Từ vựng Mimikara Oboeru N2 Bài 1: Con người và đời sống

Bài 1: Con người và đời sống

JLPT N2
Từ vựng Mimikara N2 • 100 từ vựng
#1

人生じんせい

NHÂN SINH

cuộc sống, cuộc đời, đời người

彼かれは「人生じんせいは一度いちどきりだ」とよく言いっている。

→ Anh ấy hay nói: “Cuộc sống chỉ có một lần.”

Liên quan:
一生いっしょう(một đời, cả đời);寿命じゅみょう(tuổi thọ)
Từ ghép:
人生経験じんせいけいけん(kinh nghiệm sống);人生観じんせいかん(nhân sinh quan, quan điểm về cuộc sống)
#2

人間にんげん

NHÂN GIAN

con người, loài người; bản tính con người

人間にんげんは死しぬべき運命うんめいにある。

→ Con người mang số phận phải chết.

Liên quan:
人類じんるい(nhân loại)
Đồng nghĩa:
人ひと(người)
#3

人ひと

NHÂN

người, con người; người khác; nhân cách, tính cách

あそこに人ひとがたくさん集あつまっている。

→ Có rất nhiều người đang tập trung ở đằng kia.

Liên quan:
他人たにん(người khác)
Trái nghĩa:
動物どうぶつ(động vật)
Đồng nghĩa:
人間にんげん(con người)
#4

祖先そせん

TỔ TIÊN

tổ tiên

私わたしたちの祖先そせんはアフリカから来きたらしい。

→ Tổ tiên của chúng ta dường như đến từ châu Phi.

Trái nghĩa:
子孫しそん(con cháu, hậu duệ)
Đồng nghĩa:
先祖せんぞ(tổ tiên)
#5

親戚しんせき

THÂN THÍCH

họ hàng, bà con, người thân thường không sống chung

お正月しょうがつには親戚しんせきがみんな集あつまる。

→ Vào dịp Tết, họ hàng đều tụ tập đông đủ.

Liên quan:
家族かぞく(gia đình)
Từ ghép:
遠とおい親戚しんせき(họ hàng xa)
Đồng nghĩa:
親類しんるい(họ hàng)
#6

夫婦ふうふ

PHU PHỤ

vợ chồng, phu thê

あの夫婦ふうふはいつも仲なかがいいですね。

→ Đôi vợ chồng kia lúc nào cũng hòa thuận nhỉ.

Liên quan:
夫おっと(chồng);妻つま(vợ)
Từ ghép:
夫婦喧嘩ふうふげんか(vợ chồng cãi nhau)
#7

長男ちょうなん

TRƯỞNG NAM

trưởng nam, con trai cả

兄あには私わたしの家いえの長男ちょうなんです。

→ Anh trai tôi là trưởng nam trong nhà.

Liên quan:
長女ちょうじょ(con gái cả);次男じなん(con trai thứ)
Trái nghĩa:
末すえっ子こ(con út)
#8

主人しゅじん

CHỦ NHÂN

chồng của mình; chủ nhân; chủ tiệm

「ご主人しゅじんはいらっしゃいますか。」「主人ゅじんは今いま、出でかけております。」

→ “Chồng chị có ở nhà không?” “Chồng tôi hiện đang đi vắng.”

Trái nghĩa:
家内かない / 妻つま(vợ)
Đồng nghĩa:
夫おっと(chồng);オーナー / 店長てんちょう(chủ tiệm, người quản lý)
#9

双子ふたご

SONG TỬ

cặp song sinh, người sinh đôi

私わたしには双子ふたごの弟おとうとがいます。

→ Tôi có người em trai sinh đôi.

Liên quan:
一卵性いちらんせい(sinh đôi cùng trứng);二卵性にらんせい(sinh đôi khác trứng)
#10

迷子まいご

MÊ TỬ

người bị lạc; trẻ bị lạc

デパートで迷子まいごになって、泣いてしまった。

→ Tôi bị lạc ở trung tâm thương mại và bật khóc.

Từ ghép:
迷子まいごになる(bị lạc);迷子札まいごふだ(thẻ tên phòng khi bị lạc);迷子まいごのアナウンス(thông báo tìm người/trẻ bị lạc)
#11

他人たにん

THA NHÂN

người khác, người dưng

彼かれは他人たにんにとても親切しんせつだ。

→ Anh ấy rất tốt bụng với người khác.

Liên quan:
人ひと(người)
Trái nghĩa:
自分じぶん(bản thân)
#12

敵てき

ĐỊCH

kẻ thù, đối thủ

彼かれはチームにとって最大さいだいの敵てきだ。

→ Anh ta là đối thủ lớn nhất của đội.

