承

Chữ Hán 承 – Kanji JLPT N2

Âm Hán Việt:
THỪA
Âm On:
ショウ
Âm Kun:
うけたまわる

Từ vựng chứa chữ 承

  • 了承りょうしょうLIỄU THỪA

    tán thành, thông cảm

  • 承認しょうにんTHỪA NHẬN

    thừa nhận, phê duyệt

  • 承知しょうちTHỪA TRI

    hiểu rõ, chấp nhận

  • 承るうけたまわるTHỪA

    tiếp nhận, nghe (khiêm nhường ngữ)

  • 起承転結きしょうてんけつKHỞI THỪA CHUYỂN KẾT

    khởi thừa chuyển kết (cấu trúc 4 phần)

Chữ Hán cùng bài