1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 32: Lời hứa

Bài 2

Lời hứa

Chapter 7: Khi nào? Tại đâu? • 16 từ vựng
#1

約束やくそくする

ƯỚC THÚC

hứa hẹn, hẹn ước

週末しゅうまつに友達ともだちとシュラスコをする約束やくそくをしました。

→ Tôi đã hẹn cuối tuần sẽ cùng bạn bè làm tiệc nướng churrasco.

#2

(約束やくそくを)守まもる

ƯỚC THÚC THỦ

giữ (lời hứa), tuân thủ hẹn

ブラジル人じんは時間じかんの約束やくそくを守まもるのが苦手にがてな人ひともいます。

→ Người Brazil cũng có những người không giỏi đúng giờ hẹn.

#3

(約束やくそくを)破やぶる

ƯỚC THÚC PHÁ

thất hứa, phá vỡ (lời hứa)

彼かれはまた約束やくそくを破やぶって、パーティーに来きませんでした。

→ Anh ấy lại thất hứa và không đến dự bữa tiệc.

#4

間まに合あう

GIAN HỢP

kịp giờ, kịp thời

渋滞じゅうたいでしたが、仕事ごとに間まに合あいました。

→ Dù bị kẹt xe nhưng tôi vẫn kịp giờ làm việc.

#5

遅おくれる

TRÌ

đến muộn, trễ giờ

バスが遅おくれたので、会議かいぎに間まに合あいませんでした。

→ Vì xe buýt đến muộn nên tôi không kịp dự cuộc họp.

#6

キャンセルする

hủy bỏ, hủy kèo

雨あめなので、今日きょうのバーベキューをキャンセルしました。

→ Vì trời mưa nên tôi đã hủy bữa tiệc nướng hôm nay.

#7

訳わけ

DỊCH

lý do, nguyên cớ, ý nghĩa

彼かれが怒おこっている訳わけがわかりません。

→ Tôi không hiểu lý do vì sao mà anh ấy lại tức giận.

#8

誘さそう

DỤ

mời rủ, rủ rê

同僚どうりょうをハッピーアワーに誘さそいました。

→ Tôi đã rủ đồng nghiệp cùng đi nhậu xả hơi sau giờ làm.

#9

連絡れんらくする

LIÊN LẠC

liên lạc, thông báo tin

着ついたら、WhatsAppで連絡れんらくします。

→ Khi nào tới nơi, tôi sẽ liên lạc qua WhatsApp nhé.

#10

(電話でんわが)ある

ĐIỆN THOẠI

có (cuộc gọi đến), nhận cuộc gọi

さっき、お母かあさんから電話でんわがありましたよ。

→ Vừa nãy có cuộc điện thoại từ mẹ cậu đấy.

#11

食事しょくじする

THỰC SỰ

dùng bữa, ăn uống

家族かぞくとレストランで食事しょくじをしました。

→ Tôi đã dùng bữa cùng gia đình tại một nhà hàng.

#12

参加さんかする

THAM GIA

tham gia, tham dự

カポエイラのクラスに参加さんかしています。

→ Tôi đang tham gia lớp học võ capoeira.

#13

都合つごう

ĐÔ HỢP

điều kiện thời gian, sự thuận tiện

明日あしたの午後ごごは都合つごうがいいですか。

→ Chiều mai có thuận tiện cho anh/chị không ạ?

#14

予定よてい

DƯ ĐỊNH

dự định, kế hoạch, lịch trình

今週こんしゅうの週末しゅうまつは海うみに行いく予定よていです。

→ Cuối tuần này tôi có kế hoạch đi ra biển.

#15

相手あいて

TƯƠNG THỦ

đối phương, người đối diện, đối tác

会話かいわの相手あいての目めを見みて話はなします。

→ Tôi nhìn vào mắt của người đối diện khi trò chuyện.

#16

機会きかい

CƠ HỘI

cơ hội, dịp

いつかブラジルに行いく機会きかいがあればいいですね。

→ Nếu có dịp nào đó được đến Brazil thì tốt biết mấy nhỉ.