Liên quan:
相手あいて(đối phương, đối thủ)
Trái nghĩa:
味方みかた(đồng minh, người cùng phe)
#13

味方みかた

VỊ PHƯƠNG

đồng minh, người cùng phe, người ủng hộ

どんなことがあっても、私わたしはあなたの味方みかたです。

→ Dù có chuyện gì xảy ra, tôi vẫn đứng về phía bạn.

Trái nghĩa:
敵てき(kẻ thù)
#14

筆者ひっしゃ

BÚT GIẢ

tác giả, người viết bài

この記事きじの筆者ひっしゃの意見いけんに賛成さんせいだ。

→ Tôi đồng ý với ý kiến của tác giả bài báo này.

Liên quan:
作者さくしゃ(tác giả tác phẩm nghệ thuật/văn học)
Đồng nghĩa:
著者ちょしゃ(tác giả sách)
#15

寿命じゅみょう

THỌ MỆNH

tuổi thọ; vòng đời của sản phẩm

日本人にほんじんの平均寿命へいきんじゅみょうは長ながい。

→ Tuổi thọ trung bình của người Nhật rất cao.

Liên quan:
命いのち(sinh mệnh)
Từ ghép:
平均寿命へいきんじゅみょう(tuổi thọ trung bình)
#16

将来しょうらい

TƯƠNG LAI

tương lai, thường liên quan đến tương lai của cá nhân

将来しょうらい、医者いしゃになりたいです。

→ Trong tương lai tôi muốn trở thành bác sĩ.

Liên quan:
未来みらい(tương lai, viễn cảnh xa hơn)
Từ ghép:
将来性しょうらいせい(triển vọng phát triển)
#17

才能さいのう

TÀI NĂNG

tài năng, năng khiếu bẩm sinh

彼女かのじょには音楽おんがくの才能さいのうがある。

→ Cô ấy có tài năng về âm nhạc.

Liên quan:
能力のうりょく(năng lực)
Từ ghép:
才能さいのうに恵めぐまれる(được trời phú cho tài năng)
#18

能力のうりょく

NĂNG LỰC

năng lực, khả năng

彼かれにはこの仕事しごとをこなす能力のうりょくがある。

→ Anh ấy có năng lực để hoàn thành công việc này.

Liên quan:
才能さいのう(tài năng bẩm sinh)
Từ ghép:
能力試験のうりょくしけん(kỳ thi năng lực)
#19

長所ちょうしょ

TRƯỜNG SỞ

điểm mạnh, ưu điểm, sở trường

あなたの長所ちょうしょは何なんですか。

→ Điểm mạnh của bạn là gì?

Trái nghĩa:
短所たんしょ(điểm yếu)
Đồng nghĩa:
利点りてん(ưu điểm, lợi thế);メリット(ưu điểm)
#20

個性こせい

CÁ TÍNH

cá tính, nét riêng

子こどもの個性こせいを大切たいせつに育そだてたい。

→ Tôi muốn nuôi dạy trẻ theo hướng coi trọng cá tính của chúng.

Từ ghép:
個性的こせいてき(cá tính, độc đáo);個性こせいを伸のばす(phát huy cá tính)
#21

遺伝いでん

DI TRUYỀN

di truyền

この病気びょうきは遺伝いでんする可能性かのうせいがある。

→ Bệnh này có khả năng di truyền.

Từ ghép:
遺伝子いでんし(gen);遺伝子操作いでんしそうさ(thao tác/chỉnh sửa di truyền)
#22

動作どうさ

ĐỘNG TÁC

động tác, cử động, hành động

彼かれの動作どうさはとても優雅ゆうがだ。

→ Động tác của anh ấy rất thanh lịch.

Liên quan:
動うごき(cử động, chuyển động);行動こうどう(hành động)
#23

真似まね

CHÂN TỰ

bắt chước, mô phỏng

子供こどもはよく親おやの真似まねをする。

→ Trẻ con thường bắt chước cha mẹ.

Từ ghép:
もの真似まね(bắt chước giọng nói, cử chỉ);真似まねる(bắt chước)
#24

睡眠すいみん

THỤY MIÊN

giấc ngủ, việc ngủ

健康けんこうのために、十分じゅうぶんな睡眠すいみんが必要ひつようだ。

→ Để có sức khỏe tốt, cần ngủ đủ giấc.

Liên quan:
寝ねること(việc ngủ)
Từ ghép:
睡眠不足すいみんぶそく(thiếu ngủ);睡眠薬すいみんやく(thuốc ngủ)
#25

食欲しょくよく

THỰC DỤC

cảm giác thèm ăn, sự ngon miệng

風邪かぜをひいて、食欲しょくよくがない。

→ Tôi bị cảm nên không muốn ăn.

