Từ vựng Mimikara Oboeru N2 Bài 4: Xã hội và hoạt động

Bài 4: Xã hội và hoạt động

JLPT N2
Từ vựng Mimikara N2 • 120 từ vựng
#1

支持しじ

CHI TRÌ

chống đỡ, ủng hộ ý kiến, chính đảng, ứng cử viên

私わたしはAエー党とうよりBビー党とうを支持しじしている。

→ Tôi ủng hộ đảng B hơn là đảng A.

Liên quan:
支ささえる(chống đỡ, hỗ trợ)
Từ ghép:
支持者しじしゃ(người ủng hộ)
#2

投票とうひょう

ĐẦU PHIẾU

bầu cử, bỏ phiếu

選挙せんきょに行いって、支持しじする候補者こうほしゃに投票とうひょうした。

→ Tôi đã đi bầu cử và bỏ phiếu cho ứng cử viên mà tôi ủng hộ.

Liên quan:
選挙せんきょ(cuộc bầu cử)
Từ ghép:
投票率とうひょうりつ(tỷ lệ bỏ phiếu)
#3

当選とうせん

ĐƯƠNG TUYỂN

trúng cử; trúng giải xổ số, cuộc thi

宝たからくじで10万円まんえんが当選とうせんした。

→ Tôi đã trúng 100.000 yên xổ số.

Liên quan:
当あたる(trúng)
Trái nghĩa:
落選らくせん(thất cử, trượt)
#4

抽選ちゅうせん

TRỪU TUYỂN

rút thăm, quay số để lựa chọn

コンサートのチケットは、抽選ちゅうせんで選えらばれた人ひとだけが買かえる。

→ Vé xem hòa nhạc chỉ những người được chọn qua rút thăm mới có thể mua.

Liên quan:
くじ引びき(rút thăm)
Từ ghép:
抽選ちゅうせんに当あたる(rút thăm trúng)
#5

配布はいふ

PHỐI BỐ

phân phát tài liệu, tờ rơi, hàng mẫu miễn phí

駅前えきまえで新あたらしい店みせのチラシを配布はいふしていた。

→ Họ đang phân phát tờ rơi của cửa hàng mới ở trước nhà ga.

Đồng nghĩa:
配くばる(phân phát)
#6

失格しっかく

THẤT CÁCH

mất tư cách, mất quyền, bị loại

試合しあいでルール違反いはんをしたため、失格っかくになった。

→ Vì vi phạm luật trong trận đấu nên anh ta đã bị loại.

Từ ghép:
失格者しっかくしゃ(người bị loại)
#7

余暇よか

DƯ HẠ

thời gian rỗi, thời gian nhàn rỗi; thường dùng trong văn viết

仕事しごとが忙いそがしくて、余暇よかを楽たのしむ時間じかんがない。

→ Công việc bận rộn nên tôi không có thời gian rảnh để vui chơi.

Liên quan:
レジャー(vui chơi, giải trí)
Đồng nghĩa:
暇ひまな時間じかん(thời gian rảnh)
#8

行事ぎょうじ

HÀNH SỰ

sự kiện, nghi lễ được tổ chức định kỳ

正月しょうがつは、日本にほんの伝統的でんとうてきな行事ぎょうじの一ひとつだ。

→ Tết Oshougatsu là một trong những sự kiện truyền thống của Nhật Bản.

Liên quan:
イベント(sự kiện nói chung)
Từ ghép:
学校行事がっこうぎょうじ(sự kiện của trường)
#9

理想りそう

LÝ TƯỞNG

lý tưởng

彼かれは私わたしにとって理想りそうの結婚けっこん相手あいてだ。

→ Anh ấy là đối tượng kết hôn lý tưởng đối với tôi.

Từ ghép:
理想りそうと現実げんじつ(lý tưởng và thực tế);理想りそうを追おう(theo đuổi lý tưởng)
Trái nghĩa:
現実げんじつ(hiện thực)
#10

現実げんじつ

HIỆN THỰC

hiện thực, thực tế

夢ゆめばかり見みていないで、厳きびしい現実げんじつを見みなさい。

→ Đừng có mơ mộng nữa, hãy nhìn vào hiện thực khắc nghiệt đi.

Từ ghép:
現実的げんじつてき(mang tính thực tế)
Trái nghĩa:
理想りそう(lý tưởng)
#11

体験たいけん

THỂ NGHIỆM

trải nghiệm do bản thân trực tiếp trải qua

学生がくせい時代じだいに留学りゅうがくを体験たいけんすることは、とてもいい経験けいけんになる。

→ Việc trải nghiệm du học thời sinh viên sẽ trở thành một kinh nghiệm rất tốt.

