1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 3: Nhà

Bài 3

Nhà

Chapter 1: Mỗi ngày của chúng tôi • 27 từ vựng
#1

アパート

căn hộ, phòng trọ (nhỏ/bình dân)

コパカバーナのアパートに住すんでいます。

→ Tôi đang sống trong một căn hộ nhỏ ở Copacabana.

#2

マンション

chung cư cao cấp, tòa nhà chung cư

このマンションにはプールとシュラスコ場じょうがあります。

→ Khu chung cư này có cả bể bơi và khu vực nướng thịt churrasco.

#3

家賃やちん

GIA NHẪM

tiền thuê nhà

サンパウロの中心ちゅうしんは家賃やちんがとても高たかいです。

→ Ở trung tâm São Paulo thì tiền thuê nhà rất đắt.

#4

管理人かんりにん

QUẢN LÝ NHÂN

người quản lý, bảo vệ, quản gia tòa nhà

マンションの管理人かんりにん(ポルテイロ)はとても親切しんせつです。

→ Bác bảo vệ (người quản lý) chung cư rất thân thiện và tốt bụng.

#5

住所じゅうしょ

TRÚ SỞ

địa chỉ nhà

ここにご住所じゅうしょと郵便番号ゆうびんばんごう(CEP)を書かいてください。

→ Xin vui lòng viết địa chỉ và mã bưu điện vào chỗ này.

#6

建たてる

KIẾN

xây dựng (cái gì đó)

ビーチの近ちかくに家いえを建たてたいです。

→ Tôi muốn xây một ngôi nhà ở gần bờ biển.

#7

建たつ

KIẾN

được xây dựng, mọc lên

家いえの近ちかくに新あたらしいショッピングモールが建たちました。

→ Một trung tâm thương mại mới đã được xây dựng ở gần nhà tôi.

#8

立たてる

LẬP

dựng đứng, cắm lên

砂浜すなはまにビーチパラソルを立たてます。

→ Tôi cắm chiếc dù che nắng trên bãi cát.

#9

立たつ

LẬP

đứng sừng sững, mọc lên

庭にわに大おおきなマンゴーの木きが立たっています。

→ Trong vườn có một cây xoài lớn mọc sừng sững.

#10

引ひっ越こしする

DẪN VIỆT

chuyển nhà, dọn nhà

来月らいげつ、ブラジリアに引っ越こしします。

→ Tháng sau tôi sẽ chuyển nhà đến Brasília.

#11

移うつす

DI

chuyển dịch, dời (cái gì sang chỗ khác)

テレビを寝室しんしつに移うつします。

→ Tôi chuyển chiếc ti-vi vào trong phòng ngủ.

#12

移うつる

DI

chuyển sang, dời tới (bản thân/vật tự chuyển)

オフィスがパウリスタ大通おおどおりに移うつります。

→ Văn phòng sẽ chuyển sang Đại lộ Paulista.

#13

自宅じたく

TỰ TRẠCH

nhà mình, tư gia

今日きょうは自宅じたくでテレワークをしています。

→ Hôm nay tôi làm việc từ xa tại nhà riêng.

#14

お宅たく

TRẠCH

nhà của bạn/quý vị (lịch sự)

明日あした、部長ぶちょうのお宅たくに招待しょうたいされました。

→ Ngày mai tôi được mời đến chơi nhà trưởng phòng.

#15

訪問ほうもんする

PHỎNG VẤN

thăm hỏi, viếng thăm, đến thăm

午後ごご、お客きゃくさんの会社かいしゃを訪問ほうもんします。

→ Buổi chiều tôi sẽ đến thăm công ty của khách hàng.

#16

招待しょうたいする

CHIÊU ĐÃI

mời, chiêu đãi

フェスタ・ジュニーナに友達ともだちを招待しょうたいしました。

→ Tôi đã mời bạn bè cùng tham dự lễ hội Festa Junina.

#17

近所きんじょ

CẬN SỞ

vùng lân cận, hàng xóm xung quanh

近所きんじょに美味おいしいパン屋や(パダリア)があります。

→ Ở gần nhà tôi có một tiệm bánh mì rất ngon.

#18

周まわり

CHU

xung quanh, vòng quanh

家いえの周まわりにヤシの木きがたくさんあります。

→ Xung quanh nhà có rất nhiều cây dừa/cọ.

#19

玄関げんかん

HUYỀN QUAN

sảnh vào nhà, lối vào cửa

ブラジルでは、玄関げんかんで靴くつを脱ぬがないことが多おおいです。

→ Ở Brazil người ta thường không cởi giày ở lối vào nhà.

#20

入り口(入口)いりぐち

NHẬP KHẨU

cửa vào, lối vào

地下鉄ちかてつの入口いりぐちで待まっています。

→ Tôi đang đứng chờ ở lối vào ga tàu điện ngầm.

#21

鍵かぎをかける

KIỆN

khóa cửa, cài khóa

危あぶないので、ドアに鍵かぎをかけてください。

→ Vì rất nguy hiểm nên xin hãy khóa cửa lại nhé.

#22

鍵かぎがかかる

KIỆN

bị khóa, được khóa

窓まどに鍵かぎがかかっています。

→ Cửa sổ đang được khóa cẩn thận.

#23

壁かべ

BÍCH

bức tường

壁かべにブラジルの国旗こっきを飾かざりました。

→ Tôi đã treo trang trí lá quốc kỳ Brazil lên tường.

#24

廊下ろうか

LANG HẠ

hành lang

学校がっこうの廊下ろうかを走はしらないでください。

→ Xin đừng chạy ngoài hành lang trường học.

#25

台所だいどころ

ĐÀI SỞ

nhà bếp, gian bếp

台所だいどころでコシーニャを作つくっています。

→ Tôi đang làm bánh coxinha trong nhà bếp.

#26

水道すいどう

THỦY ĐẠO

nước máy, hệ thống cấp nước

ブラジルの水道水すいどうすいは普通ふつう、浄水器じょうすいきを通とおします。

→ Nước máy ở Brazil thông thường sẽ phải qua máy lọc nước.

#27

ガス

khí ga, bếp ga

料理りょうりの途中とちゅうでガスボンベが空からになりました。

→ Bình ga đã bị hết giữa chừng lúc đang nấu ăn.