Từ vựng Mimikara Oboeru N2 Bài 8: Động từ và tính chất nâng cao

Bài 8: Động từ và tính chất nâng cao

JLPT N2
Từ vựng Mimikara N2 • 100 từ vựng
#1

限かぎる

HẠN

không nhất thiết, là tốt nhất, nhân dịp

お金持かねもちが必かならずしも幸しあわせだとは限かぎらない。

→ Giàu có không nhất thiết(không hẳn) là hạnh phúc.

Liên quan:
制限せいげん(hạn chế)
Từ ghép:
~に限かぎり(chỉ trong trường hợp);~に限かぎる(là nhất, là tốt nhất)
#2

片寄る・偏るかたよる

PHIẾN KÝ / THIÊN

dồn về một phía,(dinh dưỡng) không cân đối

栄養えいようが偏かたよらないように、色ろ々な野菜やさいを食たべるべきだ。

→ Để dinh dưỡng không bị mất cân đối, nên ăn nhiều loại rau củ.

Liên quan:
バランス(cân bằng)
#3

薄うすまる

BẠC

(tự) suy nhược, nhạt đi(màu sắc, vị)

氷こおりが溶とけて、ジュースの味あじが薄うすまってしまった。

→ Đá tan ra làm vị nước trái cây bị nhạt đi.

Liên quan:
薄うすめる(làm loãng)
Trái nghĩa:
濃こくなる(đậm lên)
#4

薄うすめる

BẠC

pha loãng, làm suy yếu

味あじが濃こすぎたので、水みずを入いれてスープを薄うすめた。

→ Vì vị quá đậm nên tôi đã cho nước vào để pha loãng món súp.

Trái nghĩa:
濃こくする(làm đậm lên)
#5

薄うすれる

BẠC

(tự) trở nên mờ nhạt, phai màu(ký ức, ý thức)

楽たのしかった旅行りょこうの記憶きおくも、時間じかんと共ともにだんだん薄うすれていく。

→ Ký ức về chuyến du lịch vui vẻ cũng dần mờ nhạt theo thời gian.

Liên quan:
薄うすくなる(trở nên nhạt)
#6

透すき通とおる

THẤU THÔNG

trở nên rõ ràng, trong suốt

川かわの水みずが底そこまで見みえるほど透すき通とおっていた。

→ Nước sông trong suốt đến mức có thể nhìn thấy cả đáy.

Đồng nghĩa:
透明とうめい(trong suốt)
#7

静まる・鎮まるしずまる

TĨNH / TRẤN

(tự) trở nên yên lặng, được bình tĩnh lại, dịu đi(cơn đau)

先生せんせいが入はいってくると、騒さわがしかった教室きょうしつがしんと静しずまった。

→ Khi giáo viên bước vào, lớp học đang ồn ào bỗng trở nên yên lặng.

Trái nghĩa:
騒さわがしくなる(trở nên ồn ào)
#8

静める・鎮めるしずめる

TĨNH / TRẤN

yên tĩnh, hạ hỏa, giải tỏa, làm dịu(cơn đau, cơn giận)

興奮こうふんしている人ひとたちを落おち着つかせて静しずめるのは大変たいへんだ。

→ Việc làm cho đám đông đang hưng phấn bình tĩnh(yên tĩnh) lại thật vất vả.

Trái nghĩa:
騒さわがせる(làm ồn ào)
#9

優すぐれる

ƯU

giỏi, ưu tú, hoàn hảo

彼かれはスポーツの才能さいのうに優すぐれている。

→ Anh ấy rất ưu tú(giỏi) về tài năng thể thao.

Đồng nghĩa:
優秀ゆうしゅう(ưu tú)
#10

落おち着つく

LẠC TRƯỚC

① ổn định(tinh thần, cuộc sống), ② không khỏe/khó chịu

新あたらしい環境かんきょうにも慣なれて、生活せいかつが落おち着ついてきた。; 彼かれは落おち着つきがない人ひとだ。

→ Tôi đã quen với môi trường mới và cuộc sống đã dần ổn định.; Anh ta là người không điềm tĩnh(hay bồn chồn).

Liên quan:
落おち着つき(sự bình tĩnh)
#11

長引ながびく

TRƯỜNG DẪN

(tự) được kéo dài(hơn dự kiến)

会議かいぎが長引ながびいて、昼ひるごはんを食たべる時間じかんがなくなった。

→ Cuộc họp bị kéo dài nên tôi không còn thời gian ăn trưa.

