1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 16: Thời tiết

Bài 1

Thời tiết

Chapter 4: Hãy đi ra ngoài nào • 16 từ vựng
#1

天気予報てんきよほう

THIÊN KHÍ DỰ BÁO

dự báo thời tiết

出でかける前まえにテレビで天気予報てんきよほうをチェックします。

→ Trước khi ra ngoài tôi kiểm tra dự báo thời tiết trên ti vi.

#2

青空あおぞら

THANH KHÔNG

bầu trời xanh, trời trong xanh

リオデジャネイロの空そらは綺麗きれいな青空あおぞらです。

→ Bầu trời ở Rio de Janeiro là một bầu trời xanh tuyệt đẹp.

#3

晴はれる

TÌNH

nắng, trời quang đãng

明日あした晴はれたら、コパカバーナ海岸かいがんに行いきましょう。

→ Nếu ngày mai trời nắng, chúng ta hãy đi bãi biển Copacabana nhé.

#4

曇くもり

ĐÀM

nhiều mây, trời âm u

今日きょうのサンパウロは曇くもりで、風かぜが強つよいです。

→ Hôm nay ở São Paulo trời nhiều mây và gió rất mạnh.

#5

風かぜ

PHONG

gió

海うみからの風かぜが気持ちいいです。

→ Gió thổi từ biển vào mang lại cảm giác rất dễ chịu.

#6

吹ふく

XUY

thổi (gió)

午後ごごから強つよい風かぜが吹ふき始はじめました。

→ Từ buổi chiều gió lớn đã bắt đầu thổi mạnh.

#7

止やむ

CHỈ

tạnh, ngớt, ngừng (mưa, tuyết)

雨あめがやんだら、サッカーをしに行いきます。

→ Khi nào tạnh mưa tôi sẽ đi đá bóng.

#8

台風たいふう

ĐÀI PHONG

bão nhiệt đới, cuồng phong

ブラジルには台風たいふうが来きませんが、大雨おおあめが降ふります。

→ Ở Brazil không có bão nhưng lại có mưa rất to.

#9

雷かみなり

LÔI

sấm sét, sấm chớp

昨夜ゆうべはすごい雷かみなりが鳴なりました。

→ Tối qua sấm sét đánh dữ dội lắm.

#10

レインコート

áo mưa

バイクに乗のる時はレインコートを着きます。

→ Khi đi xe máy tôi mặc áo mưa.

#11

(傘かさを)さす

TẢN

che (ô), giương (dù)

雨あめが降ふってきたので、傘かさをさしました。

→ Vì trời bắt đầu đổ mưa nên tôi đã che ô.

#12

濡ぬれる

NHU

bị ướt, dính nước

傘かさを忘わすれて、服ふくが濡ぬれてしまいました。

→ Quên mang theo ô nên quần áo của tôi bị ướt sũng mất rồi.

#13

波なみ

BA

sóng biển, con sóng

サーフィンをするために高たかい波なみを探さがしています。

→ Tôi đang tìm kiếm những con sóng cao để lướt sóng.

#14

気温きおん

KHÍ ÔN

nhiệt độ không khí

夏なつのリオは気温きおんが40度ど以上いじょうになります。

→ Vào mùa hè ở Rio, nhiệt độ không khí lên tới hơn 40 độ.

#15

冷ひえる

LÃNH

lạnh đi, thấy lạnh buốt (tự động từ)

夜よるになると足元あしもとが冷ひえます。

→ Cứ đến đêm là dưới chân lại lạnh buốt.

#16

比くらべる

TỶ

so sánh, đối chiếu

サンパウロとクリチバの気温きおんを比くらべてみます。

→ Tôi thử so sánh nhiệt độ của São Paulo với Curitiba.