Từ ghép:
食欲不振しょくよくふしん(chán ăn);食欲旺盛しょくよくおうせい(ăn rất khỏe, ngon miệng);食欲しょくよくがわく(cảm thấy thèm ăn)
#26

外食がいしょく

NGOẠI THỰC

ăn ngoài, ăn tiệm

今晩こんばんは外食がいしょくしませんか。

→ Tối nay đi ăn ngoài không?

Từ ghép:
外食産業がいしょくさんぎょう(ngành dịch vụ ăn uống)
Trái nghĩa:
自炊じすい(tự nấu ăn);内食(ないしょく / うちしょく)(ăn ở nhà)
#27

家事かじ

GIA SỰ

việc nhà như nấu ăn, giặt giũ, dọn dẹp

夫おっとと家事かじを分担ぶんたんしている。

→ Tôi chia sẻ việc nhà với chồng.

Liên quan:
育児いくじ(chăm sóc, nuôi dạy con);炊事すいじ(việc bếp núc);洗濯せんたく(giặt giũ);掃除そうじ(dọn dẹp)
#28

出産しゅっさん

XUẤT SẢN

sinh con, sinh đẻ

友人ゆうじんの出産しゅっさんを祝いわった。

→ Tôi đã chúc mừng người bạn vừa sinh con.

Liên quan:
産うむ(sinh, đẻ)
Từ ghép:
出産祝しゅっさんいわい(quà/lời chúc mừng sinh con);出産予定日しゅっさんよていび(ngày dự sinh)
#29

介護かいご

GIỚI HỘ

chăm sóc dài hạn cho người già, người bệnh, người không tự chăm sóc được

祖母そぼの介護かいごで忙いそがしい。

→ Tôi bận rộn với việc chăm sóc bà.

Liên quan:
看病かんびょう(chăm sóc người ốm, thường ngắn hạn)
Từ ghép:
介護福祉士かいごふくしし(nhân viên/chuyên viên chăm sóc phúc lợi);在宅介護ざいたくかいご(chăm sóc tại nhà)
#30

共働ともばたらき

CỘNG ĐỘNG

vợ chồng đều đi làm, gia đình hai nguồn thu nhập

日本にほんでは共働ともばたらきの家庭かていが増ふえている。

→ Ở Nhật, số gia đình có cả vợ chồng cùng đi làm đang tăng lên.

Đồng nghĩa:
共稼ともかせぎ(vợ chồng cùng kiếm tiền)
#31

出勤しゅっきん

XUẤT CẦN

đi làm, đến nơi làm việc

毎朝まいあさ8時じに出勤しゅっきんする。

→ Mỗi sáng tôi đi làm lúc 8 giờ.

Liên quan:
通勤つうきん(đi lại giữa nhà và nơi làm việc)
Trái nghĩa:
退勤たいきん(tan làm);欠勤けっきん(nghỉ/vắng làm)
#32

出世しゅっせ

XUẤT THẾ

thăng tiến, thành đạt trong sự nghiệp

彼かれは同おなじ会社かいしゃで早はやく出世しゅっせした。

→ Anh ấy thăng tiến rất nhanh trong công ty.

Từ ghép:
出世しゅっせコース(con đường thăng tiến)
Đồng nghĩa:
昇進しょうしん(thăng chức)
#33

地位ちい

ĐỊA VỊ

địa vị, vị trí xã hội, chức vị

彼かれは高たかい地位ちいに就ついた。

→ Anh ấy đã đạt được một địa vị cao.

Liên quan:
立場たちば(lập trường, vị trí);身分みぶん(thân phận, địa vị xã hội)
Từ ghép:
社会的地位しゃかいてきちい(địa vị xã hội)
#34

受験じゅけん

THỤ NGHIỆM

dự thi, tham gia kỳ thi tuyển sinh/chuyển cấp

大学だいがくを受験じゅけんするために、毎日まいにち勉強べんきょうしている。

→ Tôi học mỗi ngày để dự thi đại học.

Liên quan:
試験しけん(kỳ thi)
Từ ghép:
受験生じゅけんせい(thí sinh);受験票じゅけんひょう(phiếu báo danh)
#35

専攻せんこう

CHUYÊN CÔNG

chuyên ngành; học chuyên ngành

大学だいがくで経済学けいざいがくを専攻せんこうしました。

→ Tôi học chuyên ngành kinh tế học ở đại học.

