Kanji JLPT N1 Bài 53: 望・臨・攻・責・差・挿・指・刺…

Kanji N1 - Bài 53

JLPT N1
26 Kanji
#1VỌNGN1 - Bài 53
望
Âm On:のぞむ
望みがある〈希望〉のぞみがある(きぼう)
VỌNG HY VỌNG
👉 có hy vọng
改善かいぜんを望のぞむ
CẢI THIỆN VỌNG
👉 mong muốn cải thiện
#2LÂMN1 - Bài 53
臨
Âm On:のぞむ
海に臨む〈臨海〉うみにのぞむ(りんかい)
HẢI LÂM LÂM HẢI
👉 hướng ra biển, giáp biển
試験しけんに臨のぞむ
THÍ NGHIỆM LÂM
👉 bước vào kỳ thi, đối diện với kỳ thi
#3CÔNGN1 - Bài 53
攻
Âm On:せめる
相手あいてチームを攻せめる
TƯƠNG THỦ CÔNG
👉 tấn công đội bạn
#4TRÁCHN1 - Bài 53
責
Âm On:せめる
非ひを責せめる
PHI TRÁCH
👉 đổ lỗi, trách móc khuyết điểm
#5SAIN1 - Bài 53
差
Âm On:さす
傘かさを差さす
TẢN SAI
👉 che ô
差さし歯ば
SAI XỈ
👉 răng giả
#6SÁPN1 - Bài 53
挿
Âm On:さす
花瓶かびんに花はなを挿さす
HOA BÌNH HOA SÁP
👉 cắm hoa vào bình
#7CHỈN1 - Bài 53
指
Âm On:さす
指ゆびで指さす
CHỈ CHỈ
👉 chỉ bằng ngón tay
北きたを指さす
BẮC CHỈ
👉 chỉ về hướng Bắc
#8THÍCHN1 - Bài 53
刺
Âm On:さす
ナイフで刺さす
THÍCH
👉 đâm bằng dao
とげを刺さす
THÍCH
👉 đâm gai, chích gai
刺身さしみ
THÍCH THÂN
👉 sashimi (gỏi cá sống)
#9TUYỆTN1 - Bài 53
絶
Âm On:たつ
消息しょうそくを絶たつ
TIÊU TỨC TUYỆT
👉 bặt vô âm tín
命いのちを絶たつ
MỆNH TUYỆT
👉 tự vẫn, kết liễu mạng sống
#10ĐOẠNN1 - Bài 53
断
Âm On:たつ
食事を断つ〈断食〉しょくじをたつ(だんじき)
THỰC SỰ ĐOẠN ĐOẠN THỰC
👉 tuyệt thực, nhịn ăn
酒さけを断たつ
TỬU ĐOẠN
👉 cai rượu
#11TÀIN1 - Bài 53
裁
Âm On:たつ
布ぬのを裁たつ
BỐ TÀI
👉 cắt vải
#12BẾN1 - Bài 53
閉
Âm On:しめる
ふたを閉しめる
BẾ
👉 đậy nắp
扉とびらを閉しめる
PHI BẾ
👉 đóng cửa
#13ĐẾN1 - Bài 53
締
Âm On:しめる
ベルトを締しめる
ĐẾ
👉 thắt thắt lưng
締しめ切きる
ĐẾ THIẾT
👉 đóng kín, chốt hạn
ネクタイを締しめる
ĐẾ
👉 thắt cà vạt
#14GIẢON1 - Bài 53
絞
Âm On:しめる
首を絞める〈絞首〉くびをしめる(こうしゅ)
THỦ GIẢO GIẢO THỦ
👉 bóp cổ
#15CHIÊMN1 - Bài 53
占
Âm On:しめる
過半数かはんすうを占しめる
QUÁ BÁN SỐ CHIẾM
👉 chiếm quá bán
#16KẾN1 - Bài 53
計
Âm On:はかる
数かずや時間じかんを計はかる
SỐ THỜI GIAN KẾ
👉 đếm số lượng hoặc bấm giờ
#17TRẮCN1 - Bài 53
測
Âm On:はかる
熱ねつを測はかる
NHIỆT TRẮC
👉 đo nhiệt độ
長ながさ・広ひろさを測はかる
TRƯỜNG QUẢNG TRẮC
👉 đo chiều dài và chiều rộng
#18LƯỢNGN1 - Bài 53
量
Âm On:はかる
重おもさを量はかる
TRỌNG LƯỢNG
👉 cân trọng lượng
#19TƯN1 - Bài 53
諮
Âm On:はかる
審議会しんぎかいに諮はかる
THẨM NGHỊ HỘI TƯ
👉 hỏi ý kiến hội đồng thẩm định
#20MƯUN1 - Bài 53
謀
Âm On:はかる
暗殺あんさつを謀はかる
ÁM SÁT MƯU
👉 mưu đồ ám sát
#21ĐỒN1 - Bài 53
図
Âm On:はかる
便宜べんぎを図はかる
TIỆN NGHI ĐỒ
👉 tạo điều kiện thuận lợi, lo liệu
自殺じさつを図はかる
TỰ SÁT ĐỒ
👉 mưu toan tự sát
#22PHẠMN1 - Bài 53
犯
Âm On:おかす
罪を犯す〈犯罪〉つみをおかす(はんざい)
TỘI PHẠM PHẠM TỘI
👉 phạm tội
過あやまちを犯おかす
QUÁ PHẠM
👉 phạm lỗi, gây ra sai lầm
#23XÂMN1 - Bài 53
侵
Âm On:おかす
領土りょうどを侵おかす
LĨNH THỔ XÂM
👉 xâm phạm lãnh thổ
プライバシーを侵おかす
XÂM
👉 xâm phạm quyền riêng tư
#24MẠON1 - Bài 53
冒
Âm On:おかす
危険きけんを冒おかす
NGUY HIỂM MẠO
👉 đương đầu với nguy hiểm
#25CỐN1 - Bài 53
顧
Âm On:かえりみる
歴史れきし・過去かこを顧かえりみる
LỊCH SỬ QUÁ KHỨ CỐ
👉 nhìn lại lịch sử/quá khứ
家庭かていを顧かえりみない
GIA ĐÌNH CỐ
👉 bỏ bê gia đình
#26TỈNHN1 - Bài 53
省
Âm On:かえりみる
自みずからを省かえりみる
TỰ TỈNH
👉 tự nhìn lại bản thân, tự kiểm điểm
Về danh sách bài học