Kanji JLPT N1 Bài 36: 煮・射・用・率・報・悔・帯・備…

Kanji N1 - Bài 36

JLPT N1
48 Kanji
#1CHỬN1 - Bài 36
煮
Âm Kun:にる
野菜やさいを煮にる
DÃ THÁI CHỬ
👉 luộc, ninh rau
#2XẠN1 - Bài 36
射
Âm On:シャ
Âm Kun:いる
矢やを射いる
THỈ XẠ
👉 bắn tên
#3DỤNGN1 - Bài 36
用
Âm On:ヨウ
Âm Kun:もちいる
用もちいる
DỤNG
👉 dùng, sử dụng, trọng dụng
#4SUẤTN1 - Bài 36
率
Âm On:ソツ, リツ
Âm Kun:ひきいる
率ひきいる
SUẤT
👉 dẫn đầu, dẫn dắt
#5BÁON1 - Bài 36
報
Âm On:ホウ
Âm Kun:むくいる
報むくいる
BÁO
👉 báo đáp, đền đáp
#6HỐIN1 - Bài 36
悔
Âm On:カイ
Âm Kun:くいる
悔くいる
HỐI
👉 hối hận, ăn năn
#7ĐỚIN1 - Bài 36
帯
Âm On:タイ
Âm Kun:おびる
帯おびる
ĐỚI
👉 mang, đượm, nhiễm
#8BỊN1 - Bài 36
備
Âm On:ビ
Âm Kun:そなえる
備そなえる
BỊ
👉 chuẩn bị, phòng bị
#9SÚCN1 - Bài 36
蓄
Âm On:チク
Âm Kun:たくわえる
蓄たくわえる
SÚC
👉 tích trữ, dự trữ
#10TỐN1 - Bài 36
訴
Âm On:ソ
Âm Kun:うったえる
訴うったえる
TỐ
👉 than thở, kêu gọi, kiện cáo
#11KHỐNGN1 - Bài 36
控
Âm On:コウ
Âm Kun:ひかえる
控ひかえる
KHỐNG
👉 kiềm chế, tiết chế
#12ĐOÁNN1 - Bài 36
鍛
Âm On:タン
Âm Kun:きたえる
鍛きたえる
ĐOÁN
👉 rèn luyện
#13BẠON1 - Bài 36
暴
Âm On:ボウ, バク
Âm Kun:あばれる
暴あばれる
BẠO
👉 nổi điên, làm loạn, quậy phá
#14KHÔN1 - Bài 36
枯
Âm On:コ
Âm Kun:かれる
枯かれる
KHÔ
👉 héo, khô héo
#15ẨNN1 - Bài 36
隠
Âm On:イン
Âm Kun:かくれる
隠かくれる
ẨN
👉 ẩn nấp, trốn
#16THÙYN1 - Bài 36
垂
Âm On:スイ
Âm Kun:たれる
垂たれる
THÙY
👉 nhỏ giọt, chảy xuống
#17LẬUN1 - Bài 36
漏
Âm On:ロウ
Âm Kun:もれる
漏もれる
LẬU
👉 rò rỉ, lộ ra
#18BÀNHN1 - Bài 36
膨
Âm On:ボウ
Âm Kun:ふくれる
膨ふくれる
BÀNH
👉 phồng lên, sưng lên
#19LYN1 - Bài 36
離
Âm On:リ
Âm Kun:はなれる
離はなれる
LY
👉 rời khỏi, cách xa
#20DAON1 - Bài 36
揺
Âm On:ヨウ
Âm Kun:ゆれる
揺ゆれる
DAO
👉 rung, lắc, đong đưa, dao động
#21PHỤCN1 - Bài 36
伏
Âm On:フク
Âm Kun:ふせる
伏ふせる
PHỤC
👉 cúi xuống, lật úp
#22TẢIN1 - Bài 36
載
Âm On:サイ
Âm Kun:のせる
載のせる
TẢI
👉 đăng tải (bài viết), đặt lên
#23CẢIN1 - Bài 36
改
Âm On:カイ
Âm Kun:あらためる
改あらためる
CẢI
👉 sửa đổi, cải thiện
#24ĐỊNHN1 - Bài 36
定
Âm On:テイ, ジョウ
Âm Kun:さだめる
定さだめる
ĐỊNH
👉 xác định, quy định
#25ÚYN1 - Bài 36
慰
Âm On:イ
Âm Kun:なぐさめる
慰なぐさめる
ÚY
👉 an ủi
#26BAON1 - Bài 36