Liên quan:
延のびる(bị hoãn, kéo dài)
#12

衰おとろえる

SUY

trở nên yếu, sa sút(thể lực, trí nhớ)

年としを取とると、体力たいりょくも記憶力きおくりょくも衰おとろえてくる。

→ Khi có tuổi, cả thể lực và trí nhớ đều sa sút.

Trái nghĩa:
発達はったつ(phát triển)
#13

備そなわる

BỊ

(tự) được trang bị, được ưu đãi với(tài năng, tính năng)

この新型しんがたスマートフォンには、多おおくの新あたらしい機能きのうが備そなわっている。

→ Chiếc điện thoại thông minh kiểu mới này được trang bị nhiều tính năng mới.

Liên quan:
備そなえる(chuẩn bị, trang bị)
#14

備そなえる

BỊ

chuẩn bị, trang bị, cung cấp(để phòng bị)

万まんが一いちの災害さいがいに備そなえて、水みずや食料しょくりょうを準備じゅんびしておく。

→ (Tôi) chuẩn bị sẵn nước và lương thực để phòng khi(chuẩn bị cho) thảm họa.

Đồng nghĩa:
準備じゅんび(chuẩn bị)
#15

蓄たくわえる

SÚC

dự trữ, tiết kiệm, tích lũy(tiền, kiến thức, sức lực)

冬ふゆに備そなえて、動物どうぶつたちは食料しょくりょうを蓄たくわえる。

→ Động vật tích trữ lương thực để chuẩn bị cho mùa đông.

Đồng nghĩa:
貯ためる(tiết kiệm, để dành)
#16

整ととのう

CHỈNH

(tự) chuẩn bị về mọi mặt(số lượng, điều kiện), vào nếp

出発しゅっぱつの準備じゅんびがすべて整ととのった。

→ Mọi sự chuẩn bị cho việc xuất phát đã hoàn tất(chuẩn bị xong).

Liên quan:
整ととのえる(chuẩn bị, sắp xếp)
#17

整える・調えるととのえる

CHỈNH / ĐIỀU

chuẩn bị, sửa, điều chỉnh, sắp xếp(cho ngay ngắn)

部屋へやをきれいに片付かたづけて、お客きゃくさんを迎むかえる準備じゅんびを整ととのえた。

→ Tôi dọn dẹp phòng sạch sẽ, chuẩn bị(sắp xếp) mọi thứ để đón khách.

Liên quan:
整ととのう((tự) hoàn tất)
#18

覆おおう

PHÚC

phủ, bao bọc, che(để người khác không thấy)

地面じめんが雪ゆきで覆おおわれて、真まっ白しろになった。

→ Mặt đất bị tuyết bao phủ nên đã trở nên trắng xóa.

Liên quan:
包つつむ(bao bọc)
#19

照てる

CHIẾU

(trời) chiếu sáng, nắng

太陽たいようが強つよく照てっていて、とても暑あつい。

→ Mặt trời đang chiếu(nắng) gay gắt, trời rất nóng.

Liên quan:
照てらす(chiếu sáng(cái gì đó))
Trái nghĩa:
曇くもる(có mây)
#20

照てらす

CHIẾU

(bị) được chiếu sáng, chiếu(đèn), soi(theo)

懐中かいちゅう電灯でんとうで足元あしもとを照てらしながら、暗くらい道みちを歩あるいた。

→ Tôi vừa đi trên con đường tối vừa dùng đèn pin chiếu(sáng) dưới chân.

Liên quan:
照てる((trời) nắng)
#21

染そまる

NHIỄM

(tự) được nhuộm, bị ảnh hưởng bởi(cái xấu)

真まっ白しろなシャツが、洗濯せんたくでピンク色いろに染そまってしまった。

→ Cái áo sơ mi trắng tinh đã bị nhuốm(nhuộm) thành màu hồng khi giặt.

Liên quan:
染そめる(nhuộm)
#22

染そめる

NHIỄM

nhuộm(tóc, vải), đỏ mặt

春はるになったので、髪かみを明あかるい色いろに染そめた。

→ Vì mùa xuân đến rồi nên tôi đã nhuộm tóc màu sáng.

Liên quan:
染そまる((tự) bị nhuộm)
#23

ダブる

gấp đôi, trùng lặp

注文ちゅうもんした商品しょうひんがダブって届とどいた。

→ Món hàng tôi đặt đã bị giao trùng lặp(giao 2 lần).

Liên quan:
重かさなる(trùng lặp, chồng lên)
#24

憧あこがれる

SUNG

mong ước, mơ ước, ngưỡng mộ

私わたしは昔むかしから、プロの歌手しゅになることに憧あこがれている。

→ Tôi từ xưa đã luôn mơ ước(ngưỡng mộ) việc trở thành ca sĩ chuyên nghiệp.