Liên quan:
専門せんもん(chuyên môn)
Từ ghép:
専攻分野せんこうぶんや(lĩnh vực chuyên ngành)
#36

支度したく

CHI ĐỘ

chuẩn bị, thường là chuẩn bị cá nhân để ra ngoài

早はやく出でかける支度したくをしなさい。

→ Hãy nhanh chuẩn bị để ra ngoài.

Từ ghép:
身支度みじたく(chuẩn bị tư trang, đầu tóc, quần áo)
Đồng nghĩa:
準備じゅんび(chuẩn bị nói chung)
#37

全身ぜんしん

TOÀN THÂN

toàn thân, toàn bộ cơ thể

転ころんで全身ぜんしんが泥どろだらけになった。

→ Tôi bị ngã và toàn thân lấm đầy bùn.

Liên quan:
体中からだじゅう(khắp cơ thể)
Từ ghép:
全身鏡ぜんしんかがみ(gương toàn thân)
#38

しわ

nếp nhăn trên da/quần áo

アイロンをかけて、シャツのしわを伸ばす。

→ Tôi là áo sơ mi để làm phẳng nếp nhăn.

Từ ghép:
しわが増ふえる(nếp nhăn tăng lên);しわになる(bị nhăn, bị nhàu)
#39

服装ふくそう

PHỤC TRANG

trang phục, tổng thể cách ăn mặc

面接めんせつにはきちんとした服装ふくそうで行いくべきだ。

→ Nên mặc trang phục chỉnh tề khi đi phỏng vấn.

Liên quan:
服ふく(quần áo);身みなり(diện mạo, vẻ bề ngoài)
Từ ghép:
服装ふくそうの乱みだれ(trang phục lôi thôi)
#40

礼れい

LỄ

lễ, lời cảm ơn, lời chào, sự tôn trọng

先生せんせいにお礼れいのメールを送おくった。

→ Tôi đã gửi email cảm ơn cho thầy giáo.

Từ ghép:
お礼れい(lời cảm ơn);礼儀れいぎ(lễ nghi, phép lịch sự);失礼しつれい(thất lễ, bất lịch sự)
#41

世辞せじ

THẾ TỪ

lời nịnh, lời khen xã giao

彼かれはお世辞せじがとても上手じょうずだ。

→ Anh ta rất giỏi nịnh nọt.

Liên quan:
褒ほめる(khen)
Từ ghép:
お世辞せじ(lời nịnh, lời khen xã giao)
#42

言いい訳わけ

NGÔN DỊCH

biện bạch, viện cớ, phân trần

遅刻ちこくしたことについて、彼かれは言いい訳わけばかりしていた。

→ Anh ta chỉ toàn biện bạch về việc mình đi muộn.

Liên quan:
口実こうじつ(cớ, cái cớ)
Đồng nghĩa:
弁解べんかい(biện giải)
#43

話題わだい

THOẠI ĐỀ

chủ đề, đề tài nói chuyện

最近さいきん、その映画えいがが話題わだいになっている。

→ Gần đây, bộ phim đó đang trở thành chủ đề được chú ý.

Từ ghép:
話題わだいになる(trở thành chủ đề được bàn luận);話題わだいが豊富ほうふ(có nhiều chủ đề để nói)
#44

秘密ひみつ

BÍ MẬT

bí mật

これから言いうことは秘密ひみつにしてください。

→ Những gì tôi sắp nói xin hãy giữ bí mật.

Từ ghép:
秘密ひみつを漏もらす(làm lộ bí mật);秘密ひみつを守まもる(giữ bí mật)
#45

尊敬そんけい

TÔN KÍNH

tôn trọng, kính trọng, ngưỡng mộ

私わたしは両親りょうしんをとても尊敬そんけいしています。

→ Tôi rất kính trọng bố mẹ.

Liên quan:
敬うやまう(kính trọng)
Từ ghép:
尊敬語そんけいご(tôn kính ngữ)
#46

謙けんそん

KHIÊM TỐN

khiêm tốn, khiêm nhường

彼かれは能力のうりょくがあるのに、いつも謙けんそんだ。

→ Anh ấy dù có năng lực nhưng lúc nào cũng khiêm tốn.

Từ ghép:
謙遜けんそんする(khiêm tốn)
Trái nghĩa:
威張いばる(kiêu ngạo, lên mặt)
#47

期待きたい

KỲ ĐÃI

kỳ vọng, mong chờ, hy vọng

新あたらしいプロジェクトの成功せいこうを期待きたいしている。

→ Tôi đang kỳ vọng vào thành công của dự án mới.

Từ ghép:
期待きたいに応こたえる(đáp ứng kỳ vọng);期待きたいはずれ(không như kỳ vọng, đáng thất vọng)
#48

苦労くろう

KHỔ LAO

vất vả, khổ cực, lao tâm khổ tứ

父ちちは若わかい時ときにとても苦労くろうしたそうだ。

→ Nghe nói bố tôi thời trẻ đã rất vất vả.

