1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 4: Phòng

Bài 4

Phòng

Chapter 1: Mỗi ngày của chúng tôi • 31 từ vựng
#1

和室わしつ

HÒA THẤT

phòng kiểu Nhật (trải chiếu tatami)

ブラジルの家いえには和室わしつがほとんどありません。

→ Trong nhà ở Brazil hầu như không hề có phòng kiểu Nhật.

#2

畳たたみ

ĐIỆP

chiếu tatami

畳たたみの上うえに座すわって、お茶ちゃを飲のみました。

→ Tôi ngồi trên chiếu tatami và thưởng thức trà.

#3

押おし入いれ

ÁP NHẬP

tủ âm tường (để cất đệm, chăn)

冬ふゆの毛布もうふを押おし入いれにしまいました。

→ Tôi đã cất chăn mùa đông vào trong tủ âm tường.

#4

布団ふとん

BỐ ĐOÀN

chăn đệm kiểu Nhật, đệm futon

サンパウロの冬ふゆは寒さむいので、布団ふとんを出だしました。

→ Mùa đông ở São Paulo rất lạnh nên tôi đã lấy đệm futon ra dùng.

#5

ガラス

kính, thủy tinh

強つよい風かぜで窓まどガラスが割われました。

→ Gió to làm vỡ cả kính cửa sổ.

#6

カーテン

rèm cửa, màn cửa

太陽たいようが眩まぶしいので、カーテンを閉めてください。

→ Vì nắng chói quá nên xin hãy kéo rèm cửa lại.

#7

隅すみ

NGUNG

góc, xó (bên trong)

部屋へやの隅すみにギターが置おいてあります。

→ Có cây đàn ghi-ta dựng ở góc phòng.

#8

家具かぐ

GIA CỤ

đồ đạc nội thất, bàn ghế tủ

リビングに新あたらしい家具かぐを買かいました。

→ Tôi đã mua đồ nội thất mới cho phòng khách.

#9

棚たな

BẰNG

kệ, giá đỡ

本ほんはあそこの棚たなに並ならべてあります。

→ Sách được xếp ngay ngắn trên kệ đằng kia.

#10

組くみ立たてる

TỔ LẬP

lắp ráp, gắn ghép

インターネットで買かった机つくえを自分じぶんで組くみ立たてました。

→ Tôi đã tự mình lắp ráp chiếc bàn mua qua mạng.

#11

引ひき出だし

DẪN XUẤT

ngăn kéo (bàn, tủ)

パスポートは机つくえの引き出だしの中なかにあります。

→ Hộ chiếu nằm ở bên trong ngăn kéo bàn.

#12

片かたづける

PHIẾN

dọn dẹp, sắp xếp ngăn nắp

お客きゃくさんが来くる前まえに部屋へやを片かたづけます。

→ Tôi dọn dẹp phòng ốc gọn gàng trước khi khách tới.

#13

片かたづく

PHIẾN

được dọn dẹp, được sắp xếp xong

やっと部屋へやが片かたづきました。

→ Cuối cùng thì phòng ốc cũng đã gọn gàng ngăn nắp.

#14

整理せいりする

CHỈNH LÝ

chỉnh lý, thu xếp, phân loại ngăn nắp

仕事しごとの書類しょるいを整理せいりしなければなりません。

→ Tôi phải sắp xếp lại giấy tờ tài liệu công việc.

#15

動うごかす

ĐỘNG

di chuyển, xê dịch (vật gì)

掃除そうじするために、このソファーを動うごかしてください。

→ Xin hãy xê dịch chiếc ghế sô-pha này để quét dọn.

#16

動うごく

ĐỘNG

chuyển động, hoạt động, máy chạy

停電ていでんで扇風機せんぷうきが動うごきません。

→ Do mất điện nên chiếc quạt máy không chạy.

#17

花瓶かびん

HOA BÌNH

bình hoa, lọ hoa

花瓶かびんに綺麗きれいな花はなを飾かざりました。

→ Tôi đã cắm những bông hoa xinh đẹp vào bình hoa.

#18

カレンダー

quyển lịch, tờ lịch

カレンダーに休やすみの日ひを赤あかで書かきました。

→ Tôi đánh dấu ngày nghỉ bằng màu đỏ trên tờ lịch.

#19

ポスター

áp phích, tranh quảng cáo, poster

壁かべにネイマールのポスターが貼はってあります。

→ Trên tường có dán tấm áp phích hình Neymar.

#20

飾かざる

SỨC

trang trí, trưng bày

クリスマスのために家いえを飾かざりました。

→ Tôi đã trang trí nhà cửa chuẩn bị đón Giáng sinh.

#21

貼はる

THIẾP

dán, dính lên

冷蔵庫れいぞうこにピザ屋やのマグネットを貼はりました。

→ Tôi dán miếng nam châm của tiệm pizza lên tủ lạnh.

#22

(絵えを)かける

QUẢI

treo (tranh lên tường)

コルコバードのキリスト像ぞうの絵えをかけました。

→ Tôi đã treo một bức tranh tượng Chúa Cứu Thế Corcovado.

#23

(カレンダーが)かかる

được treo (lịch đang treo)

あそこにブラジルのカレンダーがかかっています。

→ Ở đằng kia có treo một cuốn lịch Brazil.

#24

(椅子いすに)かける

QUẢI

ngồi (vào ghế)

椅子いすにかけて、コーヒーでも飲のんでください。

→ Mời bạn ngồi vào ghế và dùng chút cà phê nhé.

#25

暖房だんぼう

NOÃN PHÒNG

hệ thống sưởi ấm, máy sưởi

ブラジル南部なんぶでは、冬ふゆに暖房だんぼうが必要ひつようです。

→ Ở miền Nam Brazil thì mùa đông rất cần máy sưởi.

#26

上あげる

THƯỢNG

tăng lên (nhiệt độ, âm lượng), nâng lên

音楽おんがくの音量おんりょうを上あげてください。

→ Xin hãy bật tăng âm lượng nhạc lên.

#27

電源でんげん

ĐIỆN NGUYÊN

nguồn điện, phích cắm điện

スマホを充電じゅうでんしたいのですが、電源んげんはどこですか。

→ Tôi muốn sạc điện thoại, nguồn cắm điện ở đâu vậy ạ?

#28

(電気でんきを)つける

ĐIỂM

bật, mở (đèn, điện)

暗くらいので、電気んきをつけてください。

→ Trời tối rồi, xin hãy bật đèn lên.

#29

(テレビが)つく

bật lên, sáng lên (ti-vi tự bật)

急きゅうにテレビがひとりでつきました。

→ Đột nhiên chiếc ti-vi tự động bật sáng.

#30

消けす

TIÊU

tắt, dập (đèn, thiết bị)

部屋へやを出でるときは電気でんきを消けしてください。

→ Khi rời khỏi phòng xin vui lòng tắt đèn.

#31

消きえる

TIÊU

tự tắt, vụt tắt, biến mất

停電ていでんでエアコンが消けえました。

→ Do cúp điện nên máy điều hòa đã tự tắt.