Liên quan:
夢ゆめ(ước mơ)
#25

羨うらやむ

TIỆN

đố kỵ, ghen tị

彼かれは才能さいのうもあって家いえもお金持かねもちなので、みんなに羨うらやまれている。

→ Anh ấy vừa có tài năng nhà lại giàu có nên bị mọi người ghen tị.

Liên quan:
羨うらやましい(ghen tị(tính từ))
#26

諦あきらめる

ĐẾ

từ bỏ, bỏ cuộc

何度なんども失敗しっぱいしたが、彼かれは夢ゆめを決けっして諦あきらめなかった。

→ Dù thất bại nhiều lần nhưng anh ấy quyết không từ bỏ ước mơ.

Đồng nghĩa:
断念だんねん(từ bỏ)
#27

呆あきれる

NGỐC

bị shock, ngạc nhiên(theo nghĩa tiêu cực), cạn lời

彼かれの無責任むせきにんな態度たいどには、呆あきれて何なにも言いえない。

→ Tôi bị sốc(cạn lời) trước thái độ vô trách nhiệm của anh ta và không nói nên lời.

#28

恐おそれる

KHỦNG

sợ, dữ tợn, khủng khiếp, e sợ

失敗しっぱいを恐おそれずに、新あたらしいことに挑戦ちょうせんしよう。

→ Hãy thử thách điều mới mà không sợ hãi thất bại.

Liên quan:
怖こわい(sợ hãi);恐おそろしい(đáng sợ)
#29

恨うらむ

HẬN

hận, căm thù(oán hận)

私わたしは彼かれに裏切うらぎられたことを、今いまでも深ふかく恨うらんでいる。

→ Tôi vẫn còn căm hận sâu sắc việc bị anh ta phản bội cho đến tận bây giờ.

Liên quan:
恨うらみ(mối hận);憎にくむ(căm ghét(mạnh hơn))
#30

慰なぐさめる

ÚY

an ủi, động viên(thiên về an ủi)

失恋しつれんして落おち込こんでいる友人ゆうじんを、一晩中ひとばんじゅう慰なぐめた。

→ Tôi đã an ủi người bạn đang suy sụp vì thất tình suốt cả đêm.

Liên quan:
励はげます(động viên, khích lệ)
#31

インテリア

nội thất, trang trí

彼女かのじょの部屋へやは、おしゃれなインテリアで統一とういつされている。

→ Phòng của cô ấy được thống nhất(trang trí) bằng nội thất rất sành điệu.

Liên quan:
家具かぐ(đồ gia dụng)
#32

コーナー

góc, phần, quầy(trong cửa hàng)

デパートの化粧品けしょうひんコーナーで、サンプルをもらった。

→ Tôi đã nhận được hàng mẫu ở quầy mỹ phẩm của trung tâm thương mại.

Liên quan:
角かど(góc(đường))
#33

カウンター

quầy tính tiền, quầy bar, quầy(giao dịch)

レストランのカウンター席せきで、一人ひとりで食事しょくじをした。

→ Tôi đã ăn một mình ở ghế tại quầy(bar) của nhà hàng.

Liên quan:
窓口まどぐち(quầy giao dịch)
#34

スペース

khoảng trống, không gian, phòng

車くるまが小ちいさいので、荷物にもつを置おくスペースがあまりない。

→ Vì xe nhỏ nên không có nhiều khoảng trống để hành lý.

Liên quan:
空間くうかん(không gian)
#35

オープン

mở, mở cửa, khai trương,(tính cách) cởi mở

駅前えきまえに新あたらしいカフェがオープンした。

→ Một quán cà phê mới đã khai trương ở trước nhà ga.

Trái nghĩa:
クローズ(đóng)
Đồng nghĩa:
開店かいてん(khai trương)
#36

センター

trung tâm, ở giữa

町まちのセンターにある大おおきなホールで、コンサートが開ひらかれる。

→ Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức tại sảnh lớn nằm ở trung tâm thành phố.

Đồng nghĩa:
中心ちゅうしん(trung tâm);真まん中なか(chính giữa)
#37

カルチャー

văn hóa

外国がいこくに行いくと、日本にほんとは違ちがうカルチャーに触ふれることができる。

→ Khi đi nước ngoài,(tôi) có thể tiếp xúc với nền văn hóa khác với Nhật Bản.