Từ ghép:
苦労くろうをかける(làm ai đó phải vất vả, lo lắng);苦労くろうが実みのる(sự vất vả được đền đáp)
#49

意志いし

Ý CHÍ

ý chí, quyết tâm, ý muốn mạnh mẽ

彼かれは意志いしが強つよいので、簡単かんたんにあきらめない。

→ Anh ấy có ý chí mạnh nên không dễ dàng từ bỏ.

Từ ghép:
意志いしが固かたい(ý chí kiên định)
Đồng nghĩa:
意思いし(ý muốn, ý định)
#50

感情かんじょう

CẢM TÌNH

cảm xúc, tình cảm

彼女かのじょは感情かんじょうをあまり顔かおに出ださない。

→ Cô ấy không hay để lộ cảm xúc ra mặt.

Từ ghép:
感情的かんじょうてき(mang tính cảm tính, dễ xúc động);感情かんじょうを抑おさえる(kìm nén cảm xúc)
#51

材料ざいりょう

TÀI LIỆU

nguyên liệu, vật liệu, tài liệu dùng làm căn cứ

スープの材料ざいりょうを買かいにスーパーへ行いった。

→ Tôi đã đi siêu thị để mua nguyên liệu nấu súp.

Liên quan:
原料げんりょう(nguyên liệu thô);資料しりょう(tài liệu, dữ liệu)
#52

石いし

THẠCH

đá, hòn đá, sỏi

道みちで大おおきな石いしにつまずいた。

→ Tôi đã vấp phải một hòn đá lớn trên đường.

Liên quan:
砂すな(cát);泥どろ(bùn)
Từ ghép:
宝石ほうせき(đá quý, bảo thạch)
#53

ひも

dây, sợi dây dùng để buộc hoặc thắt

靴くつのひもを結むすぶ。

→ Buộc dây giày.

Liên quan:
ロープ(dây thừng);綱つな(dây thừng to)
#54

券けん

KHOÁN

vé, phiếu

コンサートの券けんを予約よやくした。

→ Tôi đã đặt vé xem hòa nhạc.

Từ ghép:
入場券にゅうじょうけん(vé vào cửa);割引券わりびきけん(phiếu giảm giá)
Đồng nghĩa:
チケット(vé)
#55

名簿めいぼ

DANH BỘ

danh sách tên, danh bạ

クラスの名簿めいぼを作つくる。

→ Lập danh sách lớp.

Từ ghép:
会員名簿かいいんめいぼ(danh sách hội viên)
Đồng nghĩa:
リスト(danh sách)
#56

表ひょう

BIỂU

bảng biểu, bảng kê

会議かいぎの資料しりょうにグラフと表ひょうを載のせた。

→ Tôi đã đưa biểu đồ và bảng biểu vào tài liệu cuộc họp.

Liên quan:
グラフ(biểu đồ)
Từ ghép:
時間割表じかんわりひょう(thời khóa biểu)
Trái nghĩa:
裏うら(mặt sau)
#57

針はり

CHÂM

kim; kim đồng hồ; kim tiêm; ngòi ong

時計とけいの針はりが12時じを指さしている。

→ Kim đồng hồ đang chỉ 12 giờ.

Liên quan:
糸いと(sợi chỉ)
Từ ghép:
針はりと糸いと(kim chỉ);注射針ちゅうしゃばり(kim tiêm)
#58

栓せん

XUYÊN

nút chai, nắp; vòi; chốt

ビールの栓せんを抜ぬく。

→ Mở nắp bia.

Từ ghép:
栓抜せんぬき(cái mở nắp chai);水道すいどうの栓せんをひねる(vặn vòi nước)
#59

湯気ゆげ

THANG KHÍ

hơi nước nóng, hơi bốc lên

うどんが熱あつくて湯気ゆげが出でている。

→ Mì udon nóng hổi và đang bốc hơi.

Liên quan:
蒸気じょうき(hơi nước)
#60

日当ひあたり

NHẬT ĐƯƠNG

độ đón nắng, mức ánh nắng chiếu vào

私わたしの部屋へやは南向みなみむきで日当ひあたりがいい。

→ Phòng của tôi hướng Nam nên đón nắng rất tốt.

Từ ghép:
日当ひあたりが良いい(đón nắng tốt)
Trái nghĩa:
日陰ひかげ(bóng râm)
#61

空から

KHÔNG

trống rỗng, không có gì bên trong

冷蔵庫れいぞうこの中なかは空からだった。

→ Bên trong tủ lạnh trống rỗng.

