せんせいの説明せつめいをノートにメモしました。

→ Tôi đã ghi chú lời giải thích của giáo viên vào sổ.

#14

文法ぶんぽう

VĂN PHÁP

ngữ pháp

ポルトガル語ごの文法ぶんぽうは難むずかしいですね。

→ Ngữ pháp tiếng Bồ Đào Nha khó thật đấy nhỉ.

#15

説明せつめいする

THUYẾT MINH

giải thích, thuyết minh

フェイジョアーダの作つくり方かたを説明せつめいしてください。

→ Xin vui lòng giải thích cách nấu món feijoada.

#16

発音はつおんする

PHÁT ÂM

phát âm

ブラジル人じんの先生せんせいは発音はつおんがきれいです。

→ Thầy giáo người Brazil có phát âm rất chuẩn và hay.

#17

会話かいわする

HỘI THOẠI

đàm thoại, hội thoại, trò chuyện

毎日まいにちブラジル人じんの友達ともだちとポルトガル語ごで会話かいわします。

→ Hàng ngày tôi đều trò chuyện bằng tiếng Bồ Đào Nha với bạn người Brazil.

#18

足たす

TÚC

cộng, thêm vào (toán học)

5たに3を足すと8になります。

→ 5 cộng với 3 bằng 8.

#19

役やくに立たつ

DỊCH LẬP

có ích, hữu ích

ポルトガル語ごはブラジルでとても役やくに立たちます。

→ Tiếng Bồ Đào Nha rất hữu dụng ở đất nước Brazil.

#20

勉強中べんきょうちゅう

MIỄN CƯỠNG TRUNG

đang trong giờ học, đang học bài

今いま、図書館としょかんで勉強中べんきょうちゅうです。

→ Bây giờ tôi đang học bài ở thư viện.