Từ ghép:
カルチャーショック(sốc văn hóa)
Đồng nghĩa:
文化ぶんか(văn hóa)
#38

ブーム

bùng nổ, trở nên phổ biến, trào lưu

日本にほんでは今いま、タピオカドリンクが大だいブームになっている。

→ Ở Nhật Bản bây giờ, trà sữa trân châu đang trở thành một trào lưu(bùng nổ) lớn.

Đồng nghĩa:
流行りゅうこう(thịnh hành)
#39

インフォメーション

thông tin, quầy thông tin

駅えきのインフォメーションで、観光かんこうパンフレットをもらった。

→ Tôi đã nhận được tờ rơi du lịch tại quầy thông tin của nhà ga.

Đồng nghĩa:
情報じょうほう(thông tin);案内所あんないじょ(nơi hướng dẫn)
#40

キャッチ

bắt lấy, tóm lấy, nắm bắt(thông tin)

友達ともだちが投なげたボールを、うまくキャッチした。

→ Tôi đã bắt(tóm) được quả bóng mà bạn tôi ném một cách khéo léo.

Từ ghép:
キャッチボール(chơi bắt bóng)
Đồng nghĩa:
捕つかまえる(bắt, tóm)
#41

メディア

truyền thông, phương tiện truyền thông

今いまはテレビや新聞しんぶんより、インターネットのメディアの方ほうが影響力えいきょうりょくがある。

→ Ngày nay, các phương tiện truyền thông internet có sức ảnh hưởng lớn hơn là tivi hay báo chí.

Từ ghép:
マスメディア(truyền thông đại chúng)
#42

コメント

bình luận, lời nhận xét

彼かれのSNSエスエヌエスの投稿とうこうには、たくさんのコメントが付ついていた。

→ Bài đăng trên SNS của anh ấy có rất nhiều bình luận.

Liên quan:
意見いけん(ý kiến)
#43

コラム

cột(báo), chuyên mục(báo, tạp chí)

私わたしは毎朝まいあさ、新聞しんぶんのコラムを読よむのを楽たのしみにしている。

→ Tôi mong chờ việc đọc chuyên mục trên báo mỗi sáng.

Liên quan:
記事きじ(bài báo)
#44

エピソード

chương, phần, câu chuyện nhỏ(giai thoại)

彼かれは会話かいわの中なかで、自分じぶんの失敗しっぱいしたエピソードを面白おもしろく話はなした。

→ Trong cuộc trò chuyện, anh ấy đã kể lại câu chuyện(giai thoại) thất bại của mình một cách thú vị.

Liên quan:
話はなし(câu chuyện)
#45

アリバイ

ngoại phạm, bằng chứng ngoại phạm

警察けいさつは、事件じけんがあった時間じかんの彼かれのアリバイを調しらべている。

→ Cảnh sát đang điều tra bằng chứng ngoại phạm của anh ta vào thời điểm xảy ra vụ án.

Từ ghép:
アリバイ工作こうさく(tạo bằng chứng ngoại phạm)
#46

シリーズ

loạt, chuỗi(phim, sách)

この小説しょうせつは人気にんきがあり、シリーズで出版しゅっぱんされている。

→ Cuốn tiểu thuyết này rất nổi tiếng và được xuất bản theo loạt(series).

Liên quan:
連続れんぞく(liên tục)
#47

ポイント

điểm, điểm mấu chốt, điểm(tích lũy)

買かい物ものをして、ポイントを貯ためる。; 先生せんせいはテストに出でる重要じゅうようなポイントを教おしえてくれた。

→ Tôi mua sắm và tích lũy điểm.; Thầy giáo đã chỉ cho(chúng tôi) những điểm mấu chốt quan trọng sẽ có trong bài kiểm tra.

Đồng nghĩa:
要点ようてん(điểm mấu chốt)
#48

キー

chìa khóa, phím(đàn, máy tính), mấu chốt

家いえのキーをどこに置おいたか忘わすれてしまった。; この問題もんだいを解決かいけつするキーは、彼かれが握にぎっている。

→ Tôi quên mất đã để chìa khóa nhà ở đâu rồi.; Mấu chốt để giải quyết vấn đề này nằm ở anh ta.

Đồng nghĩa:
鍵かぎ(chìa khóa)
#49

マスター

bậc thầy, giỏi, tinh thông, thạc sĩ, chủ(quán)

彼かれは短みじかい期間きかんで日本語にほんごをマスターした。

→ Anh ấy đã tinh thông tiếng Nhật trong một thời gian ngắn.

Đồng nghĩa:
習得しゅうとく(học được, lĩnh hội được)
#50

ビジネス

kinh doanh

彼かれは新あたらしいビジネスを始はじめるために、会社かいしゃを辞やめた。

→ Anh ấy đã nghỉ việc công ty để bắt đầu công việc kinh doanh mới.

