1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 12: Món ăn ~ Ăn

Bài 2

Món ăn ~ Ăn

Chapter 3: Những việc vui vẻ • 26 từ vựng
#1

和食わしょく

HÒA THỰC

món ăn Nhật Bản, ẩm thực Nhật

サンパウロのリベルダーデでよく和食わしょくを食たべます。

→ Tôi rất hay đi ăn món Nhật tại khu phố Liberdade ở São Paulo.

#2

洋食ようしょく

DƯƠNG THỰC

món ăn phương Tây, ẩm thực Âu-Mỹ

ブラジルでは洋食ようしょくを食たべることが多おおいです。

→ Ở Brazil thì việc ăn các món ăn phương Tây là rất phổ biến.

#3

ステーキ

món bít tết bò, steak

シュラスカリアで美味おいしいステーキを食たべました。

→ Tôi đã ăn món bít tết tuyệt ngon tại quán thịt nướng churrascaria.

#4

ハンバーグ

thịt viên băm kiểu Hamburg

日本にほんのハンバーグはお米こめと一緒いっしょに食たべます。

→ Món thịt băm Hamburg của Nhật Bản được ăn kèm với cơm.

#5

サラダ

món rau trộn xà lách, salad

シュラスコと一緒いっしょにサラダを食たべます。

→ Tôi ăn món rau trộn xà lách kèm với thịt nướng churrasco.

#6

ケーキ

bánh ngọt, bánh kem gato

誕生たんじょう日びにブリガデイロのケーキを焼やきました。

→ Tôi đã nướng bánh kem vị brigadeiro cho bữa tiệc sinh nhật.

#7

メニュー

thực đơn, danh sách món ăn

ポルキロ(量はかり売うり)のレストランにはメニューがありません。

→ Nhà hàng tự chọn tính theo cân por quilo không có thực đơn.

#8

食たべ放題ほうだい

THỰC PHÓNG ĐỀ

tiệc ăn thỏa thích, buffet, rodízio

週末しゅうまつにピザの食たべ放題ほうだい(ホジジオ)に行いきましょう。

→ Cuối tuần chúng ta hãy cùng đi ăn buffet pizza thỏa thích nhé.

#9

注文ちゅうもんする

CHÚ VĂN

gọi món, đặt mua đồ

アプリでハンバーガーを注文ちゅうもんしました。

→ Tôi đã gọi một chiếc bánh hamburger qua ứng dụng điện thoại.

#10

ごちそうする

khao, mời cơm, thết đãi

今日きょうは私わたしの誕生たんじょう日びだから、みんなにごちそうします。

→ Hôm nay là sinh nhật của tôi nên tôi sẽ khao tất cả mọi người.

#11

アルコール

chất cồn, đồ uống có cồn

車くるまを運転うんてんするので、アルコールは飲みません。

→ Vì phải lái xe nên tôi tuyệt đối không uống đồ có cồn.

#12

乾杯かんぱいする

CAN BÔI

nâng ly chúc mừng, cạn chén

カイピリーニャで乾杯かんぱいしましょう!

→ Chúng ta hãy nâng ly cạn chén bằng rượu caipirinha nhé!

#13

酔よう

TÚY

say rượu, say xe

ビールをたくさん飲のんで酔よってしまいました。

→ Uống nhiều bia quá nên tôi đã lỡ bị say mất rồi.

#14

しょうゆ

nước tương, xì dầu

ブラジル人じんはパステルにしょうゆをかけることもあります。

→ Người Brazil đôi khi cũng chan cả nước tương vào bánh pastel.

#15

ソース

nước sốt, nước chấm

コシーニャに辛からいソースをかけます。

→ Tôi rưới nước sốt ớt cay lên bánh coxinha.

#16

(しょうゆを)つける

chấm (vào nước tương)

お寿司すしに少すこししょうゆをつけて食たべます。

→ Tôi chấm một chút nước tương vào sushi rồi mới ăn.

#17

味あじ

VỊ

mùi vị, hương vị

このフェイジョアーダはとてもいい味あじがします。

→ Món feijoada này có hương vị rất thơm ngon.

#18

(味あじが)薄うすい

VỊ BẠC

vị nhạt, thanh nhẹ

この豆まめのスープは少すこし味あじが薄うすいです。

→ Món súp đậu này vị hơi bị nhạt một chút.

#19

(味あじが)濃こい

VỊ NỒNG

vị đậm đà, nồng gắt

ブラジルのスイーツは日本にほんより味あじが濃こい(甘あまい)です。

→ Đồ ngọt của Brazil có vị đậm ngọt hơn nhiều so với Nhật Bản.

#20

苦にがい

KHỔ

đắng

シマハォン(マテ茶ちゃ)は少すこし苦にがいですが、美味おいしいです。

→ Trà Chimarrão (trà mate) hơi đắng một chút nhưng mà rất ngon.

#21

匂におい

MÙI

mùi, mùi hương

キッチンからシュラスコのいい匂においがします。

→ Từ phòng bếp bay ra mùi thịt nướng thơm lừng.

#22

噛かむ

GIẢO

nhai, cắn

肉にくをよく噛かんで食たべてください。

→ Xin hãy nhai thật kỹ thịt trước khi nuốt.

#23

量りょう

LƯỢNG

lượng, số lượng, phần ăn

ポルキロのレストランは自分じぶんで量りょうを決きめられます。

→ Ở quán ăn tính theo cân, ta có thể tự mình định lượng lấy bao nhiêu.

#24

残のこす

TÀN

để thừa lại, chừa lại (tha động từ)

多おおすぎて食たべられないなら、残のこしてもいいですよ。

→ Nếu nhiều quá không ăn hết thì bạn có thể để lại cũng không sao đâu.

#25

残のこる

TÀN

còn thừa lại, sót lại (tự động từ)

パーティーでパステルがたくさん残のこりました。

→ Bữa tiệc đã còn thừa lại rất nhiều bánh pastel.

#26

チャレンジする

thử thách, thử sức làm cái mới

日本にほんで納豆なっとうを食たべるのにチャレンジしました。

→ Ở Nhật Bản tôi đã thử thách bản thân ăn món đậu tương lên men Natto.