1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 1: Thời gian

Bài 1

Thời gian

Chapter 1: Mỗi ngày của chúng tôi • 34 từ vựng
#1

たった今いま

KIM

vừa mới xong, ngay lúc này

バスはたった今いまサンパウロに出発しゅっぱつしました。

→ Xe buýt vừa mới xuất phát đi São Paulo xong.

#2

今いまにも

KIM

sắp sửa (đến nơi), bất cứ lúc nào

空そらが暗くらくなって、リオは今いまにも雨あめが降ふりそうです。

→ Trời tối sầm lại, ở Rio trông như trời sắp đổ mưa đến nơi rồi.

#3

もうすぐ

sắp, sắp sửa, chẳng mấy chốc

もうすぐカーニバルが始はじまります。

→ Lễ hội Carnival sắp sửa bắt đầu rồi.

#4

さっき

vừa nãy, lúc nãy

ペドロさんはさっきここにいましたよ。

→ Anh Pedro vừa nãy còn ở đây đấy.

#5

このごろ

dạo này, dạo gần đây

このごろ、ノルデスチ(北東部ほくとうぶ)はとても暑あついです。

→ Dạo này vùng Đông Bắc trời rất nóng bức.

#6

最近さいきん

TỐI CẬN

gần đây, mới đây

最近さいきん、フェイジョアーダの作つくり方かたを習ならい始はじめました。

→ Gần đây tôi bắt đầu học cách nấu món feijoada.

#7

この間あいだ

GIAN

hôm nọ, dạo trước, vừa rồi

この間あいだ、友達ともだちとコパカバーナ海岸かいがんに行いきました。

→ Hôm nọ tôi đã cùng bạn bè đi bãi biển Copacabana.

#8

今度こんど

KIM ĐỘ

lần này / lần tới

今度こんど、一緒いっしょにシュラスコをしましょう!

→ Lần tới chúng ta hãy cùng nhau làm tiệc nướng churrasco nhé!

#9

いつでも

bất cứ lúc nào, khi nào cũng được

いつでも私わたしの家いえにコーヒーを飲のみに来きてください。

→ Bạn có thể đến nhà tôi uống cà phê bất cứ lúc nào nhé.

#10

いつか

một ngày nào đó, lúc nào đó

いつかアマゾンへ旅行りょこうしたいです。

→ Một ngày nào đó tôi muốn đi du lịch vùng rừng Amazon.

#11

将来しょうらい

TƯƠNG LAI

tương lai

将来しょうらい、サッカー選手せんしゅになりたいです。

→ Trong tương lai, tôi muốn trở thành cầu thủ bóng đá.

#12

昔むかし

TÍCH

ngày xưa, thời xưa

昔むかし、リオデジャネイロはブラジルの首都しゅとでした。

→ Ngày xưa, Rio de Janeiro từng là thủ đô của Brazil.

#13

ある日ひ

NHẬT

một ngày nọ, có một ngày

ある日ひ、フラメンゴの試合しあいのチケットをもらいました。

→ Một ngày nọ, tôi được tặng tấm vé xem trận đấu của đội Flamengo.

#14

昼間ひるま

TRÚ GIAN

ban ngày, vào buổi trưa

昼間ひるまは、ビーチがとても暑あついです。

→ Ban ngày, bãi biển rất nóng nực.

#15

夕方ゆうがた

TỊCH PHƯƠNG

chiều tối, hoàng hôn

夕方ゆうがた、ビーチでアサイーを食たべるのが好すきです。

→ Vào lúc chiều tà, tôi thích ngồi ăn quả açaí ngoài bãi biển.

#16

夜中よなか

DẠ TRUNG

nửa đêm, giữa đêm

パーティーの音おとがうるさくて、夜中よなかに起おきました。

→ Tiếng ồn ào từ bữa tiệc làm tôi thức giấc giữa đêm.

#17

明日あした

MINH NHẬT

ngày mai

明日あしたの朝あさごはんにはポン・デ・ケイジョを食たべます。

→ Bữa sáng ngày mai tôi sẽ ăn bánh mì phô mai.