Đồng nghĩa:
仕事しごと(công việc);商売しょうばい(kinh doanh)
#51

キャリア

nghề nghiệp, sự nghiệp,(công chức) cấp cao

彼女かのじょは結婚けっこん後ごも、キャリアを積つむために働はたらき続つづけている。

→ Cô ấy ngay cả sau khi kết hôn vẫn tiếp tục làm việc để tích lũy(xây dựng) sự nghiệp.

Từ ghép:
キャリアウーマン(người phụ nữ của sự nghiệp)
#52

ベテラン

chuyên gia, có kinh nghiệm, kỳ cựu

あの医者いしゃは、手術しゅじゅつの経験けいけんが豊富ほうふなベテランだ。

→ Bác sĩ đó là một người kỳ cựu có kinh nghiệm phẫu thuật phong phú.

Trái nghĩa:
新人しんじん(người mới);素人しろうと(nghiệp dư)
#53

フリー

tự do, độc thân, làm tự do(freelance), miễn phí

彼かれは会社かいしゃを辞やめて、フリーのカメラマンになった。; この飲み物ものはアルコールフリーです。

→ Anh ấy đã nghỉ việc công ty và trở thành nhiếp ảnh gia tự do.; Đồ uống này không có(miễn phí/không chứa) cồn.

Đồng nghĩa:
自由じゆう(tự do);無料むりょう(miễn phí)
#54

エコノミー

nền kinh tế, hạng(vé) phổ thông

飛行機ひこうきではいつも、値段ねだんが安やすいエコノミークラスに乗のる。

→ Khi đi máy bay, tôi luôn đi hạng phổ thông vì giá rẻ.

Từ ghép:
エコノミークラス(hạng phổ thông)
Đồng nghĩa:
経済けいざい(kinh tế)
#55

キャッシュ

tiền mặt

すみません、この店はキャッシュでしか払はらえませんか。

→ Xin lỗi, cửa hàng này chỉ có thể thanh toán bằng tiền mặt thôi ạ?

Từ ghép:
キャッシュカード(thẻ rút tiền mặt)
Đồng nghĩa:
現金げんきん(tiền mặt)
#56

インフレ

lạm phát

インフレが続つづいて、物価ぶっかがどんどん上あがっている。

→ Lạm phát tiếp diễn khiến giá cả ngày càng tăng cao.

Trái nghĩa:
デフレ(giảm phát)
#57

デモ

cuộc biểu tình, thuyết minh(demo sản phẩm)

政府せいふに対たいして、大勢おおぜいの人ひとがデモを行おこなった。; 新あたらしいゲームのデモを見みた。

→ Rất đông người đã tổ chức biểu tình chống lại chính phủ.; Tôi đã xem bản demo(thuyết minh/giới thiệu) của trò chơi mới.

Đồng nghĩa:
デモンストレーション(biểu tình, thuyết minh)
#58

メーカー

nhà chế tạo, nhà sản xuất, nghệ sĩ

車くるまを買かう時とき、どこのメーカーにするか迷まよっている。

→ Khi mua xe, tôi đang phân vân không biết nên chọn nhà sản xuất(hãng) nào.

Đồng nghĩa:
製造業者せいぞうぎょうしゃ(nhà sản xuất)
#59

システム

hệ thống

会社かいしゃが、新あたらしい給料きゅうりょうのシステムを導入どうにゅうした。

→ Công ty đã áp dụng(đưa vào) hệ thống lương mới.

Đồng nghĩa:
制度せいど(chế độ);体系たいけい(hệ thống)
#60

ケース

trường hợp, hộp, vỏ

ひどい雨あめが降ふったケースでは、試合しあいは中止ちゅうしになります。; スマートフォンを落おとしたが、ケースのおかげで壊こわれなかった。

→ Trong trường hợp trời mưa to, trận đấu sẽ bị hủy.; Tôi làm rơi điện thoại thông minh, nhưng nhờ có cái ốp(vỏ) nên nó không bị hỏng.

Đồng nghĩa:
場合ばあい(trường hợp)
#61

パターン

mẫu, kiểu, khuôn mẫu

人間にんげんの行動こうどうには、いくつかの決きまったパターンがある。

→ Trong hành động của con người, có một vài khuôn mẫu nhất định.

Từ ghép:
ワンパターン(một kiểu(nhàm chán))
Đồng nghĩa:
型かた(kiểu, mẫu)
#62

プラン

kế hoạch

夏休なつやすみの旅行りょこうのプランを立たてている。

→ Tôi đang lập kế hoạch cho chuyến du lịch nghỉ hè.