Liên quan:
空そら(bầu trời)
Từ ghép:
空からっぽ(trống trơn)
#62

斜ななめ

TÀ

nghiêng, chéo, xiên

台風たいふうで木きが斜ななめに傾かたむいた。

→ Cái cây bị nghiêng do bão.

Từ ghép:
斜ななめ前まえ(chéo phía trước)
#63

履歴りれき

LÝ LỊCH

lý lịch; lịch sử ghi lại hoạt động/dữ liệu

会社かいしゃに応募おうぼするために、履歴書りれきしょを書かいた。

→ Tôi đã viết sơ yếu lý lịch để ứng tuyển vào công ty.

Từ ghép:
履歴書りれきしょ(sơ yếu lý lịch, CV);閲覧履歴えつらんりれき(lịch sử duyệt/xem)
#64

娯楽ごらく

NGU LẠC

sự giải trí, thú vui

昔むかしはテレビが一番いちばんの娯楽ごらくだった。

→ Ngày xưa, tivi từng là hình thức giải trí số một.

Liên quan:
レジャー(giải trí, vui chơi)
Từ ghép:
娯楽施設ごらくしせつ(cơ sở giải trí)
#65

司会しかい

TƯ HỘI

chủ trì, dẫn chương trình, MC

結婚式けっこんしきの司会しかいを友人ゆうじんに頼たのんだ。

→ Tôi đã nhờ một người bạn làm MC cho đám cưới.

Từ ghép:
司会者しかいしゃ(MC, người dẫn chương trình)
#66

歓迎かんげい

HOAN NGHÊNH

hoan nghênh, chào đón

新入生しんにゅうせいを歓迎かんげいする会かいが開ひらかれた。

→ Một buổi chào đón học sinh mới đã được tổ chức.

Từ ghép:
歓迎会かんげいかい(tiệc chào đón)
Trái nghĩa:
見送みおくる(tiễn)
#67

窓口まどぐち

SONG KHẨU

quầy giao dịch, quầy bán vé, đầu mối liên hệ

駅えきの窓口まどぐちで切符きっぷを買かう。

→ Tôi mua vé tại quầy của nhà ga.

Liên quan:
受付うけつけ(quầy tiếp tân, nơi tiếp nhận)
#68

手続てつづき

THỦ TỤC

thủ tục, quy trình hành chính

入学にゅうがくの手続てつづきを済すませた。

→ Tôi đã hoàn tất thủ tục nhập học.

Từ ghép:
手続てつづきをする(làm thủ tục)
#69

徒歩とほ

ĐỒ BỘ

đi bộ

駅えきから会社かいしゃまで徒歩とほ10分ぷんです。

→ Từ ga đến công ty đi bộ mất 10 phút.

Đồng nghĩa:
歩あるいて(đi bộ)
#70

駐車ちゅうしゃ

TRÚ XA

đỗ xe

この道みちは駐車ちゅうしゃ禁止きんしです。

→ Con đường này cấm đỗ xe.

Từ ghép:
駐車場ちゅうしゃじょう(bãi đỗ xe);駐車違反ちゅうしゃいはん(vi phạm đỗ xe)
#71

違反いはん

VI PHẢN

vi phạm, phạm luật, trái quy định

スピード違反いはんで警察けいさつに捕つかまった。

→ Tôi bị cảnh sát bắt vì vi phạm tốc độ.

Từ ghép:
法律違反ほうりついはん(vi phạm pháp luật);ルール違反いはん(vi phạm quy tắc)
#72

平日へいじつ

BÌNH NHẬT

ngày thường, thường từ thứ Hai đến thứ Sáu

この店みせは平日へいじつは9時じまで開あいています。

→ Cửa hàng này vào ngày thường mở đến 9 giờ.

Trái nghĩa:
週末しゅうまつ(cuối tuần);祝日しゅくじつ(ngày lễ);休日きゅうじつ(ngày nghỉ)
#73

日付ひづけ

NHẬT PHÓ

ngày tháng ghi trên tài liệu

書類しょるいに今日きょうの日付ひづけを書かき込こんでください。

→ Xin hãy điền ngày tháng hôm nay vào tài liệu.

Từ ghép:
日付変更線ひづけへんこうせん(đường đổi ngày quốc tế)
#74

日中にっちゅう

NHẬT TRUNG

ban ngày, trong thời gian ban ngày

昨夜さくやは寒さむかったが、日中にっちゅうは暖あたたかかった。

→ Tối qua trời lạnh nhưng ban ngày thì ấm.

