1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 2: Gia đình

Bài 2

Gia đình

Chapter 1: Mỗi ngày của chúng tôi • 18 từ vựng
#1

夫おっと

PHU

chồng (của tôi)

夫おっとは週末しゅうまつにシュラスコを焼やくのが好すきです。

→ Chồng tôi thích nướng thịt churrasco vào cuối tuần.

#2

妻つま

THÊ

vợ (của tôi)

妻つまは美味おいしいフェイジョアーダを作つくります。

→ Vợ tôi nấu món feijoada rất ngon.

#3

両親りょうしん

LƯỠNG THÂN

bố mẹ, cha mẹ

両親りょうしんはサンパウロに住すんでいます。

→ Bố mẹ tôi đang sống ở São Paulo.

#4

息子むすこ

TỨC TỬ

con trai (của mình)

息子むすこは学校がっこうでサッカーを練習れんしゅうしています。

→ Con trai tôi đang tập luyện bóng đá ở trường.

#5

娘むすめ

NƯƠNG

con gái (của mình)

娘むすめはセルタネージョを聴きくのが好すきです。

→ Con gái tôi thích nghe nhạc Sertanejo.

#6

お子こさん

TỬ

con cái (của người khác / trang trọng)

お子こさんはアサイーが好すきですか。

→ Cháu nhà anh/chị có thích ăn món açaí không ạ?

#7

祖父そふ

TỔ PHỤ

ông (của mình)

祖父そふはブラジルへの日本人移民にほんじんいみんでした。

→ Ông tôi từng là một người nhập cư Nhật Bản đến Brazil.

#8

祖母そぼ

TỔ MẪU

bà (của mình)

祖母そぼはいつもポン・デ・ケイジョを焼やいてくれます。

→ Bà luôn nướng bánh mì phô mai cho tôi ăn.

#9

孫まご

TÔN

cháu (nội/ngoại)

彼かれは孫まごにフラメンゴのユニフォームを買かいました。

→ Ông ấy đã mua áo đấu của đội Flamengo cho cháu mình.

#10

叔父・伯父おじ

THÚC PHỤ / BÁ PHỤ

chú, bác, cậu (của mình)

おじはリオデジャネイロに住すんでいます。

→ Chú/bác tôi đang sống ở Rio de Janeiro.

#11

叔母・伯母おば

THÚC MẪU / BÁ MẪU

cô, dì, bác gái (của mình)

おばはとても美味おいしいブリガデイロを作つくります。

→ Cô/dì tôi làm món kẹo brigadeiro ngon lắm.

#12

親戚しんせき

THÂN THÍCH

họ hàng, bà con thân thuộc

クリスマスには親戚しんせきがみんな集あつまります。

→ Vào dịp Giáng sinh, họ hàng đều tụ họp đông đủ.

#13

ペット

thú cưng, vật nuôi

ブラジルでは多おおくの人ひとがペットとして犬いぬを飼かっています。

→ Ở Brazil, rất nhiều người nuôi chó làm thú cưng.

#14

似にる

TỰ

giống, giống như, tương tự

私わたしは母ははに似にています。

→ Tôi trông rất giống mẹ tôi.

#15

心配しんぱいをかける

TÂM PHỐI

làm cho lo lắng, gây bận lòng

両親りょうしんに心配しんぱいをかけてすみません。

→ Con xin lỗi vì đã khiến cho bố mẹ phải lo lắng.

#16

叱しかる

SẤT

mắng mỏ, la rầy, quở trách

夜よる遅おそく帰かえって、母ははに叱しかられました。

→ Vì về nhà muộn vào buổi tối nên tôi đã bị mẹ mắng.

#17

褒ほめる

BAO

khen ngợi, tán thưởng

先生せんせいにポルトガル語ごの発音はつおんを褒ほめられました。

→ Tôi đã được thầy giáo khen ngợi về phát âm tiếng Bồ Đào Nha.

#18

飼かう

TỰ

nuôi (động vật, thú cưng)

ビララータ(雑種ざっしゅ)の犬いぬを飼かいたいです。

→ Tôi muốn nuôi một chú chó lai Vira-lata.