1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 23: Những rắc rối

Bài 3

Những rắc rối

Chapter 5: Mối quan hệ giữa người với người • 31 từ vựng
#1

困こまる

KHỐN

gặp khó khăn, bối rối, rắc rối

インターネットが使つかえなくなって、とても困こまりました。

→ Mất mạng internet không dùng được làm tôi vô cùng khốn đốn.

#2

忘わすれ物もの

VONG VẬT

đồ bỏ quên, vật để quên

サンパウロの地下鉄ちかてつで忘わすれ物ものをしました。

→ Tôi đã để quên đồ ở trên tàu điện ngầm São Paulo.

#3

なくなる

bị mất, biến mất (tự động từ)

カーニバルのブロックパレードで財布さいふがなくなりました。

→ Ví tiền của tôi đã bị mất trong đoàn diễu hành lễ hội Carnival.

#4

なくす

làm mất, đánh rơi mất (tha động từ)

家いえの鍵かぎをなくしてしまいました。

→ Tôi đã lỡ đánh mất chìa khóa nhà rồi.

#5

落おとす

LẠC

đánh rơi, làm rơi rớt (tha động từ)

道みちでスマホを落おとしてしまいました。

→ Tôi đã lỡ đánh rơi điện thoại xuống đường.

#6

落おちる

LẠC

rơi, rụng xuống (tự động từ)

木きからマンゴーが落おちました。

→ Quả xoài đã rụng từ trên cây xuống.

#7

壊こわれる

HOẠI

bị hỏng, bị vỡ nát (tự động từ)

夏なつの暑あつい日ひにエアコンが壊こわれました。

→ Đúng vào ngày hè nóng nực thì máy điều hòa lại bị hỏng.

#8

直なおす

TRỰC

sửa chữa, chỉnh lại

カメロ(露店ろてん)でスマホの画面がめんを直なおしてもらいました。

→ Tôi đã nhờ thợ ở quán vỉa hè camelô sửa màn hình điện thoại.

#9

破やぶれる

PHÁ

bị rách (tự động từ)

ブラジル代表だいひょうのシャツが破やぶれました。

→ Chiếc áo đấu của đội tuyển Brazil đã bị rách mất rồi.

#10

破やぶる

PHÁ

xé rách, làm rách (tha động từ)

彼かれは間違まちがえて大切たいせつな書類しょるいを破やぶりました。

→ Anh ấy đã vô tình xé rách tập tài liệu quan trọng.

#11

汚よごす

Ô

làm bẩn, vấy bẩn (tha động từ)

白しろい服ふくをアサイーで汚よごしてしまいました。

→ Tôi đã lỡ làm bẩn chiếc áo trắng bằng quả açaí.

#12

汚よごれる

Ô

bị bẩn, dính bẩn (tự động từ)

泥どろの雨あめで車くるまが汚よごれました。

→ Xe ô tô đã bị dính bẩn vì cơn mưa bùn đất.

#13

割わる

CÁT

làm vỡ, đập bể (thủy tinh...)

バーでビールグラスを割わってしまいました。

→ Tôi đã vô ý làm vỡ chiếc cốc bia ở quán bar.

#14

割われる

CÁT

bị vỡ, nứt vỡ (tự động từ)

強つよい風かぜで窓まどガラスが割われました。

→ Gió lốc mạnh làm cửa kính sổ bị nứt vỡ.

#15

音おと

ÂM

tiếng động, âm thanh

トリオ・エレトリコ(音楽おんがくトラック)の音おとはとても大おおきいです。

→ Âm thanh từ chiếc xe tải âm nhạc Trio Elétrico vang lên rất to.

#16

騒さわぐ

TAO

làm ồn ào, quậy phá, náo động

近所きんじょの人ひとがパーティーで騒さわいでいます。

→ Hàng xóm xung quanh đang làm ầm ĩ ồn ào trong bữa tiệc.

#17

うるさい

ồn ào, phiền phức, chói tai

外そとの音楽おんがくがとてもうるさいです。

→ Tiếng nhạc ở ngoài đường ồn ào inh tai nhức óc.

#18

泥棒どろぼう

NÊ BỔNG

kẻ trộm, kẻ cắp

海岸かいがんで泥棒どろぼうに自転車じてんしゃを盗ぬすまれました。

→ Tôi bị kẻ trộm đánh cắp chiếc xe đạp ở bờ biển.

#19

盗ぬすむ

ĐẠO

ăn trộm, đánh cắp

バスの中なかでケータイを盗ぬすまれました。

→ Tôi bị móc trộm mất chiếc điện thoại ở trên xe buýt.

#20

捕つかまえる

BỘ

bắt giữ, tóm lấy

警察けいさつが大通おおどおりで泥棒どろぼうを捕つかまえました。

→ Cảnh sát đã bắt được tên trộm trên đại lộ.

#21

いじめる

bắt nạt, trêu chọc, ức hiếp

ビララータ(野良犬のらいぬ)をいじめてはいけません。

→ Tuyệt đối không được ngược đãi, bắt nạt chó hoang Vira-lata.

#22

触さわる

XÚC

sờ vào, chạm tay vào

危あぶないので、コンセントに触さわらないでください。

→ Rất nguy hiểm nên xin đừng chạm tay vào ổ cắm điện.

#23

踏ふむ

ĐẠP

giẫm lên, đạp phải

道みちで犬いぬのうんちを踏ふんでしまいました。

→ Tôi đã vô tình giẫm phải phân chó ở trên đường.

#24

理由りゆう

LÝ DO

lý do, duyên cớ

あなたがカイピリーニャを好すきな理由りゆうは何なんですか。

→ Lý do mà bạn yêu thích rượu caipirinha là gì thế?

#25

原因げんいん

NGUYÊN NHÂN

nguyên nhân

大雨おおあめが渋滞じゅうたいの原因げんいんでした。

→ Cơn mưa tầm tã là nguyên nhân gây ra cảnh ùn tắc giao thông.

#26

110番ひゃくとおばん

PHIÊN

số điện thoại cảnh sát khẩn cấp (ở Nhật)

日本にほんでは警察けいさつに110番ひゃくとおばんしますが、ブラジルでは190番ひゃくきゅうじゅうばんです。

→ Ở Nhật báo cảnh sát là số 110, còn ở Brazil là số 190.

#27

非常口ひじょうぐち

PHI THƯỜNG KHẨU

cửa thoát hiểm (lúc khẩn cấp)

ショッピングモールの非常口ひじょうぐちがどこにあるか確認かくにんしてください。

→ Xin hãy xác nhận xem cửa thoát hiểm của trung tâm thương mại ở đâu.

#28

逃にげる

ĐÀO

chạy trốn, tẩu thoát

泥棒どろぼうはバイクで逃にげました。

→ Tên trộm đã tháo chạy tẩu thoát bằng xe máy.

#29

嫌いやな

HIỀM

khó chịu, đáng ghét, kinh khủng

サンパウロの渋滞じゅうたいはとても嫌いやなものです。

→ Cảnh tắc đường ở São Paulo quả là một chuyện vô cùng khó chịu.

#30

だめな

không được, hỏng, vô dụng

ガレージの前まえに車くるまを止とめるのはだめです。

→ Không được đỗ xe ở ngay phía trước cửa gara.

#31

いけない

chết rồi!, hỏng bét rồi! (than thở khi mắc lỗi)

いけない!家いえにパスポートを忘わすれちゃった!

→ Chết rồi! Tôi lỡ để quên hộ chiếu ở nhà mất rồi!