1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 15: Nơi, chỗ

Bài 5

Nơi, chỗ

Chapter 3: Những việc vui vẻ • 31 từ vựng
#1

場所ばしょ

TRƯỜNG SỞ

địa điểm, nơi chốn

みんなでシュラスコをする場所ばしょを決きめましょう。

→ Chúng ta hãy cùng chọn địa điểm để mọi người cùng làm tiệc nướng nhé.

#2

駅前えきまえ

DỊCH TIỀN

khu vực trước nhà ga

駅前えきまえのパダリア(パン屋や)で会あいましょう。

→ Chúng ta hãy gặp nhau ở tiệm bánh mì trước cửa ga nhé.

#3

交番こうばん

GIAO PHIÊN

đồn công an, bốt cảnh sát

財布さいふをなくしたので、交番こうばんに行いきました。

→ Vì đánh mất ví tiền nên tôi đã đến đồn cảnh sát khai báo.

#4

市役所しやくしょ

THỊ DỊCH SỞ

tòa thị chính, ủy ban thành phố

市役所しやくしょで書類しょるいの手続てつづきをします。

→ Tôi làm các thủ tục giấy tờ tại tòa thị chính.

#5

バス停てい

ĐÌNH

trạm dừng xe buýt, bến xe buýt

バス停ていで仕事しごとに行いくバスを待まっています。

→ Tôi đang đứng ở trạm xe buýt chờ chuyến xe đi làm.

#6

広場ひろば

QUẢNG TRƯỜNG

quảng trường

日曜日にちようびに広場ひろば(プラサ)を散歩さんぽします。

→ Vào Chủ nhật tôi đi dạo quanh quảng trường.

#7

城しろ

THÀNH

lâu đài, thành trì

日本にほんへ行いったら、大阪城おおさかじょうを見みたいです。

→ Nếu có dịp sang Nhật, tôi muốn chiêm ngưỡng thành Osaka.

#8

神社じんじゃ

THẦN XÃ

đền thờ Thần đạo (Shinto)

日本にほんのお正月しょうがつには、神社じんじゃへお参まいりに行いきます。

→ Vào dịp năm mới ở Nhật, mọi người đi viếng đền thờ Thần đạo cầu an.

#9

教会きょうかい

GIÁO HỘI

nhà thờ (Kitô giáo)

ブラジルの街まちの真まん中なかには、よく大おおきな教会きょうかいがあります。

→ Ở ngay giữa trung tâm các thành phố tại Brazil thường có nhà thờ lớn.

#10

港みなと

CẢNG

cảng, bến cảng

サントス港みなとはブラジルで一番いちばん大おおきな港みなとです。

→ Cảng Santos là cảng biển lớn nhất tại đất nước Brazil.

#11

動物園どうぶつえん

ĐỘNG VẬT VIÊN

sở thú, vườn bách thú

週末しゅうまつ、家族かぞくでサンパウロ動物園どうぶつえんに行いきました。

→ Cuối tuần tôi đã cùng gia đình đi chơi sở thú São Paulo.

#12

美術館びじゅつかん

MĨ THUẬT QUÁN

bảo tàng mỹ thuật

パウリスタ大通おおどおりにあるMASP(サンパウロ美術館びじゅつかん)へ行いきました。

→ Tôi đã đến thăm bảo tàng MASP tọa lạc trên Đại lộ Paulista.

#13

遊園地ゆうえんち

DU VIÊN ĐỊA

công viên giải trí, khu vui chơi

休やすみにベト・カレーロ・ワールドという遊園地ゆうえんちへ行いきます。

→ Kỳ nghỉ tôi sẽ đi công viên giải trí Beto Carrero World.

#14

スキー場じょう

TRƯỜNG

khu trượt tuyết, bãi trượt tuyết

ブラジルには雪ゆきが降ふらないので、チリのスキー場じょうへ行いきたいです。

→ Vì Brazil không có tuyết nên tôi muốn đi khu trượt tuyết ở Chile.

#15

温泉おんせん

ÔN TUYỀN

suối nước nóng, onsen

ゴイアス州しゅうにあるカルダス・ノバスの温泉おんせん(テルマス)に行いきました。

→ Tôi đã đi tắm suối nước nóng ở Caldas Novas thuộc bang Goiás.