褒
Âm On:ホウ
Âm Kun:ほめる
褒ほめる
BAO
👉 khen ngợi, tán dương
#27HOÃNN1 - Bài 36
緩
Âm On:カン
Âm Kun:ゆるめる
緩ゆるめる
HOÃN
👉 nới lỏng, làm chậm lại
#28THỤN1 - Bài 36
授
Âm On:ジュ
Âm Kun:さずける
授さずける
THỤ
👉 truyền thụ, ban tặng
#29HÓAN1 - Bài 36
化
Âm On:カ, ケ
Âm Kun:ばける
化ばける
HÓA
👉 hóa thành, biến hóa
#30THIẾTN1 - Bài 36
設
Âm On:セツ
Âm Kun:もうける
設もうける
THIẾT
👉 thiết lập, tạo (cơ hội)
#31QUÁIN1 - Bài 36
掛
Âm On:カイ
Âm Kun:かける
掛かける
QUÁI
👉 treo lên
#32TÍN1 - Bài 36
漬
Âm On:シ
Âm Kun:つける
漬つける
TÍ
👉 ngâm, muối
漬つけ物もの
TÍ VẬT
👉 đồ muối, dưa chua
#33DƯƠNGN1 - Bài 36
揚
Âm On:ヨウ
Âm Kun:あげる
揚あげる
DƯƠNG
👉 chiên, rán ngập dầu
#34CÁON1 - Bài 36
告
Âm On:コク
Âm Kun:つげる
告つげる
CÁO
👉 báo hiệu, thông báo
#35TOẠIN1 - Bài 36
遂
Âm On:スイ
Âm Kun:とげる
遂とげる
TOẠI
👉 đạt tới, làm xong
#36YẾTN1 - Bài 36
掲
Âm On:ケイ
Âm Kun:かかげる
掲かかげる
YẾT
👉 giương cao, nêu lên
#37ĐẠON1 - Bài 36
稲
Âm On:トウ
Âm Kun:いね
稲いね
ĐẠO
👉 cây lúa
稲作いなさく
ĐẠO TÁC
👉 trồng lúa
稲光いなびかり
ĐẠO QUANG
👉 ánh chớp, tia chớp
#38TUỆN1 - Bài 36
穂
Âm On:スイ
Âm Kun:ほ
穂ほ
TUỆ
👉 bông, ngọn
稲穂いなほ
ĐẠO TUỆ
👉 bông lúa
#39VĂNN1 - Bài 36
蚊
Âm On:ブン
Âm Kun:か
蚊か
VĂN
👉 con muỗi
蚊取かとり線香せんこう
VĂN THỦ TUYẾN HƯƠNG
👉 nhang muỗi
#40HUỲNHN1 - Bài 36
蛍
Âm On:ケイ
Âm Kun:ほたる
蛍ほたる
HUỲNH
👉 con đom đóm
蛍光灯けいこうとう
HUỲNH QUANG ĐĂNG
👉 đèn huỳnh quang
#41ANHN1 - Bài 36
桜
Âm On:オウ
Âm Kun:さくら
桜さくら
ANH
👉 hoa anh đào
#42SAMN1 - Bài 36
杉
Âm On:サン
Âm Kun:すぎ
杉すぎ
SAM
👉 cây tuyết tùng
#43TÙNGN1 - Bài 36
松
Âm On:ショウ
Âm Kun:まつ
松まつ
TÙNG
👉 cây thông
松竹梅しょうちくばい
TÙNG TRÚC MAI
👉 tùng trúc mai
#44CÚCN1 - Bài 36
菊
Âm On:キク
菊きく
CÚC
👉 hoa cúc
#45CÁNN1 - Bài 36
幹
Âm On:カン
Âm Kun:みき
幹みき
CÁN
👉 thân cây
幹事かんじ
CÁN SỰ
👉 cán sự, người phụ trách
#46HÀNHN1 - Bài 36
茎
Âm On:ケイ
Âm Kun:くき
茎くき
HÀNH
👉 thân mềm, cuống
地下茎ちかけい
ĐỊA HẠ HÀNH
👉 thân ngầm
#47NHAN1 - Bài 36
芽
Âm On:ガ
Âm Kun:め
芽め
NHA
👉 mầm, chồi non
発芽はつが
PHÁT NHA
👉 nảy mầm
#48MIÊUN1 - Bài 36
苗
Âm On:ビョウ
Âm Kun:なえ
苗なえ
MIÊU
👉 cây giống, cây con
Về danh sách bài học