Đồng nghĩa:
計画けいかく(kế hoạch)
#63

トラブル

rắc rối, sự cố

旅行中りょこうちゅうに、パスポートを失なくすというトラブルがあった。

→ Trong lúc đi du lịch, tôi đã gặp rắc rối là làm mất hộ chiếu.

Liên quan:
問題もんだい(vấn đề);事故じこ(tai nạn)
#64

エラー

lỗi(máy tính, thể thao)

コンピューターを使つかっていたら、突然とつぜんエラーが出でて動うごかなくなった。

→ Khi tôi đang dùng máy tính, đột nhiên nó báo lỗi và ngừng hoạt động.

Đồng nghĩa:
ミス(lỗi);間違まちがい(sai sót)
#65

クレーム

phàn nàn, phản đối, khiếu nại

買かった商品しょうひんに傷きずがあったので、店みせにクレームを言いった。

→ Vì sản phẩm đã mua có vết xước nên tôi đã phàn nàn(khiếu nại) với cửa hàng.

Từ ghép:
クレームを付つける(phàn nàn)
Đồng nghĩa:
苦情くじょう(phàn nàn)
#66

キャンセル

hủy bỏ

台風たいふうのため、飛行機ひこうきの予約よやくをキャンセルした。

→ Vì bão nên tôi đã hủy đặt vé máy bay.

Từ ghép:
キャンセル待まち(chờ(người khác) hủy)
Đồng nghĩa:
取とり消けす(hủy)
#67

ストップ

dừng lại

事故じこで、電車んしゃが2時間じかんストップした。

→ Vì tai nạn nên tàu điện đã dừng lại 2 tiếng.

Đồng nghĩa:
停止ていし(dừng);止とまる(dừng)
#68

カット

cắt bớt, giảm bớt, cắt(tóc)

来年らいねんの予算よさんは、無駄むだな経費けいひをカットすることになった。

→ Ngân sách năm sau đã được quyết định là sẽ cắt giảm chi phí lãng phí.

Đồng nghĩa:
削減さくげん(cắt giảm);切きる(cắt)
#69

カバー

bao bọc, che(khuyết điểm), bìa(sách), bao gồm

ソファーにきれいなカバーをかけた。; この保険ほけんは、広ひろい範囲はんいの病気びょうきをカバーしている。

→ Tôi đã phủ(bao bọc) một cái bọc đẹp lên ghế sofa.; Gói bảo hiểm này bao gồm(che phủ) phạm vi bệnh tật rất rộng.

Đồng nghĩa:
補おぎなう(bổ sung, bù đắp)
#70

リハビリ

hồi phục chức năng, vật lý trị liệu

骨折こっせつした足あしが治なおった後あと、リハビリのために病院びょういんに通かよった。

→ Sau khi chân bị gãy đã lành, tôi đã đến bệnh viện để phục hồi chức năng.

Từ ghép:
リハビリテーション(phục hồi chức năng)
#71

プレッシャー

sức ép, áp lực(tâm lý)

大切たいせつな試合しあいの前まえは、いつも大おおきなプレッシャーを感かんじる。

→ Trước trận đấu quan trọng, tôi luôn cảm thấy áp lực lớn.

Đồng nghĩa:
圧力あつりょく(áp lực)
#72

カウンセリング

tư vấn(tâm lý)

悩なやみを聞きいてもらうために、学校がっこうのカウンセリングを受うけた。

→ Tôi đã nhận tư vấn(tâm lý) của trường để(giáo viên) lắng nghe những phiền muộn của mình.

Liên quan:
相談そうだん(trao đổi, tư vấn)
#73

キャラクター

nhân cách, tính cách, nhân vật(truyện)

彼かれはとても明あかるいキャラクターで、みんなに人気んきがある。; アニメのキャラクターが描えがかれたTティーシャツを買かった。

→ Anh ấy có tính cách rất vui vẻ và được mọi người yêu mến.; Tôi đã mua cái áo phông có vẽ hình nhân vật anime.

Đồng nghĩa:
性格せいかく(tính cách)
#74

ユニークな

độc nhất, độc đáo

彼かれの考かんがえ方かたはとてもユニークで、いつも驚おどろかされる。

→ Cách suy nghĩ của anh ấy rất độc đáo, lúc nào tôi cũng bị bất ngờ.

