1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 11: Du lịch

Bài 1

Du lịch

Chapter 3: Những việc vui vẻ • 28 từ vựng
#1

ガイドブック

sách hướng dẫn du lịch

リオデジャネイロのガイドブックを買かいました。

→ Tôi đã mua một cuốn sách hướng dẫn du lịch Rio de Janeiro.

#2

時刻表じこくひょう

THỜI KHẮC BIỂU

bảng giờ tàu xe, lịch trình chạy

サンパウロ行いきのバスの時刻表じこくひょうを確認かくにんします。

→ Tôi kiểm tra lại bảng giờ chạy của chuyến xe buýt đi São Paulo.

#3

計画けいかくする

KẾ HOẠCH

lên kế hoạch, lập kế hoạch

来年らいねんのカーニバルの旅行りょこうを計画けいかくしています。

→ Tôi đang lên kế hoạch cho chuyến du lịch lễ hội Carnival năm sau.

#4

遠とおく

VIỄN

nơi xa, đằng xa

アマゾンはサンパウロからとても遠とおく離はなれています。

→ Vùng Amazon cách rất xa thành phố São Paulo.

#5

海外かいがい

HẢI NGOẠI

nước ngoài, hải ngoại

海外かいがい旅行りょこうで日本にほんへ行いきたいです。

→ Tôi muốn đi du lịch nước ngoài đến Nhật Bản.

#6

国内こくない

QUỐC NỘI

trong nước, nội địa

休やすみの日ひはブラジル国内こくないを旅行りょこうするのが好すきです。

→ Vào ngày nghỉ tôi rất thích đi du lịch trong nước Brazil.

#7

景色けしき

CẢNH SẮC

phong cảnh, cảnh sắc

ポン・ヂ・アスーカルからの景色けしきは最高さいこうです。

→ Quang cảnh nhìn từ đỉnh núi Pão de Açúcar thật tuyệt vời nhất.

#8

お祭まつり

TẾ

lễ hội

フェスタ・ジュニーナはブラジルの有名ゆうめいなお祭まつりです。

→ Festa Junina là một lễ hội nổi tiếng của đất nước Brazil.

#9

花火はなび

HOA HỎA

pháo hoa

コパカバーナの年越としこしで花火はなびを見みました。

→ Tôi đã xem pháo hoa vào đêm giao thừa ở Copacabana.

#10

連休れんきゅう

LIÊN HƯU

kỳ nghỉ dài ngày liên tiếp

イースター(復活祭ふっかつさい)の連休れんきゅうにビーチへ行いきます。

→ Kỳ nghỉ dài dịp lễ Phục sinh tôi sẽ ra bãi biển chơi.

#11

お正月しょうがつ

CHÍNH NGUYỆT

Tết, năm mới

ブラジルのお正月しょうがつは、海うみに白しろい服ふくで行いく人ひとが多おおいです。

→ Vào dịp năm mới ở Brazil, rất nhiều người mặc đồ trắng đi ra biển.

#12

旅行社りょこうしゃ

LỮ HÀNH XÃ

công ty du lịch, đại lý lữ hành

旅行社りょこうしゃでサルバドール行いきのチケットを買かいました。

→ Tôi đã mua vé đi Salvador tại công ty du lịch.

#13

申もうし込こむ

THÂN NHẬP

đăng ký, nộp đơn

インターネットでホテルを申もうし込こみました。

→ Tôi đã đăng ký đặt phòng khách sạn qua mạng.

#14

シングル

phòng đơn, giường đơn

出張しゅっちょうなので、シングルルームを予約よやくしました。

→ Vì đi công tác nên tôi đã đặt một phòng đơn.

#15

予約よやくする

DƯ ƯỚC

đặt trước, giữ chỗ

休やすみのためにポザーダ(民宿みんしゅく)を予約よやくしました。

→ Tôi đã đặt trước nhà trọ pousada cho kỳ nghỉ.

#16

支度したくする

CHI ĐỘ

chuẩn bị, sửa soạn đồ đạc

明日あしたの旅行りょこうのために、荷物もつの支度したくをしています。

→ Tôi đang chuẩn bị sửa soạn hành lý cho chuyến đi ngày mai.

#17

空港くうこう

KHÔNG CẢNG

sân bay, phi trường

グアルーリョス空港くうこうから出発しゅっぱつします。

→ Chúng tôi sẽ khởi hành từ sân bay Guarulhos.

#18

両替りょうがえする

LƯỠNG HOÁN

đổi tiền (ngoại tệ)

空港くうこうでレアルを円えんに両替りょうがえしました。

→ Tôi đã đổi tiền Real sang tiền Yên tại sân bay.

#19

出発しゅっぱつする

XUẤT PHÁT

khởi hành, xuất phát

バスはリオに向むけて出発しゅっぱつしました。

→ Xe buýt đã xuất phát hướng về phía thành phố Rio.

#20

到着とうちゃくする

ĐÁO TRƯỚC

đến nơi, hạ cánh

飛行機ひこうきは無事ぶじにサンパウロに到着とうちゃくしました。

→ Máy bay đã hạ cánh an toàn xuống São Paulo.

#21

帰国きこくする

QUY QUỐC

về nước, hồi hương

来年らいねんの夏なつにブラジルへ帰国きこくします。

→ Tôi sẽ về nước Brazil vào mùa hè năm sau.

#22

旅館りょかん

LỮ QUÁN

quán trọ truyền thống kiểu Nhật

日本にほんへ行いったら、温泉おんせんのある旅館りょかんに泊とまりたいです。

→ Nếu đi Nhật Bản, tôi muốn ở trọ tại ryokan có suối nước nóng.

#23

フロント

quầy lễ tân (khách sạn)

ホテルのフロントで部屋へやの鍵かぎをもらいます。

→ Tôi lấy chìa khóa phòng ở quầy lễ tân khách sạn.

#24

泊とまる

BẠC

ở trọ, nghỉ lại qua đêm

ブジオスの綺麗きれいなホテルに泊とまりました。

→ Tôi đã nghỉ chân tại một khách sạn tuyệt đẹp ở Búzios.

#25

過すごす

QUÁ

trải qua, trải thời gian

週末しゅうまつはビーチでリラックスして過すごします。

→ Cuối tuần tôi dành thời gian thư giãn ngoài bãi biển.

#26

経験けいけんする

KINH NGHIỆM

trải nghiệm, tích lũy kinh nghiệm

アマゾンで素晴すばらしい経験けいけんをしました。

→ Tôi đã có một trải nghiệm thật tuyệt vời ở vùng rừng Amazon.

#27

見物けんぶつする

KIẾN VẬT

tham quan, ngắm cảnh du lịch

休やすみの日ひにサンパウロの街まちを見物けんぶつします。

→ Vào ngày nghỉ tôi đi tham quan dạo ngắm đường phố São Paulo.

#28

葉書はがき

DIỆP THƯ

bưu thiếp, thiệp mừng

旅行りょこう先さきから友ともだちにはがきを送おくりました。

→ Tôi đã gửi bưu thiếp từ điểm du lịch cho bạn mình.