勤める
làm việc (cho công ty), phục vụ
→ Tôi đang làm việc tại một công ty công nghệ thông tin ở São Paulo.
給料
tiền lương, tiền công
→ Khi nào nhận được lương tháng này, tôi muốn đi ăn tiệm thịt nướng.
ボーナス
tiền thưởng, thưởng tết
→ Vào dịp cuối năm tôi sẽ nhận được tiền thưởng (lương tháng 13).
貯金する
tiết kiệm tiền, gửi tiền tiết kiệm
→ Tôi đang tiết kiệm tiền để đi du lịch vào mùa lễ hội Carnival.
受付
quầy tiếp tân, bàn lễ tân
→ Xin vui lòng để kiện hàng ở bàn lễ tân của công ty.
名刺
danh thiếp, card visit
→ Ở Brazil người ta cũng trao đổi danh thiếp trong làm ăn buôn bán.
営業する
bán hàng, kinh doanh, tiếp thị
→ Anh ấy làm công việc nhân viên kinh doanh tiếp thị tại ngân hàng.
あいさつする
chào hỏi
→ Ở Brazil mọi người thường chào nhau bằng cái ôm và nụ hôn.
会議する
họp, hội nghị, thảo luận
→ Từ 3 giờ chiều sẽ có một cuộc họp trực tuyến.
ミーティング
cuộc họp nhóm, trao đổi ngắn
→ Sáng mai chúng ta hãy tổ chức cuộc họp nhóm nhé.
意見
ý kiến, quan điểm
→ Xin hãy nêu lên ý kiến của bản thân trong cuộc họp.
アイディア
ý tưởng, sáng kiến
→ Bạn có ý tưởng gì mới cho dự án lần này không?
スケジュール
lịch trình, thời gian biểu
→ Tôi sẽ kiểm tra lại lịch trình làm việc tuần tới.
出張する
đi công tác
→ Tháng sau tôi sẽ đi công tác ở Manaus vì công việc.
戻る
quay lại, trở về (vị trí ban đầu)
→ Sau giờ nghỉ trưa tôi sẽ quay trở lại văn phòng.
戻す
để lại, trả lại (chỗ cũ)
→ Xin hãy cất tập tài liệu đã dùng lại vào kẹp hồ sơ.
本社
trụ sở chính, tổng công ty
→ Trụ sở chính của công ty này nằm trên Đại lộ Faria Lima.
社長
giám đốc, chủ tịch công ty
→ Giám đốc công ty chúng tôi là người Brazil.
ルール
quy tắc, luật lệ
→ Chúng ta phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc của công ty.
規則
quy chế, nội quy
→ Nội quy ký túc xá rất khắt khe và nghiêm ngặt.
決まる
được quyết định, được chốt
→ Ngày cho chuyến công tác kế tiếp đã được chốt xong rồi.
決める
quyết định (việc gì)
→ Chúng ta hãy cùng chọn nhà hàng cho bữa tiệc tất niên nhé.
許可する
cho phép, cấp phép
→ Giám đốc đã chấp thuận cho làm việc từ xa tại nhà.
(はんこを)押す
đóng dấu, triện dấu
→ Xin vui lòng đóng dấu vào tập hồ sơ tài liệu này.
遅刻する
đến muộn, đi trễ
→ Vì kẹt xe nên tôi đã lỡ bị đi làm muộn mất rồi.