Đồng nghĩa:
独特どくとく(độc đáo)
#75

ルーズな

luộm thuộm, không đúng giờ, lỏng lẻo

彼かれは時間じかんにルーズで、いつも約束やくそくに遅おくれてくる。

→ Anh ta(là người) không đúng giờ, lúc nào cũng đến trễ hẹn.

Đồng nghĩa:
だらしない(luộm thuộm)
#76

ロマンチックな

lãng mạn

海うみを見みながら、二人ふたりでロマンチックなディナーを楽たのしんだ。

→ Vừa ngắm biển, hai chúng tôi đã tận hưởng bữa tối lãng mạn.

Liên quan:
ロマン(sự lãng mạn)
#77

センス

giác quan, cảm nhận, khiếu(thẩm mỹ)

彼女かのじょはとてもファッションセンスが良よくて、いつもおしゃれだ。

→ Cô ấy có khiếu thời trang rất tốt, lúc nào cũng sành điệu.

Liên quan:
感覚かんかく(cảm giác)
#78

エコロジー

sinh thái học,(bảo vệ) môi trường

地球ちきゅう環境かんきょうを守まもるために、エコロジーに関心かんしんを持もつ人ひとが増ふえている。

→ Để bảo vệ môi trường trái đất, số người quan tâm đến(vấn đề) sinh thái đang tăng lên.

Liên quan:
エコ((bảo vệ) môi trường)
Đồng nghĩa:
環境保護かんきょうほご(bảo vệ môi trường)
#79

ダム

đê, đập(nước)

大雨おおあめで、ダムの水みずがいっぱいになった。

→ Nước trong đập đã đầy ắp vì mưa lớn.

#80

コンクリート

bê tông

この建物たてものは、丈夫じょうぶなコンクリートで造つくられている。

→ Tòa nhà này được xây bằng bê tông chắc chắn.

#81

単純たんじゅんな

ĐƠN THUẦN

đơn giản, ngây thơ

この機械きかいは、とても単純たんじゅんな仕組しくみで動うごいている。

→ Cái máy này hoạt động bằng một cơ chế rất đơn giản.

Trái nghĩa:
複雑ふくざつ(phức tạp)
Đồng nghĩa:
シンプル(đơn giản)
#82

純粋じゅんすいな

THUẦN TÚY

trong sáng, nguyên chất, thuần túy

子供こどもの純粋じゅんすいな心こころを見みていると、気持きもちが洗あらわれる。

→ Khi nhìn tấm lòng trong sáng của trẻ con, tâm hồn(tôi) như được gột rửa.

Trái nghĩa:
不純ふじゅん(không trong sáng)
#83

透明とうめいな

THẤU MINH

trong suốt

海うみの水みずが透明とうめいで、底そこの砂すなまで見みえた。

→ Nước biển trong suốt đến nỗi tôi có thể nhìn thấy cả cát dưới đáy.

Liên quan:
透すき通とおる(trong suốt)
#84

爽さわやかな

SẢNG

sảng khoái, tươi(thời tiết, tâm trạng, tính cách)

朝あさの爽さわやかな空気くうきを吸すうと、気分きぶんが良よくなる。

→ Hít thở không khí sảng khoái buổi sáng làm tâm trạng tốt lên.

Đồng nghĩa:
すがすがしい(sảng khoái)
#85

素直なすなおな

TỐ TRỰC

vâng lời, dịu dàng, ôn hòa,(tiếp thu) thẳng thắn

彼女かのじょはとても素直すなおな性格せいかくで、人ひとのアドバイスをよく聞きく。

→ Cô ấy có tính cách rất dễ bảo(vâng lời), hay lắng nghe lời khuyên của người khác.

Trái nghĩa:
頑固がんこ(bướng bỉnh, cố chấp)
#86

率直そっちょくな

SUẤT TRỰC

trực tính, thẳng thắn

あなたの率直そっちょくな意見いけんを聞きかせてください。

→ Hãy cho tôi nghe ý kiến thẳng thắn của bạn.

Đồng nghĩa:
正直しょうじき(chính trực, thành thật)
#87

誠実せいじつな

THÀNH THỰC

thật thà, thành thực, chân thành

彼かれはいつも誠実せいじつに対応たいおうしてくれるので、信頼んらいできる。

→ Anh ấy lúc nào cũng đối ứng một cách thành thực nên tôi có thể tin tưởng.

Trái nghĩa:
不誠実ふせいじつ(không thành thực)
#88

謙虚けんきょな

KHIÊM HƯ

khiêm tốn

彼かれは才能さいのうがあるのに、いつも謙虚けんきょな態度たいどだ。

→ Anh ấy dù có tài năng nhưng lúc nào cũng có thái độ khiêm tốn.

