1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 24: Sở thích

Bài 4

Sở thích

Chapter 5: Mối quan hệ giữa người với người • 23 từ vựng
#1

釣つり

ĐIẾU

việc câu cá, thú đi câu

パンタナールへ釣つりに行いきました。

→ Tôi đã đi câu cá ở vùng đầm lầy Pantanal.

#2

山登やまのぼり

SƠN ĐĂNG

leo núi, đi bộ đường rừng leo núi

リオデジャネイロでは山登やまのぼりがとても人気にんきです。

→ Ở Rio de Janeiro, môn leo núi rất được mọi người ưa chuộng.

#3

キャンプする

cắm trại, dã ngoại cắm trại

ミナスジェライス州しゅうの田舎いなかでキャンプをしましょう。

→ Chúng ta hãy đi cắm trại ở miền quê bang Minas Gerais nhé.

#4

漫画まんが

MẠN HỌA

truyện tranh, manga

ブラジルの若者わかものも漫画まんがを読よむのが大好だいすきです。

→ Giới trẻ Brazil cũng rất mê đọc truyện tranh manga.

#5

アニメ

phim hoạt hình, anime

子供こどもの時とき、ポルトガル語ごのアニメをたくさん見みました。

→ Hồi nhỏ tôi đã xem rất nhiều phim hoạt hình lồng tiếng Bồ Đào Nha.

#6

イラスト

tranh minh họa, hình vẽ minh họa

彼女かのじょは綺麗きれいなイラストを描かきます。

→ Cô ấy vẽ những bức tranh minh họa tuyệt đẹp.

#7

ゲーム

trò chơi, trò chơi điện tử

週末しゅうまつは友達ともだちとゲームをして遊あそびます。

→ Cuối tuần tôi tụ tập chơi điện tử với bạn bè.

#8

茶道さどう

TRÀ ĐẠO

trà đạo (nghệ thuật thưởng trà)

日系にっけい協会きょうかいで茶道さどうを習ならいました。

→ Tôi đã học môn trà đạo tại Hội người Nhật ở Brazil.

#9

歌舞伎かぶき

CA VŨ KĨ

kịch Kabuki (kịch truyền thống Nhật)

歌舞伎かぶきはとても面白おもしろい伝統でんとう演劇えんげきです。

→ Kịch Kabuki là một loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống rất thú vị.

#10

踊おどり

DŨNG

điệu nhảy, điệu múa

フレーボはペルナンブーコ州しゅうの有名ゆうめいな踊おどりです。

→ Frevo là một điệu nhảy vô cùng nổi tiếng của bang Pernambuco.

#11

ドラマ

phim truyền hình dài tập, phim drama

祖母そぼは毎日まいにち夜よる9時じのドラマを見みます。

→ Bà tôi tối nào cũng đón xem phim truyền hình lúc 9 giờ.

#12

俳優はいゆう

BÀI ƯU

diễn viên (nam/nữ)

あのグローボの俳優はいゆうはとても有名ゆうめいです。

→ Người diễn viên của đài Globo đó rất nổi tiếng.

#13

曲きょく

KHÚC

bản nhạc, khúc ca, giai điệu

この曲きょくはボサノバの名曲めいきょくです。

→ Bản nhạc này là một kiệt tác bất hủ của dòng nhạc Bossa Nova.

#14

クラシック

nhạc cổ điển

時々ときどき、リラックスするためにクラシックを聴ききます。

→ Thỉnh thoảng tôi nghe nhạc cổ điển để thư giãn đầu óc.

#15

コンサート

buổi hòa nhạc, buổi biểu diễn ca nhạc

アリアンツ・パルケで好すきな歌手かしゅのコンサートに行いきました。

→ Tôi đã đi xem buổi hòa nhạc của ca sĩ yêu thích ở sân Allianz Parque.

#16

小説しょうせつ

TIỂU THUYẾT

tiểu thuyết

マシャード・ヂ・アシスなど、ブラジル人じん作家さっかの小説しょうせつを読よみます。

→ Tôi đọc tiểu thuyết của các nhà văn Brazil như Machado de Assis.

#17

料理教室りょうりきょうしつ

LIỆU LÝ GIÁO THẤT

lớp dạy nấu ăn

お寿司すしの作つくり方かたを学まなぶために料理教室りょうりきょうしつに通かよっています。

→ Tôi đang đi học lớp dạy nấu ăn để học cách làm món sushi.

#18

コンテスト

cuộc thi, cuộc thi tuyển chọn

彼女かのじょは街まちのビューティーコンテストで優勝ゆうしょうしました。

→ Cô ấy đã đoạt giải nhất trong cuộc thi sắc đẹp của thành phố.

#19

楽たのしむ

LẠC

thưởng thức, tận hưởng niềm vui

週末しゅうまつはビーチをとても楽たのしみました。

→ Cuối tuần tôi đã tận hưởng bãi biển vô cùng thỏa thích.

#20

楽たのしみな

LẠC

háo hức mong đợi, niềm vui

日曜日にちようびのシュラスコがとても楽たのしみです。

→ Tôi đang vô cùng háo hức chờ đợi tiệc nướng churrasco Chủ nhật.

#21

興味きょうみ

HƯNG VỊ

sự quan tâm, niềm hứng thú

日本にほんの文化ぶんかにとても興味きょうみがあります。

→ Tôi rất quan tâm và có niềm say mê với văn hóa Nhật Bản.

#22

録画ろくがする

LỤC HỌA

ghi hình, thu hình video

テレビでブラジル代表だいひょうの試合しあいを録画ろくがしました。

→ Tôi đã thu hình lại trận bóng của đội tuyển Brazil trên ti vi.

#23

集あつめる

TẬP

sưu tầm, thu gom, tập hợp (tha động từ)

ワールドカップのステッカーシールを集あつめています。

→ Tôi đang sưu tầm các hình dán sticker về giải World Cup.