#1THIÊN HOÀNGN1 - Bài 86
天皇
Âm Kun:てんのう
天皇
THIÊN HOÀNG👉 Thiên hoàng
天皇制
THIÊN HOÀNG CHẾ👉 chế độ Thiên hoàng
昭和天皇
CHIÊU HÒA THIÊN HOÀNG👉 Nhật hoàng Showa
#2HOÀNGN1 - Bài 86
皇
Âm On:コウ
皇太子
HOÀNG THÁI TỬ👉 thái tử
皇太子殿下
HOÀNG THÁI TỬ ĐIỆN HẠ👉 thái tử điện hạ
皇居
HOÀNG CƯ👉 hoàng cung
皇室
HOÀNG THẤT👉 hoàng thất
#9KHẮCN1 - Bài 86
克
Âm On:コク
克服
KHẮC PHỤC👉 khắc phục, vượt qua
怪我・ガン・弱点などを克服
QUÁI NGÃ - NHƯỢC ĐIỂM KHẮC PHỤC👉 vượt qua chấn thương / ung thư / điểm yếu
#10HỆN1 - Bài 86
系
Âm On:ケイ
○○系
HỆ👉 nhóm..., hệ...
外資系企業
NGOẠI TƯ HỆ XÍ NGHIỆP👉 doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
日系企業
NHẬT HỆ XÍ NGHIỆP👉 doanh nghiệp Nhật Bản
#11NIỆUN1 - Bài 86
尿
Âm On:ニョウ
尿
NIỆU👉 nước tiểu
尿検査
NIỆU KIỂM TRA👉 xét nghiệm nước tiểu
採尿
THÁI NIỆU👉 lấy mẫu nước tiểu
#12SƠN1 - Bài 86
疎
Âm On:ソ
過疎
QUÁ SƠ👉 dân số thưa thớt, giảm dân số
過疎化対策
QUÁ SƠ HÓA ĐỐI SÁCH👉 chính sách chống suy giảm dân số
#13MẬTN1 - Bài 86
密
Âm On:ミツ
過密な
QUÁ MẬT👉 quá đông đúc
過密な日程
QUÁ MẬT NHẬT TRÌNH👉 lịch trình dày đặc
密度
MẬT ĐỘ👉 mật độ
人口密度
NHÂN KHẨU MẬT ĐỘ👉 mật độ dân số
精密な
TINH MẬT👉 chính xác, tinh vi
精密機械
TINH MẬT CƠ GIỚI👉 máy móc tinh vi
#16NGƯỢCN1 - Bài 86
虐
Âm On:ギャク
虐待
NGƯỢC ĐÃI👉 ngược đãi, bạo hành
児童虐待
NHI ĐỒNG NGƯỢC ĐÃI👉 ngược đãi trẻ em
虐待する
NGƯỢC ĐÃI👉 bạo hành, ngược đãi
残虐な
TÀN NGƯỢC👉 tàn ác, tàn bạo
#18THIÊNN1 - Bài 86
遷
Âm On:セン
変遷
BIẾN THIÊN👉 biến thiên, thăng trầm, thay đổi
○○の変遷
BIẾN THIÊN👉 sự biến thiên của...
#20BÀNN1 - Bài 86
盤
Âm On:バン
地盤
ĐỊA BÀN👉 địa bàn, nền đất
地盤沈下
ĐỊA BÀN TRẦM HẠ👉 lún sụt đất
基盤
CƠ BÀN👉 nền móng, cơ sở
#27LẠIN1 - Bài 86
瀬
Âm On:セ
瀬戸内海
LẠI HỘ NỘI HẢI👉 Biển Seto (địa danh)
瀬戸際
LẠI HỘ TẾ👉 ranh giới, thời khắc quyết định