Kanji JLPT N1 Bài 66: 唯・刀・透・句・尚・衷・妄・哀…

Kanji N1 - Bài 66

JLPT N1
45 Kanji
#1DUYN1 - Bài 66
唯
Âm On:ユイ
唯一無二ゆいいつむに
DUY NHẤT VÔ NHỊ
👉 duy nhất vô nhị, có một không hai
#2ĐAON1 - Bài 66
刀
Âm On:トウ
単刀直入たんとうちょくにゅう
ĐƠN ĐAO TRỰC NHẬP
👉 đơn đao trực nhập, đi thẳng vào vấn đề
#3THẤUN1 - Bài 66
透
Âm On:トウ
無色透明むしょくとうめい
VÔ SẮC THẤU MINH
👉 trong suốt không màu
#4CÚN1 - Bài 66
句
Âm On:ク
一言一句いちごんいっく
NHẤT NGÔN NHẤT CÚ
👉 từng lời từng chữ
#5THƯỢNGN1 - Bài 66
尚
Âm On:ショウ
時期尚早じきしょうそう
THỜI KỲ THƯỢNG TẢO
👉 thời cơ còn quá sớm
#6TRUNGN1 - Bài 66
衷
Âm On:チュウ
和洋折衷わようせっちゅう
HÒA DƯƠNG CHIẾT TRUNG
👉 pha trộn phong cách Nhật - Âu
#7VỌNGN1 - Bài 66
妄
Âm On:モウ
被害妄想ひがいもうそう
BỊ HẠI VỌNG TƯỞNG
👉 hoang tưởng bị hại
#8AIN1 - Bài 66
哀
Âm On:アイ
喜怒哀楽きどあいらく
HỶ NỘ AI LẠC
👉 hỉ nộ ái ố, cảm xúc
#9THỪAN1 - Bài 66
承
Âm On:ショウ
起承転結きしょうてんけつ
KHỞI THỪA CHUYỂN KẾT
👉 khởi thừa chuyển kết (cấu trúc 4 phần)
#10PHÁTN1 - Bài 66
髪
Âm On:ハツ
危機一髪ききいっぱつ
NGUY CƠ NHẤT PHÁT
👉 tình thế ngàn cân treo sợi tóc
#11SÁNGN1 - Bài 66
創
Âm On:ソウ
創意工夫そういくふう
SÁNG Ý CÔNG PHU
👉 tư duy sáng tạo, nỗ lực sáng tạo
#12THÁCN1 - Bài 66
錯
Âm On:サク
試行錯誤しこうさくご
THÍ HÀNH THÁC NGỘ
👉 thử nghiệm và mắc lỗi (thử và sai)
#13VÃNGN1 - Bài 66
往
Âm On:オウ
右往左往うおうさおう
HỮU VÃNG TẢ VÃNG
👉 đi ngược đi xuôi, luống cuống
#14PHÓN1 - Bài 66
赴
Âm On:フ
単身赴任たんしんふにん
ĐƠN THÂN PHÓ NHIỆM
👉 đi công tác một mình (để gia đình ở lại)
#15TANGN1 - Bài 66
喪
Âm On:ソウ
自信喪失じしんそうしつ
TỰ TÍN TANG THẤT
👉 đánh mất tự tin
#16CƯƠNGN1 - Bài 66
剛
Âm On:ゴウ
質実剛健しつじつごうけん
CHẤT THỰC CƯƠNG KIỆN
👉 chất phác, khỏe khoắn
#17ĐÌNHN1 - Bài 66
亭
Âm On:テイ
亭主関白ていしゅかんぱく
ĐÌNH CHỦ QUAN BẠCH
👉 người chồng độc đoán, gia trưởng
#18ĐỊCHN1 - Bài 66
敵
Âm On:テキ
油断大敵ゆだんたいてき
DU ĐOẠN ĐẠI ĐỊCH
👉 chủ quan là kẻ thù lớn nhất
#19TÁCN1 - Bài 66
索
Âm On:サク
暗中模索あんちゅうもさく
ÁM TRUNG MÔ TÁC
👉 mò mẫm trong bóng tối
#20LÂMN1 - Bài 66
臨
Âm On:リン
臨機応変りんきおうへん
LÂM CƠ ỨNG BIẾN
👉 tùy cơ ứng biến
#21ĐẤUN1 - Bài 66
闘
Âm On:トウ
悪戦苦闘あくせんくとう
ÁC CHIẾN KHỔ ĐẤU
👉 ác chiến khổ đấu, chiến đấu gian khổ
#22KHÍN1 - Bài 66
棄
Âm On:キ
不法投棄ふほうとうき
BẤT PHÁP ĐẦU KHÍ
👉 vứt rác bừa bãi, bất hợp pháp
