省

Từ vựng chứa chữ 省

  • 帰省きせいQUY TỈNH

    về quê

  • 反省はんせいPHẢN TỈNH

    kiểm điểm, nhìn nhận lại

  • 〜省〜しょうTỈNH

    Bộ ~

  • 省エネしょうエネTỈNH

    tiết kiệm năng lượng

  • 省くはぶくTỈNH

    lược bớt, loại bỏ

  • 省略しょうりゃくTỈNH LƯỢC

    giản lược, rút gọn

  • 省略するしょうりゃくするTỈNH LƯỢC

    lược bỏ, tỉnh lược

  • 外務省がいむしょうNGOẠI VỤ SẢNH

    Bộ Ngoại giao

  • 反省するはんせいするPHẢN TỈNH

    tự kiểm điểm, phản tỉnh

  • 無駄を省くむだをはぶくVÔ ĐÀ TỈNH

    loại bỏ sự lãng phí

  • 手間を省くてまをはぶくTHỦ GIAN TỈNH

    tiết kiệm công sức

  • 自らを省みるみずからをかえりみるTỰ TỈNH

    nhìn lại bản thân, tự kiểm điểm

  • 省庁しょうちょうTỈNH SẢNH

    các bộ ngành

Chữ Hán cùng bài