Kanji JLPT N1 Bài 12: 旨・指・脂・及・級・吸・巨・距…

Kanji N1 - Bài 12

JLPT N1
35 Kanji
#1CHỈN1 - Bài 12
旨
Âm On:シ
要旨ようし
YẾU CHỈ
👉 ý chính, tóm lược
趣旨しゅし
THÚ CHỈ
👉 mục đích, ý đồ
#2CHỈN1 - Bài 12
指
Âm On:シ
指示しじ
CHỈ THỊ
👉 chỉ thị, hướng dẫn
指摘してき
CHỈ TRÍCH
👉 chỉ ra, chỉ trích
#3CHIN1 - Bài 12
脂
Âm On:シ
脂肪しぼう
CHI PHƯƠNG
👉 mỡ, chất béo
油脂ゆし
DU CHI
👉 dầu mỡ
#4CẬPN1 - Bài 12
及
Âm On:キュウ
普及ふきゅう
PHỔ CẬP
👉 phổ cập, phổ biến
追及ついきゅう
TRUY CẬP
👉 điều tra, truy cứu
#5CẤPN1 - Bài 12
級
Âm On:キュウ
高級こうきゅう
CAO CẤP
👉 cao cấp
上級じょうきゅう
THƯỢNG CẤP
👉 thượng cấp
#6HẤPN1 - Bài 12
吸
Âm On:キュウ
吸収きゅうしゅう
HẤP THU
👉 hấp thu
呼吸こきゅう
HÔ HẤP
👉 hô hấp
#7CỰN1 - Bài 12
巨
Âm On:キョ
巨大きょだい(な)
CỰ ĐẠI
👉 khổng lồ, to lớn
巨人きょじん
CỰ NHÂN
👉 người khổng lồ
#8CỰN1 - Bài 12
距
Âm On:キョ
距離きょり
CỰ LY
👉 cự ly, khoảng cách
#9CỰN1 - Bài 12
拒
Âm On:キョ
拒否きょひ
CỰ PHỦ
👉 từ chối, bác bỏ
拒絶きょぜつ
CỰ TUYỆT
👉 cự tuyệt, khước từ
#10BAON1 - Bài 12
包
Âm On:ホウ
包装ほうそう
BAO TRANG
👉 đóng gói, bao bì
#11PHÁON1 - Bài 12
砲
Âm On:ホウ
大砲たいほう
ĐẠI PHÁO
👉 đại bác
鉄砲てっぽう
THIẾT PHÁO
👉 súng, súng hỏa mai
#12BÀON1 - Bài 12
胞
Âm On:ホウ
同胞どうほう
ĐỒNG BÀO
👉 đồng bào
細胞さいぼう
TẾ BÀO
👉 tế bào
#13BÃON1 - Bài 12
抱
Âm On:ホウ
介抱かいほう
GIỚI BÃO
👉 chăm sóc, trông nom
#14PHAON1 - Bài 12
泡
Âm On:ホウ
水泡すいほう
THỦY PHAO
👉 bọt nước
#15BÃON1 - Bài 12
飽
Âm On:ホウ
飽和ほうわ
BÃO HÒA
👉 bão hòa
#16TRIỆUN1 - Bài 12
召
Âm On:ショウ
召集しょうしゅう
TRIỆU TẬP
👉 triệu tập
#17CHIÊUN1 - Bài 12
招
Âm On:ショウ
招待しょうたい
CHIÊU ĐÃI
👉 mời, chiêu đãi
#18THIỆUN1 - Bài 12
紹
Âm On:ショウ
紹介しょうかい
THIỆU GIỚI
👉 giới thiệu
#19CHIẾUN1 - Bài 12
照
Âm On:ショウ
照合しょうごう
CHIẾU HỢP
👉 đối chiếu
照明しょうめい
CHIẾU MINH
👉 chiếu sáng, đèn
#20CHIÊUN1 - Bài 12
昭
Âm On:ショウ
昭和しょうわ
CHIÊU HÒA
👉 thời Showa (Chiêu Hòa)
#21CHIỂUN1 - Bài 12
沼
Âm Kun:ぬま
沼ぬま
CHIỂU
👉 đầm lầy
#22ĐÁNN1 - Bài 12
旦
Âm On:タン
一旦いったん
NHẤT ĐÁN
👉 một khi, tạm thời
一旦停止いったんていし
NHẤT ĐÁN ĐÌNH CHỈ
👉 dừng tạm thời
#23ĐẢMN1 - Bài 12
担
Âm On:タン
担当たんとう
ĐẢM ĐƯƠNG
👉 đảm đương, phụ trách
負担ふたん
PHỤ ĐẢM
👉 gánh vác, chịu chi phí
#24ĐẢMN1 - Bài 12
胆
Âm On:タン
大胆だいたん(な)
ĐẠI ĐẢM
👉 to gan, táo bạo
#25KIÊMN1 - Bài 12
兼
Âm On:ケン
兼業けんぎょう
KIÊM NGHIỆP
👉 kiêm nhiệm, nghề tay trái
兼用けんよう
KIÊM DỤNG
👉 dùng chung, kiêm dụng
#26KHIÊMN1 - Bài 12
謙
Âm On:ケン
謙虚けんきょ(な)
KHIÊM HƯ
👉 khiêm tốn
謙遜けんそん
KHIÊM TỐN
👉 khiêm tốn
#27HIỀMN1 - Bài 12
嫌
Âm On:ケン
嫌悪けんお
HIỀM Ố
👉 chán ghét, hiềm ố
自己嫌悪じこけんお
TỰ KỶ HIỀM Ố
👉 chán ghét bản thân
#28CANN1 - Bài 12
干
Âm On:カン
干渉かんしょう
CAN THIỆP
👉 can thiệp
干潮かんちょう
CAN TRIỀU
👉 thủy triều rút
#29HÃNN1 - Bài 12
汗
Âm On:カン
発汗はっかん
PHÁT HÃN
👉 toát mồ hôi
発汗作用はっかんさよう
PHÁT HÃN TÁC DỤNG
👉 tác dụng toát mồ hôi
#30SANN1 - Bài 12
刊
Âm On:カン
刊行かんこう
SAN HÀNH
👉 phát hành, xuất bản
週刊誌しゅうかんし
CHU SAN CHÍ
👉 tạp chí tuần
#31CANN1 - Bài 12
肝
Âm On:カン
肝心かんじん(の)
CAN TÂM
👉 cốt lõi, quan trọng
肝臓かんぞう
CAN TẠNG
👉 lá gan
#32CÁNN1 - Bài 12
幹
Âm On:カン
幹部かんぶ
CÁN BỘ
👉 cán bộ, lãnh đạo
新幹線しんかんせん
TÂN CÁN TUYẾN
👉 tàu siêu tốc Shinkansen
#33KHUẤTN1 - Bài 12
屈
Âm On:クツ
理屈りくつ
LÝ KHUẤT
👉 logic, lý lẽ
屈折くっせつ
KHUẤT CHIẾT
👉 khúc xạ, gấp khúc
#34QUẬTN1 - Bài 12
掘
Âm On:クツ
発掘はっくつ
PHÁT QUẬT
👉 khai quật
採掘さいくつする
THÁI QUẬT
👉 khai thác (mỏ)
#35QUẬTN1 - Bài 12
堀
Âm Kun:ほり
堀ほり
QUẬT
👉 hào nước
Về danh sách bài học