1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 30: Trạng thái, tình trạng ②

Bài 5

Trạng thái, tình trạng ②

Chapter 6: Sức khỏe và trạng thái • 31 từ vựng
#1

美うつくしい

MĨ

đẹp, xinh đẹp, mỹ lệ

レンソイス島とうの海うみはとても美うつくしいです。

→ Biển ở quần đảo Fernando de Noronha đẹp tuyệt trần.

#2

汚きたない

Ô

bẩn thỉu, dơ bẩn

雨あめの後の靴くつは泥どろで汚きたないです。

→ Sau cơn mưa đôi giày dính đầy bùn đất trông thật bẩn thỉu.

#3

上手い・美味いうまい

THƯỢNG THỦ / MĨ VỊ

giỏi, khéo léo / ngon miệng

彼かれが作つくるカイピリーニャはとても美味うまいです!

→ Món cocktail caipirinha do anh ấy pha chế ngon tuyệt cú mèo!

#4

柔やわらかい

NHUYỄN

mềm mại, mềm

このピカーニャのお肉にくはとても柔やわらかいです。

→ Miếng thịt mông bò picanha này mềm vô cùng.

#5

固い・硬いかたい

CỐ / NGẠNH

cứng, cứng rắn, rắn chắc

冷凍庫れいとうこに入いれたアサイーがカチカチに硬かたくなりました。

→ Hộp açaí bỏ trong ngăn đá đã đông cứng ngắc như đá.

#6

詳くわしい

TƯỜNG

tường tận, chi tiết, am hiểu sâu

彼かれはブラジルのサッカーの歴史れきしにとても詳くわしいです。

→ Anh ấy rất am hiểu tường tận về lịch sử bóng đá Brazil.

#7

細こまかい

TẾ

nhỏ bé, li ti, băm nhỏ, vụn

ヴィナグレッチを作つくるために玉たまねぎを細こまかく切きります。

→ Tôi băm thái hành tây thật nhỏ để làm sốt giấm Vinagrete.

#8

怖こわい

BỐ

đáng sợ, ghê rợn, sợ hãi

夜よるのファヴェーラの道みちは少すこし怖こわいです。

→ Đường ngõ xóm ổ chuột favela vào ban đêm trông có phần đáng sợ.

#9

凄すごい

THÊ

kinh khủng, ghê gớm, tuyệt vời

リオのカーニバルのパレードは凄すごい迫力はくりょくでした。

→ Đoàn diễu hành lễ hội Carnival ở Rio mang một sức hút mãnh liệt kinh ngạc.

#10

素晴すばらしい

TỐ DIỄN

tuyệt vời, tráng lệ, lộng lẫy

イグアスの滝たきの景色けしきは素晴すばらしかったです。

→ Quang cảnh thác nước Iguazu thực sự vô cùng tráng lệ hùng vĩ.

#11

正ただしい

CHÍNH

đúng đắn, chính xác

CPF(納税のうぜい者しゃ番号ばんごう)が正ただしいか確認かくにんしてください。

→ Xin hãy kiểm tra lại xem mã số thuế cá nhân CPF đã đúng chưa.

#12

酷ひどい

KHỐC

tồi tệ, khủng khiếp, nghiêm trọng

朝あさのマルジナール(環状線かんじょうせん)は酷ひどい渋滞じゅうたいです。

→ Tuyến đường vành đai Marginal vào buổi sáng bị tắc đường khủng khiếp.

#13

太ふとい

THÁI

to, mập, dày cộm (tiết diện tròn)

ブラジルの木きは幹みきがとても太ふといです。

→ Thân của những cây cổ thụ ở Brazil rất to và vững chắc.

#14

細ほそい

TẾ

nhỏ, hẹp, mảnh khảnh, gầy

その細ほそい路地ろじを入いると、美味おいしいパダリアがあります。

→ Rẽ vào con ngõ hẹp đó sẽ có một tiệm bánh mì tuyệt ngon.

#15

厚あつい

HẬU

dày (độ dày sách, áo khoác)

サンパウロの冬ふゆのために厚あついコートを買かいました。

→ Tôi đã mua một chiếc áo khoác dày dặn để đón mùa đông São Paulo.

