#1VỌNGN1 - Bài 53
望
Âm On:のぞむ
望みがある〈希望〉
VỌNG HY VỌNG👉 có hy vọng
改善を望む
CẢI THIỆN VỌNG👉 mong muốn cải thiện
#2LÂMN1 - Bài 53
臨
Âm On:のぞむ
海に臨む〈臨海〉
HẢI LÂM LÂM HẢI👉 hướng ra biển, giáp biển
試験に臨む
THÍ NGHIỆM LÂM👉 bước vào kỳ thi, đối diện với kỳ thi
#8THÍCHN1 - Bài 53
刺
Âm On:さす
ナイフで刺す
THÍCH👉 đâm bằng dao
とげを刺す
THÍCH👉 đâm gai, chích gai
刺身
THÍCH THÂN👉 sashimi (gỏi cá sống)
#9TUYỆTN1 - Bài 53
絶
Âm On:たつ
消息を絶つ
TIÊU TỨC TUYỆT👉 bặt vô âm tín
命を絶つ
MỆNH TUYỆT👉 tự vẫn, kết liễu mạng sống
#10ĐOẠNN1 - Bài 53
断
Âm On:たつ
食事を断つ〈断食〉
THỰC SỰ ĐOẠN ĐOẠN THỰC👉 tuyệt thực, nhịn ăn
酒を断つ
TỬU ĐOẠN👉 cai rượu
#13ĐẾN1 - Bài 53
締
Âm On:しめる
ベルトを締める
ĐẾ👉 thắt thắt lưng
締め切る
ĐẾ THIẾT👉 đóng kín, chốt hạn
ネクタイを締める
ĐẾ👉 thắt cà vạt
#17TRẮCN1 - Bài 53
測
Âm On:はかる
熱を測る
NHIỆT TRẮC👉 đo nhiệt độ
長さ・広さを測る
TRƯỜNG QUẢNG TRẮC👉 đo chiều dài và chiều rộng
#21ĐỒN1 - Bài 53
図
Âm On:はかる
便宜を図る
TIỆN NGHI ĐỒ👉 tạo điều kiện thuận lợi, lo liệu
自殺を図る
TỰ SÁT ĐỒ👉 mưu toan tự sát
#22PHẠMN1 - Bài 53
犯
Âm On:おかす
罪を犯す〈犯罪〉
TỘI PHẠM PHẠM TỘI👉 phạm tội
過ちを犯す
QUÁ PHẠM👉 phạm lỗi, gây ra sai lầm
#23XÂMN1 - Bài 53
侵
Âm On:おかす
領土を侵す
LĨNH THỔ XÂM👉 xâm phạm lãnh thổ
プライバシーを侵す
XÂM👉 xâm phạm quyền riêng tư
#25CỐN1 - Bài 53
顧
Âm On:かえりみる
歴史・過去を顧みる
LỊCH SỬ QUÁ KHỨ CỐ👉 nhìn lại lịch sử/quá khứ
家庭を顧みない
GIA ĐÌNH CỐ👉 bỏ bê gia đình