#16

駐車場ちゅうしゃじょう

TRÚ XA TRƯỜNG

bãi đỗ xe

週末しゅうまつ、ショッピングモールの駐車場ちゅうしゃじょうはいっぱいです。

→ Cuối tuần bãi đỗ xe của trung tâm thương mại luôn chật kín chỗ.

#17

屋上おくじょう

ỐC THƯỢNG

sân thượng (tòa nhà)

ビルの屋上おくじょうからサンパウロの景色けしきが見みえます。

→ Từ trên sân thượng tòa cao ốc có thể ngắm toàn cảnh São Paulo.

#18

地下ちか

ĐỊA HẠ

dưới lòng đất, tầng hầm

毎日まいにち、地下鉄ちかてつ(メトロ)に乗のって仕事しごとに行いきます。

→ Hàng ngày tôi đều đi tàu điện ngầm để đến chỗ làm.

#19

田舎いなか

ĐIỀN XÁ

vùng nông thôn, quê nhà

週末しゅうまつはミナスジェライス州しゅうの田舎いなかで静しずかに過すごします。

→ Cuối tuần tôi dành thời gian tĩnh lặng ở vùng quê bang Minas Gerais.

#20

郊外こうがい

GIAO NGOẠI

ngoại ô, vùng ven đô

私わたしはリオデジャネイロの郊外こうがいに住すんでいます。

→ Tôi đang sinh sống tại vùng ngoại ô của Rio de Janeiro.

#21

方言ほうげん

PHƯƠNG NGÔN

tiếng địa phương, phương ngữ

ブラジル北東部ほくとうぶ(ノルデスチ)の方言ほうげんは少すこし違ちがいます。

→ Phương ngữ vùng Đông Bắc Brazil có nét khác biệt một chút.

#22

禁煙きんえんする

CẤM YÊN

cấm hút thuốc, cai thuốc lá

ブラジルでは、レストランの中なかはすべて禁煙きんえんです。

→ Ở Brazil, bên trong tất cả các nhà hàng đều hoàn toàn cấm hút thuốc.

#23

立たち入いり禁止きんし

LẬP NHẬP CẤM CHỈ

cấm vào, cấm bước vào trong

ここは工事中こうじちゅうなので、立入禁止たちいりきんしです。

→ Khu vực này đang thi công nên cấm người không phận sự bước vào.

#24

通とおり

THÔNG

đường phố, đại lộ, con phố

パウリスタ通とおりはいつも人ひとがたくさんいます。

→ Đại lộ Paulista lúc nào cũng tấp nập đông đúc người qua lại.

#25

右側みぎがわ

HỮU TRẮC

phía bên phải, làn đường bên phải

ブラジルでは、車くるまは道みちの右側みぎがわを走はしります。

→ Ở Brazil, xe ô tô lưu thông ở làn đường phía bên tay phải.

#26

間あいだ

GIAN

khoảng cách giữa, ở giữa

銀行ぎんこうとスーパーの間あいだに薬局やっきょくがあります。

→ Ở giữa ngân hàng và siêu thị có một hiệu thuốc tây.

#27

真まん中なか

CHÂN TRUNG

chính giữa, trung tâm

街まちの真まん中なかに大おおきな公園こうえんがあります。

→ Có một công viên rộng lớn nằm ở ngay chính giữa trung tâm thành phố.

#28

向むこう

HƯỚNG

phía bên kia, đằng đối diện

川かわの向むこうにファヴェーラが見みえます。

→ Có thể nhìn thấy khu xóm ổ chuột favela ở phía bên kia con sông.

#29

尋たずねる

TẦM

hỏi han, thăm dò đường đi

道みちがわからないので、警察官けいさつかんに道みちを尋たずねました。

→ Vì không biết đường nên tôi đã hỏi thăm viên cảnh sát.

#30

寄よる

KÝ

ghé tạt qua, dừng lại ghé thăm

家いえに帰かえる前まえに、スーパーに寄よってビールを買かいます。

→ Trước khi về nhà tôi sẽ ghé qua siêu thị mua bia.

#31

(ビルが)できる

được xây xong, hoàn thành (tòa nhà)

家いえの近ちかくに新あたらしいビルができました。

→ Một tòa nhà mới vừa được xây dựng xong ở gần nhà tôi.