1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 14: Đi chợ, mua sắm

Bài 4

Đi chợ, mua sắm

Chapter 3: Những việc vui vẻ • 29 từ vựng
#1

値段ねだん

TRỊ ĐOẠN

giá cả, mức giá

最新さいしんのスマホの値段ねだんはとても高たかいです。

→ Giá của chiếc điện thoại thông minh đời mới nhất rất đắt.

#2

上あがる

THƯỢNG

tăng lên, lên giá (tự động từ)

ブラジルでガソリンの値段ねだんが上あがりました。

→ Ở Brazil giá xăng dầu vừa mới bị tăng lên.

#3

バーゲン

đợt bán giảm giá, hạ giá

ブラックフライデーのバーゲンでテレビを買かいました。

→ Tôi đã mua được một chiếc ti-vi trong đợt đại hạ giá Black Friday.

#4

割引わりびき

CÁT DẪN

giảm giá, chiết khấu

現金げんきん(ヂニェイロ)で払はらうと10わりびきパーセントの割引があります。

→ Nếu thanh toán bằng tiền mặt sẽ được giảm giá 10%.

#5

無料むりょう

VÔ LIỆU

miễn phí, không mất tiền

この美術館びじゅつかんは火曜日かようび、入場にゅうじょう無料むりょうです。

→ Bảo tàng mỹ thuật này mở cửa vào cửa miễn phí vào thứ Ba.

#6

有料ゆうりょう

HỮU LIỆU

có thu phí, phải trả tiền

この高速こうそく道路どうろは有料ゆうりょう(ペダージョ)です。

→ Tuyến đường cao tốc này là đường có thu phí giao thông.

#7

財布さいふ

TÀI PHỐ

cái ví, bóp tiền

バスの中なかで財布さいふを盗ぬすまれました。

→ Chiếc ví tiền của tôi đã bị trộm móc mất ở trên xe buýt.

#8

レジ

quầy thu ngân, máy tính tiền

スーパーのレジでお金かねを払はらいます。

→ Tôi thanh toán tiền tại quầy thu ngân của siêu thị.

#9

計算けいさんする

KẾ TOÁN

tính toán, làm tính

買かい物ものしたらいくらになるか計算けいさんします。

→ Tôi làm tính xem sau khi mua đồ xong sẽ hết bao nhiêu tiền.

#10

店員てんいん

ĐIẾM VIÊN

nhân viên bán hàng, người phục vụ quán

店員てんいんに靴くつのサイズを聞ききます。

→ Tôi hỏi nhân viên bán hàng về kích cỡ của đôi giày.

#11

数かぞえる

SỐ

đếm, tính số lượng

おつりが正ただしいか数かぞえてください。

→ Xin hãy đếm lại xem tiền thối lại đã chuẩn xác chưa.

#12

払はらう

PHẤT

trả tiền, thanh toán

クレジットカードで払はらいますか、それともピックスですか。

→ Bạn thanh toán bằng thẻ tín dụng hay trả qua Pix?

#13

サインする

ký tên, chữ ký

クレジットカードを使つかう時とき、ここにサインをお願ねがいします。

→ Khi quẹt thẻ tín dụng xin vui lòng ký tên vào chỗ này.

#14

足たりる

TÚC

đầy đủ, đủ dùng

お金かねが足たりないので、このパソコンは買かえません。

→ Vì không đủ tiền nên tôi không thể mua chiếc máy vi tính này.

#15

おつり

tiền thừa thối lại

おつりをもらうのを忘わすれないでください。

→ Xin đừng quên lấy lại tiền thừa thối lại nhé.

#16

レシート

hóa đơn mua hàng (in nhiệt)

レジで買かい物もののレシートをもらいます。

→ Tôi lấy hóa đơn mua sắm tại quầy thu ngân.

#17

領収書りょうしゅうしょ

LÃNH THU THƯ

biên lai chính thức, hóa đơn thuế

会社かいしゃの経費けいひなので、領収書りょうしゅうしょ(ノータフィスカル)をください。

→ Vì là chi phí công ty nên xin hãy xuất hóa đơn chính thức (Nota Fiscal).

#18

袋ふくろ

ĐẠI

túi, bao bì, túi nylon

スーパーの袋ふくろ(サコーラ)は有料ゆうりょうです。

→ Túi nylon ở siêu thị là loại có tính tiền phí.

#19

取とり替かえる

THỦ THỐÁN

đổi lại, thay thế

サイズが合あわないので、このシャツを取とり替かえてください。

→ Vì kích cỡ không vừa nên xin hãy đổi chiếc áo sơ mi này giúp tôi.

#20

探さがす

THÁM

tìm kiếm, tìm đồ

スーパーでガラナのペットボトルを探さがしています。

→ Tôi đang đi tìm chai nhựa nước ngọt Guaraná ở siêu thị.

#21

選えらぶ

TUYỂN

chọn lựa, tuyển chọn

好すきなアイスクリームの味あじを選えらんでください。

→ Xin hãy chọn mùi vị kem mà bạn yêu thích.

#22

包つつむ

BAO

gói lại, bọc quà

誕生日たんじょうびプレゼントをきれいな紙かみで包つつんでください。

→ Xin hãy bọc gói quà sinh nhật bằng giấy thật đẹp.

#23

(お金かねを)下おろす

KIM HẠ

rút (tiền ngân hàng/ATM)

ATMカイシャ・エレトロニコでお金かねを下おろします。

→ Tôi đi rút tiền mặt ở cây ATM tự động.

#24

売うれる

MẠI

bán chạy, bán chạy hàng

カーニバルの時期じきはビールがとてもよく売うれます。

→ Vào mùa lễ hội Carnival bia được bán rất chạy.

#25

食料品しょくりょうひん

THỰC LIỆU PHẨM

thực phẩm, lương thực đồ ăn

週末しゅうまつにフェイラ(市場いちば)で新鮮しんせんな食料品しょくりょうひんを買かいます。

→ Cuối tuần tôi đi chợ phiên để mua thực phẩm tươi sống.

#26

おもちゃ

đồ chơi (trẻ em)

子供こどもの日ひに新あたらしいおもちゃを買かいました。

→ Tôi đã mua đồ chơi mới cho bé vào ngày Tết thiếu nhi.

#27

パンフレット

tờ gấp quảng cáo, sách bướm brochure

旅行りょこう会社がいしゃでアマゾンツアーのパンフレットをもらいました。

→ Tôi đã nhận tờ rơi quảng cáo tour thám hiểm Amazon ở công ty du lịch.

#28

日本製にほんせい

NHẬT BẢN CHẾ

hàng sản xuất tại Nhật Bản, made in Japan

日本にほん製せいの車くるまはブラジルでとても人気にんきがあります。

→ Xe ô tô sản xuất tại Nhật Bản rất được ưa chuộng ở Brazil.

#29

本物ほんもの

BẢN VẬT

đồ thật, hàng chính hãng

このサッカーのユニフォームは本物ほんものですか。

→ Chiếc áo đấu bóng đá này có phải là hàng chính hãng thật không?