#16

浅あさい

THIỂN

nông, cạn

このビーチは浅あさいので、子供こどもでも安全あんぜんに遊あそべます。

→ Bãi biển này nước khá cạn nên trẻ nhỏ cũng có thể vui chơi an toàn.

#17

深ふかい

THÂM

sâu, thâm sâu

アマゾン川がわの真まん中なかはとても深ふかいです。

→ Ở chính giữa lòng sông Amazon nước sâu thẳm.

#18

眠ねむい

MIÊN

buồn ngủ, ngái ngủ

フェイジョアーダを食たべた後あとはいつも眠ねむくなります。

→ Cứ sau khi ăn món feijoada xong là tôi lại díp mắt buồn ngủ.

#19

珍めずらしい

TRÂN

hiếm có, quý hiếm, lạ lùng

アマゾンで珍めずらしい鳥とりを見みつけました。

→ Tôi đã tìm thấy một loài chim quý hiếm ở vùng rừng Amazon.

#20

増ふえる

TĂNG

tăng lên, nhiều thêm (tự động từ)

サンパウロでは電気でんき自動車じどうしゃが増ふえています。

→ Ở São Paulo số lượng ô tô chạy bằng điện đang ngày một tăng lên.

#21

増ふやす

TĂNG

làm tăng, nâng cao thêm (tha động từ)

語学ごがく学校がっこうでポルトガル語ごの授業じゅぎょうを増ふやしました。

→ Tôi đã đăng ký tăng thêm số tiết học tiếng Bồ Đào Nha tại trường ngoại ngữ.

#22

減へる

GIẢM

giảm đi, sụt giảm (tự động từ)

大雨おおあめのせいで、イベントのお客きゃくさんが減へりました。

→ Do mưa lớn như trút nước nên lượng khách tham gia sự kiện đã bị sụt giảm.

#23

減へらす

GIẢM

cắt giảm, bớt lại (tha động từ)

ダイエットのために、ご飯はんの量りょうを減へらします。

→ Để giảm cân ăn kiêng, tôi chủ động bớt khẩu phần cơm lại.

#24

違ちがう

VI

khác nhau, khác biệt, sai lệch

ブラジルの文化ぶんかは日本にほんと全然ぜんぜん違ちがいます。

→ Văn hóa Brazil hoàn toàn khác biệt so với Nhật Bản.

#25

変かえる

BIẾN

thay đổi, chỉnh sửa (tha động từ)

新あたらしい年としになったので、髪型かみがたを変かえたいです。

→ Năm mới sang rồi nên tôi muốn thay đổi kiểu tóc mới.

#26

変かわる

BIẾN

bị biến đổi, đổi thay (tự động từ)

サンパウロの天気てんきは1日いちにちの中なかでよく変かわります。

→ Thời tiết ở São Paulo thường thay đổi thất thường ngay trong một ngày.

#27

見みえる

KIẾN

nhìn thấy, trông thấy, xuất hiện

あの山やまの上うえからコルコバードのキリスト像ぞうが見みえます。

→ Từ trên đỉnh ngọn núi đằng kia có thể nhìn thấy tượng Chúa Corcovado.

#28

聞きこえる

VĂN

nghe thấy, văng vẳng bên tai

外そとからカーニバルの楽たのしい音楽おんがくが聞きこえます。

→ Từ ngoài đường có thể nghe thấy điệu nhạc Carnival rộn rã vọng vào.

#29

空あく

KHÔNG

trống, rảnh rỗi, có chỗ trống

このレストランは人気にんきなので、席せきがなかなか空あきません。

→ Nhà hàng này đông khách lắm nên bàn ăn mãi mà không có chỗ trống.

#30

外はずれる

NGOẠI

tuột ra, bung ra, chệch đích

シャツのボタンが外はずれてしまいました。

→ Cúc áo sơ mi của tôi đã bị bung tuột ra mất rồi.

#31

切きれる

THIẾT

bị đứt, rách rời, hết hạn (tự động từ)

スニーカーの紐ひもが切きれてしまいました。

→ Dây giày thể thao của tôi đã bị đứt lìa mất rồi.