臨
Chữ Hán 臨 – Kanji JLPT N1
- Âm Hán Việt:
- LÂM
- Âm On:
- のぞむ、リン
- Âm Kun:
- –
Từ vựng chứa chữ 臨
- 海に臨む〈臨海〉うみにのぞむ(りんかい)HẢI LÂM LÂM HẢI
hướng ra biển, giáp biển
- 試験に臨むしけんにのぞむTHÍ NGHIỆM LÂM
bước vào kỳ thi, đối diện với kỳ thi
- 臨機応変りんきおうへんLÂM CƠ ỨNG BIẾN
tùy cơ ứng biến