Trái nghĩa:
夜間やかん(ban đêm)
#75

日程にってい

NHẬT TRÌNH

lịch trình, kế hoạch theo ngày

旅行りょこうの日程にっていを決きめる。

→ Quyết định lịch trình chuyến đi.

Từ ghép:
日程表にっていひょう(bảng lịch trình)
Đồng nghĩa:
スケジュール(lịch trình)
#76

日帰ひがえり

NHẬT QUY

đi và về trong ngày, không qua đêm

週末しゅうまつに温泉おんせんへ日帰ひがえりで行いってきた。

→ Cuối tuần tôi đã đi suối nước nóng và về trong ngày.

Từ ghép:
日帰ひがえり旅行ょこう(du lịch trong ngày)
Trái nghĩa:
宿泊しゅくはく(lưu trú qua đêm)
#77

順序じゅんじょ

THUẬN TỰ

thứ tự, trình tự

名前なまえを順序じゅんじょよく並ならべる。

→ Sắp xếp tên theo thứ tự.

Từ ghép:
順序立じゅんじょだてて(theo trình tự, có hệ thống)
Đồng nghĩa:
順番じゅんばん(thứ tự)
#78

時期じき

THỜI KỲ

thời kỳ, thời điểm, mùa thích hợp

今いまは桜さくらの咲さく時期じきだ。

→ Bây giờ là thời kỳ hoa anh đào nở.

Đồng nghĩa:
時とき(lúc, thời gian);季節きせつ(mùa)
#79

現在げんざい

HIỆN TẠI

hiện tại, hiện giờ; thường dùng trong văn viết/thông báo

現在げんざい、午前ごぜん10時じです。

→ Hiện tại là 10 giờ sáng.

Trái nghĩa:
過去かこ(quá khứ);未来みらい(tương lai)
Đồng nghĩa:
今いま(bây giờ)
#80

臨時りんじ

LÂM THỜI

tạm thời, lâm thời, đột xuất

台風たいふうのため、臨時りんじニュースが放送ほうそうされた。

→ Vì có bão nên bản tin đột xuất đã được phát sóng.

Từ ghép:
臨時休業りんじきゅうぎょう(tạm thời đóng cửa);臨時列車りんじれっしゃ(tàu bổ sung, tàu đặc biệt)
#81

費用ひよう

PHÍ DỤNG

chi phí, phí tổn cho một mục đích cụ thể

旅行りょこうの費用ひようを計算けいさんする。

→ Tính toán chi phí du lịch.

Liên quan:
~費(~ひ)(phí ~);コスト(chi phí)
#82

定価ていか

ĐỊNH GIÁ

giá niêm yết, giá cố định

この本ほんは定価ていか1500円えんです。

→ Cuốn sách này có giá niêm yết 1500 yên.

Liên quan:
価格かかく(giá cả)
#83

割引わりびき

CÁT DẪN

giảm giá, chiết khấu

セール中ちゅうなので、全すべての商品しょうひんが3割引わりびきです。

→ Vì đang trong đợt sale nên tất cả sản phẩm đều được giảm 30%.

Liên quan:
値引ねびき(giảm giá, thường giảm trực tiếp tại chỗ)
Từ ghép:
割引券わりびきけん(phiếu giảm giá)
#84

おまけ

quà tặng kèm, quà khuyến mãi; giảm thêm

このお菓子かしにはおまけが付ついている。

→ Loại bánh kẹo này có quà tặng kèm.

Từ ghép:
おまけする(giảm thêm, tặng thêm)
#85

無料むりょう

VÔ LIỆU

miễn phí

この飲のみ物ものは無料むりょうです。

→ Đồ uống này miễn phí.

Trái nghĩa:
有料ゆうりょう(có tính phí)
Đồng nghĩa:
ただ(miễn phí)
#86

現金げんきん

HIỆN KIM

tiền mặt

お支払しはらいは現金げんきんですか、カードですか。

→ Quý khách thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ?

Liên quan:
キャッシュ(tiền mặt)
Trái nghĩa:
クレジットカード(thẻ tín dụng)
#87

合計ごうけい

HỢP KẾ

tổng cộng, tổng số

買かい物ものの合計ごうけいは5000円えんだった。

→ Tổng tiền mua sắm là 5000 yên.

Từ ghép:
合計金額ごうけいきんがく(tổng số tiền)
#88

収入しゅうにゅう

THU NHẬP

thu nhập

今年ことしは収入しゅうにゅうより支出ししゅつの方ほうが多おおかった。

→ Năm nay chi tiêu nhiều hơn thu nhập.

Liên quan:
所得しょとく(thu nhập sau khi trừ chi phí)
Trái nghĩa:
支出ししゅつ(chi tiêu)
#89

支出ししゅつ

CHI XUẤT

chi tiêu, khoản tiền chi ra

家計かけいの支出ししゅつを減へらさなければならない。

→ Phải cắt giảm chi tiêu trong gia đình.