#23KHÁIN1 - Bài 66
慨
Âm On:ガイ
感慨無量かんがいむりょう
CẢM KHÁI VÔ LƯỢNG
👉 vô cùng xúc động
#24CHƯỚCN1 - Bài 66
酌
Âm On:シャク
情状酌量じょうじょうしゃくりょう
TÌNH TRẠNG CHƯỚC LƯỢNG
👉 khoan hồng, xem xét tình tiết giảm nhẹ
#25DIỆTN1 - Bài 66
滅
Âm On:メツ
#26LIỆTN1 - Bài 66
裂
Âm On:レツ
支離滅裂しりめつれつ
CHI LY DIỆT LIỆT
👉 rời rạc, lộn xộn, thiếu mạch lạc
#27LỆN1 - Bài 66
麗
Âm On:レイ
美辞麗句びじれいく
MỸ TỪ LỆ CÚ
👉 mỹ từ, hoa ngôn xảo ngữ
#28LÝN1 - Bài 66
里
Âm On:リ
#29VỤN1 - Bài 66
霧
Âm On:ム
五里霧中ごりむちゅう
NGŨ LÝ VỤ TRUNG
👉 mờ mịt, không biết phương hướng
#30TRẦNN1 - Bài 66
陳
Âm On:チン
#31TẠN1 - Bài 66
謝
Âm On:シャ
新陳代謝しんちんたいしゃ
TÂN TRẦN ĐẠI TẠ
👉 trao đổi chất, thay cũ đổi mới
#32VÕNGN1 - Bài 66
網
Âm On:モウ
#33TẬNN1 - Bài 66
尽
Âm On:ジン
一網打尽いちもうだじん
NHẤT VÕNG ĐẢ TẬN
👉 một mẻ lưới bắt hết, tóm gọn
#34QUANN1 - Bài 66
冠
Âm On:カン
#35TÁNGN1 - Bài 66
葬
Âm On:ソウ
冠婚葬祭かんこんそうさい
QUAN HÔN TÁNG TẾ
👉 quan hôn tang tế (bốn nghi lễ quan trọng: lễ thành nhân, kết hôn, tang lễ, thờ cúng tổ tiên)
#36TẢO KHỞI TAM VĂN ĐỨCN1 - Bài 66
早起きは三文の徳
Âm Kun:はやおきはさんもんのとく
早起はやおきは三文さんもんの徳とく
TẢO KHỞI TAM VĂN ĐỨC
👉 Dậy sớm sẽ có lợi (Trâu chậm uống nước đục)
#37QUANG ÂM THỈ NHƯN1 - Bài 66
光陰矢の如し
Âm Kun:こういんやのごとし
光陰矢こういんやの如ごとし
QUANG ÂM THỈ NHƯ
👉 Thời gian thoi đưa như bóng câu qua cửa sổ
#38KÝ ĐẠI THỤ ÂMN1 - Bài 66
寄らば大樹の陰
Âm Kun:よらばたいじゅのかげ
寄よらば大樹たいじゅの陰かげ
KÝ ĐẠI THỤ ÂM
👉 Nương tựa vào bóng cây lớn (Tìm người quyền thế để cậy nhờ)
#39TAI CHUYỂN PHÚCN1 - Bài 66
災い転じて福となす
Âm Kun:わざわいてんじてふくとなす
災わざわい転てんじて福ふくとなす
TAI CHUYỂN PHÚC
👉 Trong cái rủi có cái may / Chuyển họa thành phúc
#40THIÊN CAO MÃ PHÌ THUN1 - Bài 66
天高く馬肥ゆる秋
Âm Kun:てんたかくうまこゆるあき
天高てんたかく馬肥うまこゆる秋あき
THIÊN CAO MÃ PHÌ THU
👉 Mùa thu trời cao trong xanh, ngựa béo tốt (Khí hậu mát mẻ, thức ăn ngon)
#41PHÌN1 - Bài 66
肥
Âm On:ヒ
肥こえる
PHÌ
👉 béo lên, màu mỡ
肥料ひりょう
PHÌ LIỆU
👉 phân bón
#42ĐỨCN1 - Bài 66
徳
Âm On:トク
道徳どうとく
ĐẠO ĐỨC
👉 đạo đức
#43THỤN1 - Bài 66
樹
Âm On:ジュ
樹木じゅもく
THỤ MỘC
👉 cây cối, thụ mộc
#44NHƯN1 - Bài 66
如
Âm On:ジョ
欠如けつじょ
KHIẾM NHƯ
👉 sự thiếu sót, khiếm khuyết
#45TAIN1 - Bài 66
災
Âm On:サイ
災難さいなん
TAI NAN
👉 tai nạn, rủi ro
Về danh sách bài học