1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 21: Giao tiếp

Bài 1

Giao tiếp

Chapter 5: Mối quan hệ giữa người với người • 29 từ vựng
#1

メールアドレス

địa chỉ email

仕事しごとのメールアドレスを教おしえてください。

→ Xin hãy cho tôi biết địa chỉ email công việc của bạn.

#2

返事へんじする

PHẢN SỰ

trả lời, hồi âm

WhatsAppワッツアップで彼かれの返事へんじを待まっています。

→ Tôi đang đợi tin nhắn trả lời của anh ấy trên WhatsApp.

#3

知しり合あう

TRI HỢP

quen biết, làm quen

カーニバルで彼かの女じょと知しり合あいました。

→ Tôi đã quen biết cô ấy trong dịp lễ hội Carnival.

#4

紹介しょうかいする

THIỆU GIỚI

giới thiệu

家族かぞくにブラジル人じんの友達ともだちを紹介しょうかいしました。

→ Tôi đã giới thiệu người bạn Brazil với gia đình mình.

#5

合あう

HỢP

hợp, vừa vặn, phù hợp

このシャツはブラジルの暑あつい気候きこうに合あいます。

→ Chiếc áo sơ mi này rất hợp với khí hậu nóng bức của Brazil.

#6

相談そうだんする

TƯƠNG ĐÀM

thảo luận, bàn bạc, xin ý kiến

休やすみ(フェリアス)について上司じょうしに相談そうだんします。

→ Tôi sẽ xin ý kiến cấp trên về đợt nghỉ phép.

#7

賛成さんせいする

TOAN THÀNH

tán thành, đồng ý

週末しゅうまつのシュラスコのアイデアに賛成さんせいです。

→ Tôi tán thành ý kiến tổ chức tiệc nướng churrasco cuối tuần.

#8

反対はんたいする

PHẢN ĐỐI

phản đối

家族かぞくは私わたしが遠とおくに住すむことに反対はんたいしました。

→ Gia đình đã phản đối việc tôi đi sống ở nơi xa.

#9

訪たずねる

PHỎNG

thăm, ghé thăm

来週らいしゅう、サンパウロの親戚しんせきを訪たずねます。

→ Tuần sau tôi sẽ đến thăm họ hàng ở São Paulo.

#10

案内あんないする

ÁN NỘI

hướng dẫn, dẫn đường

友達ともだちにリオデジャネイロを案内あんないします。

→ Tôi sẽ dẫn bạn bè đi tham quan Rio de Janeiro.

#11

あげる

cho, tặng (cho người khác)

彼かれにハワイアナスのサンダルをあげました。

→ Tôi đã tặng anh ấy một đôi dép xỏ ngón Havaianas.

#12

くれる

cho, tặng (cho mình/phe mình)

同僚どうりょうがガラナをくれました。

→ Đồng nghiệp đã cho tôi một lon nước ngọt Guaraná.

#13

もらう

nhận, được tặng

友達ともだちから美味おいしいブリガデイロをもらいました。

→ Tôi đã nhận được món kẹo brigadeiro thơm ngon từ bạn bè.

#14

贈おくる

TẶNG

tặng, gửi trao tặng

母ははの日ひにプレゼントを贈おくりました。

→ Tôi đã gửi tặng quà vào Ngày của Mẹ.

#15

贈おくり物もの

TẶNG VẬT

quà tặng, món quà

このカシャッサは父ちちからの贈おくり物ものです。

→ Chai rượu cachaça này là món quà từ bố tôi.

#16

[お]祝いわい

CHÚC

sự chúc mừng, quà mừng

友達ともだちに結婚けっこんのお祝いいをあげました。

→ Tôi đã tặng quà chúc mừng kết hôn cho bạn mình.

#17

渡わたす

ĐỘ

trao tận tay, giao cho

市役所しやくしょで書類しょるいを渡わたしました。

→ Tôi đã nộp trao giấy tờ tại tòa thị chính.

#18

喜よろこぶ

HỈ

vui mừng, phấn khởi

彼女かのじょはサプライズパーティーをとても喜よろこびました。

→ Cô ấy đã vô cùng vui sướng trước bữa tiệc bất ngờ.

#19

おかげ

nhờ có, nhờ ơn

先生せんせいのおかげで、セルペブラスに合格ごうかくしました。

→ Nhờ có thầy giáo mà tôi đã thi đỗ kỳ thi Celpe-Bras.

#20

感謝かんしゃする

CẢM TẠ

cảm kích, cảm tạ, biết ơn

あなたの助たすけにとても感謝かんしゃしています。

→ Tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của bạn.

#21

お礼れいする

LỄ

cảm ơn, đền ơn, đáp lễ

手伝てつだってくれたお礼れいにケーキを作つくりました。

→ Tôi đã làm một chiếc bánh ngọt để đáp lễ sự giúp đỡ của bạn.

#22

謝あやまる

TẠ

xin lỗi, nhận lỗi

仕事しごとに遅刻ちこくして、上司じょうしに謝あやまりました。

→ Vì đi làm muộn nên tôi đã xin lỗi cấp trên.

#23

遠慮えんりょする

VIỄN LỰ

ngại ngần, khách khí, e dè

遠慮えんりょしないで、ポン・ヂ・ケイジョをもっと食たべてください。

→ Đừng ngại nhé, xin hãy ăn thêm nhiều bánh mì phô mai đi ạ.

#24

気きづく

KHÍ

nhận ra, nhận biết

ビリェチ・ウニコ(交通こうつうカード)を忘わすれたことに気きづきました。

→ Tôi mới nhận ra là mình đã để quên thẻ xe buýt Bilhete Único.

#25

親友しんゆう

THÂN HỮU

bạn thân, bạn tri kỷ

彼かれは子供こどもの時ときからの親友しんゆうです。

→ Cậu ấy là bạn thân của tôi từ thuở còn thơ ấu.

#26

先輩せんぱい

TIỀN BỐI

tiền bối, đàn anh/đàn chị

大学だいがくの先輩せんぱいはとても親切しんせつです。

→ Các anh chị khóa trên ở trường đại học rất tốt bụng.

#27

彼かれら

BỈ

họ, bọn họ, chúng nó

彼かれらはビーチでフッチボレイをしています。

→ Họ đang chơi bóng chuyền chân ngoài bãi biển.

#28

みんな

mọi người, tất cả mọi người

みんなコシーニャが好すきです。

→ Ai ai cũng đều rất thích món bánh coxinha.

#29

人気にんき

NHÂN KHÍ

sự hâm mộ, được yêu thích

ブラジルではセルタネージョ(カントリー音楽おんがく)がとても人気にんきです。

→ Ở Brazil thì dòng nhạc đồng quê Sertanejo rất được hâm mộ.