Trái nghĩa:
収入しゅうにゅう(thu nhập)
Đồng nghĩa:
出費しゅっぴ(khoản chi, tiền phải bỏ ra)
#90

予算よさん

DỰ TOÁN

ngân sách, dự toán

来年らいねんの予算よさんを立たてる。

→ Lập ngân sách cho năm sau.

Từ ghép:
予算案よさんあん(dự thảo ngân sách);予算よさんオーバー(vượt quá ngân sách)
#91

利益りえき

LỢI ÍCH

lợi nhuận; lợi ích

この事業じぎょうで大おおきな利益りえきを上あげた。

→ Đã thu được lợi nhuận lớn từ hoạt động kinh doanh này.

Trái nghĩa:
損失そんしつ(tổn thất, thua lỗ);損そん(lỗ, thiệt)
Đồng nghĩa:
儲もうけ(lợi nhuận)
#92

赤字あかじ

XÍCH TỰ

thâm hụt, lỗ

今月こんげつの家計かけいは赤字あかじだった。

→ Chi tiêu gia đình tháng này bị thâm hụt.

Trái nghĩa:
黒字くろじ(lãi, thặng dư)
#93

経費けいひ

KINH PHÍ

kinh phí, chi phí cần thiết cho hoạt động

出張しゅっちょうの経費けいひを会社かいしゃに請求せいきゅうする。

→ Yêu cầu công ty thanh toán kinh phí đi công tác.

Liên quan:
費用ひよう(chi phí)
Từ ghép:
必要経費ひつようけいひ(chi phí cần thiết)
#94

勘定かんじょう

KHÁM ĐỊNH

thanh toán, tính tiền; phép tính

すみません、お勘定かんじょうをお願ねがいします。

→ Xin lỗi, làm ơn tính tiền.

Liên quan:
計算けいさん(tính toán)
Từ ghép:
勘定かんじょうを済すませる(thanh toán xong)
Đồng nghĩa:
会計かいけい(thanh toán; kế toán)
#95

弁償べんしょう

BIỆN THƯỜNG

bồi thường thiệt hại vật chất

壊こわした窓まどガラスの代金だいきんを弁償べんしょうした。

→ Tôi đã bồi thường tiền cho tấm kính cửa sổ bị làm vỡ.

Liên quan:
賠償ばいしょう(bồi thường, thường mang tính pháp lý/quy mô lớn)
#96

請求せいきゅう

THỈNH CẦU

yêu cầu; yêu cầu thanh toán

電話会社でんわがいしゃから高たかい料金りょうきんを請求せいきゅうされた。

→ Tôi bị công ty điện thoại yêu cầu thanh toán một khoản phí cao.

Liên quan:
要求ようきゅう(yêu cầu nói chung)
Từ ghép:
請求書せいきゅうしょ(hóa đơn yêu cầu thanh toán)
#97

景気けいき

CẢNH KHÍ

tình hình kinh tế, tình hình kinh doanh

会社かいしゃの景気けいきが悪わるくなってきた。

→ Tình hình kinh doanh của công ty đang xấu đi.

Từ ghép:
景気けいきがいい(kinh tế tốt, làm ăn tốt)
Trái nghĩa:
不景気ふけいき(kinh tế suy thoái, làm ăn ế ẩm)
#98

募金ぼきん

MỘ KIM

quyên tiền, gây quỹ

災害さいがいの被災者ひさいしゃのために募金ぼきんした。

→ Tôi đã quyên tiền cho những nạn nhân của thảm họa.

Liên quan:
寄付きふ(quyên góp, đóng góp)
Từ ghép:
募金活動ぼきんかつどう(hoạt động gây quỹ);共同募金きょうどうぼきん(quỹ quyên góp chung)
#99

募集ぼしゅう

MỘ TẬP

tuyển, chiêu mộ, kêu gọi người tham gia

アルバイトを募集ぼしゅうする広告こうこくを見みた。

→ Tôi đã xem một quảng cáo tuyển nhân viên làm thêm.

Liên quan:
応募おうぼ(ứng tuyển, đăng ký tham gia)
Từ ghép:
募集中ぼしゅうちゅう(đang tuyển)
#100

価値かち

GIÁ TRỊ

giá trị, ý nghĩa

この絵えは歴史的れきしてきな価値かちが非常ひじょうに高たかい。

→ Bức tranh này có giá trị lịch sử rất cao.

Từ ghép:
価値かちがある(có giá trị);価値観かちかん(quan niệm giá trị, giá trị quan)