Đồng nghĩa:
謙遜けんそん(khiêm tốn)
#89

賢かしこい

HIỀN

thông minh, khôn ngoan

この犬いぬはとても賢かしこくて、色々いろいろな芸げいができる。

→ Con chó này rất khôn ngoan và có thể làm nhiều trò.

Trái nghĩa:
愚おろか(ngu ngốc)
Đồng nghĩa:
頭あたまがいい(thông minh)
#90

慎重しんちょうな

THẬN TRỌNG

thận trọng

大切たいせつな契約けいやくなので、慎重しんちょうに内容ないようを確認かくにんする必要ひつようがある。

→ Vì đây là hợp đồng quan trọng nên cần phải xác nhận nội dung một cách thận trọng.

Trái nghĩa:
軽率けいそつ(khinh suất, bất cẩn)
#91

穏おだやかな

ỔN

điềm tĩnh, yên lặng, ôn hòa(tính cách, thời tiết, biển)

今日きょうは風かぜもなく、海うみも穏おだやかだ。

→ Hôm nay không có gió, biển cũng yên ả.

Trái nghĩa:
荒あれる(bão bùng)
#92

真剣しんけんな

CHÂN KIẾM

nghiêm túc, nghiêm trọng

彼かれは将来しょうらいについて、真剣しんけんな顔かおで話はなしてくれた。

→ Anh ấy đã nói chuyện về tương lai với vẻ mặt rất nghiêm túc.

Trái nghĩa:
ふざけている(đùa cợt)
Đồng nghĩa:
真面目まじめ(nghiêm túc)
#93

正式せいしきな

CHÍNH THỨC

chính thức, trang trọng

来週らいしゅう、社長しゃちょうから正式せいしきな発表はっぴょうがあるだろう。

→ Tuần sau chắc sẽ có thông báo chính thức từ giám đốc.

Trái nghĩa:
非公式ひこうしき(không chính thức)
Đồng nghĩa:
フォーマル(trang trọng)
#94

主おもな

CHỦ

chính, chủ yếu(bộ phận, vấn đề)

今日きょうの会議かいぎの主おもな目的もくてきは、新あたらしい計画けいかくについてです。

→ Mục đích chính của cuộc họp hôm nay là về kế hoạch mới.

Đồng nghĩa:
主要しゅよう(chủ yếu)
#95

主要しゅような

CHỦ YẾU

chủ yếu, chính(thường ghép với từ khác: nhân vật chính, thành phố chính)

世界せかいの主要しゅような都市としには、多おおくの人ひとが集あつまる。

→ Nhiều người tập trung ở các đô thị chủ yếu(chính) trên thế giới.

Đồng nghĩa:
主おもな(chính)
#96

貴重きちょうな

QUÝ TRỌNG

quý giá, quý báu

旅行りょこうで、とても貴重きちょうな体験たいけんをすることができた。

→ Trong chuyến du lịch, tôi đã có được một trải nghiệm rất quý giá.

Từ ghép:
貴重品きちょうひん(đồ quý giá)
#97

偉大いだいな

VĨ ĐẠI

vĩ đại

エジソンは、多おおくの発明はつめいをした偉大いだいな発明家はつめいかだ。

→ Edison là một nhà phát minh vĩ đại đã có nhiều phát minh.

Liên quan:
偉えらい(đáng ngưỡng mộ)
#98

偉えらい

VĨ

đáng ngưỡng mộ, vị trí cao, vĩ đại,(nghĩa bóng) mệt mỏi

あんなに若わかいのに社長しゃちょうになるなんて、彼かれは偉えらい。

→ Trẻ như vậy mà đã làm giám đốc, anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.

Liên quan:
偉大いだい(vĩ đại)
#99

独特どくとくな

ĐỘC ĐẶC

độc nhất, đặc biệt, riêng bản thân có thôi

この地方ちほうには、独特どくとくな文化ぶんかや習慣しゅうかんが残のこっている。

→ Ở vùng này vẫn còn lưu giữ văn hóa và tập quán độc đáo(đặc trưng).

Đồng nghĩa:
ユニーク(độc đáo)
#100

特殊とくしゅな

ĐẶC THÙ

độc đáo, đặc biệt(năng khiếu, trường hợp)

彼かれは、音おとを色いろで見みるという特殊とくしゅな能力のうりょくを持もっている。

→ Anh ấy có một năng lực đặc biệt là nhìn thấy âm thanh bằng màu sắc.

Trái nghĩa:
一般的いっぱんてき(phổ biến, thông thường);普通ふつう(bình thường)