#18

おととい

hôm kia

おととい、ブラジル代表だいひょうの試合しあいがありました。

→ Hôm kia đã có trận đấu của đội tuyển quốc gia Brazil.

#19

ゆうべ

tối hôm qua, đêm qua

ゆうべ、友達ともだちとフォホーを踊おどりました。

→ Tối qua tôi đã nhảy điệu forró cùng với bạn bè.

#20

今夜こんや

KIM DẠ

tối nay, đêm nay

今夜こんやはピザを注文ちゅうもんします。

→ Tối nay tôi sẽ đặt một chiếc bánh pizza.

#21

今週こんしゅう

KIM CHU

tuần này

今週こんしゅう、ポルトガル語ごのテストがあります。

→ Tuần này tôi có bài kiểm tra tiếng Bồ Đào Nha.

#22

今月こんげつ

KIM NGUYỆT

tháng này

今月こんげつはフェスタ・ジュニーナがあるので、パモーニャをたくさん食べます。

→ Vì tháng này có lễ hội Festa Junina nên tôi sẽ ăn thật nhiều bánh pamonha.

#23

再来週さらいしゅう

TÁI LAI CHU

tuần sau nữa, hai tuần nữa

再来週さらいしゅう、サルバドールへ旅行りょこうします。

→ Hai tuần nữa tôi sẽ đi du lịch Salvador.

#24

再来月さらいげつ

TÁI LAI NGUYỆT

tháng sau nữa, hai tháng nữa

再来月さらいげつ、家族かぞくでシュラスコをします。

→ Hai tháng nữa gia đình tôi sẽ làm tiệc nướng churrasco.

#25

再来年さらいねん

TÁI LAI NIÊN

năm sau nữa, hai năm nữa

再来年さらいねん、イグアスの滝たきへ行いきます。

→ Hai năm nữa tôi sẽ đi thác Iguazu.

#26

おととし

năm kia

おととし、オリンダのカーニバルに行いきました。

→ Năm kia tôi đã đi dự lễ hội Carnival ở Olinda.

#27

毎週まいしゅう

MỖI CHU

hàng tuần, mỗi tuần

毎週まいしゅう、みんなでサッカーをします。

→ Hàng tuần mọi người đều cùng nhau chơi bóng đá.

#28

毎月まいつき

MỖI NGUYỆT

hàng tháng, mỗi tháng

毎月まいつき、フェイラでパステルを食たべます。

→ Mỗi tháng tôi đều đi chợ phiên ăn bánh pastel.

#29

毎年まいとし

MỖI NIÊN

hàng năm, mỗi năm

毎年まいとし、お正月しょうがつにはビーチへ旅行りょこうします。

→ Hàng năm vào dịp Tết tôi đều đi du lịch biển.

#30

平日へいじつ

BÌNH NHẬT

ngày thường (ngày trong tuần)

平日へいじつ、サンパウロはとても渋滞じゅうたいします。

→ Vào ngày thường, São Paulo tắc đường rất dữ dội.

#31

最初さいしょ

TỐI SƠ

lúc đầu, đầu tiên

最初さいしょ、ガラナの味あじが好すきではありませんでした。

→ Lúc đầu, tôi không hề thích hương vị của nước Guaraná.

#32

最中さいちゅう

TỐI TRUNG

ngay giữa lúc, đúng lúc đang

ドラマの最中さいちゅうに停電ていでんしました!

→ Đang lúc xem dở bộ phim thì lại bị cúp điện!

#33

最後さいご

TỐI HẬU

cuối cùng

彼かれはサンバの輪わから最後さいごに出でました。

→ Anh ấy là người bước ra khỏi vòng tròn nhảy samba cuối cùng.

#34

先さきに

TIÊN

trước (làm gì trước)

先さきに行いって、レストランの席せきを取とっておいてください。

→ Bạn hãy đi trước và giữ chỗ ở nhà hàng nhé.