省
Chữ Hán 省 – Kanji JLPT N2
- Âm Hán Việt:
- TỈNH, SẢNG
- Âm On:
- セイ、ショウ、かえりみる
- Âm Kun:
- はぶく、かえりみる
Từ vựng chứa chữ 省
- 帰省きせいQUY TỈNH
về quê
- 反省はんせいPHẢN TỈNH
kiểm điểm, nhìn nhận lại
- 〜省〜しょうTỈNH
Bộ ~
- 省エネしょうエネTỈNH
tiết kiệm năng lượng
- 省くはぶくTỈNH
lược bớt, loại bỏ
- 省略しょうりゃくTỈNH LƯỢC
giản lược, rút gọn
- 省略するしょうりゃくするTỈNH LƯỢC
lược bỏ, tỉnh lược
- 外務省がいむしょうNGOẠI VỤ SẢNH
Bộ Ngoại giao
- 反省するはんせいするPHẢN TỈNH
tự kiểm điểm, phản tỉnh
- 無駄を省くむだをはぶくVÔ ĐÀ TỈNH
loại bỏ sự lãng phí
- 手間を省くてまをはぶくTHỦ GIAN TỈNH
tiết kiệm công sức
- 自らを省みるみずからをかえりみるTỰ TỈNH
nhìn lại bản thân, tự kiểm điểm
- 省庁しょうちょうTỈNH SẢNH
các bộ ngành