Liên quan:
経験けいけん(kinh nghiệm đã tích lũy)
Từ ghép:
体験談たいけんだん(câu chuyện trải nghiệm)
#12

空想くうそう

KHÔNG TƯỞNG

không tưởng, tưởng tượng, mơ mộng không thực tế

弟おとうとはヒーローになる空想くうそうばかりしている。

→ Em trai tôi toàn mơ mộng về việc trở thành anh hùng.

Liên quan:
夢ゆめ(giấc mơ)
Trái nghĩa:
現実げんじつ(hiện thực)
#13

実物じつぶつ

THỰC VẬT

vật thật, đồ thật, vật nguyên bản ngoài đời

このダイヤモンドは、写真しゃしんで見みるより実物じつぶつの方ほうがずっときれいだ。

→ Viên kim cương thật đẹp hơn nhiều so với xem trên ảnh.

Liên quan:
本物ほんもの(đồ thật, hàng thật)
#14

実現じつげん

THỰC HIỆN

thành hiện thực; biến ước mơ, kế hoạch thành sự thật

長年ながねんの夢ゆめだった宇宙うちゅう旅行りょこうがついに実現じつげんした。

→ Chuyến du lịch vũ trụ, vốn là ước mơ nhiều năm, cuối cùng đã thành hiện thực.

Từ ghép:
実現じつげんに向むかう(tiến tới hiện thực hóa)
#15

実施じっし

THỰC THI

thực thi, tiến hành kế hoạch, chế độ, kỳ thi

新あたらしい試験しけん制度せいどが来年らいねんから実施じっしされることになった。

→ Chế độ thi mới đã được quyết định sẽ tiến hành từ năm sau.

Đồng nghĩa:
行おこなう(tổ chức, tiến hành)
#16

許可きょか

HỨA KHẢ

sự cho phép, cấp phép từ cấp trên hoặc cơ quan

先生せんせいの許可きょかをもらって、早退そうたいした。

→ Tôi đã nhận được sự cho phép của giáo viên và về sớm.

Từ ghép:
許可証きょかしょう(giấy phép)
Trái nghĩa:
禁止きんし(cấm)
#17

全体ぜんたい

TOÀN THỂ

toàn thể, toàn bộ

この会社かいしゃの社員しゃいんは、全体ぜんたいで約やく500人にんだ。

→ Nhân viên của công ty này toàn bộ có khoảng 500 người.

Từ ghép:
全体的ぜんたいてき(mang tính tổng thể)
Trái nghĩa:
部分ぶぶん(bộ phận, phần)
#18

部分ぶぶん

BỘ PHẬN

bộ phận, phần

レポートの最後さいごの部分ぶぶんだけ、書かき直なおした。

→ Tôi chỉ viết lại phần cuối cùng của bài báo cáo.

Trái nghĩa:
全体ぜんたい(toàn thể)
Đồng nghĩa:
一部いちぶ(một phần)
#19

統一とういつ

THỐNG NHẤT

thống nhất; làm đồng nhất

長ながい戦たたかいを経へて、ついに国くにが統一とういつされた。

→ Trải qua cuộc chiến dài, cuối cùng đất nước đã được thống nhất.

Từ ghép:
統一感とういつかん(cảm giác thống nhất, đồng bộ)
Trái nghĩa:
分裂ぶんれつ(chia rẽ, phân liệt)
#20

拡大かくだい

KHUẾCH ĐẠI

mở rộng, tăng lên, phóng to

被害ひがいが全国ぜんこくに拡大かくだいしている。

→ Thiệt hại đang lan rộng ra toàn quốc.

Từ ghép:
拡大かくだいコピー(bản photocopy phóng to)
Trái nghĩa:
縮小しゅくしょう(thu hẹp, thu nhỏ)
#21

縮小しゅくしょう

SÚC TIỂU

co nhỏ, thu hẹp quy mô

会社かいしゃはコスト削減さくげんのため、事業じぎょうを縮小しゅくしょうすることにした。

→ Công ty đã quyết định thu hẹp kinh doanh để cắt giảm chi phí.

Trái nghĩa:
拡大かくだい(mở rộng, phóng to)
#22

集合しゅうごう

TẬP HỢP

tập hợp, tập trung lại một chỗ

旅行りょこうに行いく日ひは、朝あさ8時じに駅えきに集合しゅうごうです。

→ Vào ngày đi du lịch, chúng ta sẽ tập trung ở ga lúc 8 giờ sáng.

Từ ghép:
集合場所しゅうごうばしょ(địa điểm tập trung)
Trái nghĩa:
解散かいさん(giải tán)
#23

方向ほうこう

PHƯƠNG HƯỚNG

phương hướng, hướng

駅えきはどちらの方向ほうこうですか。

→ Nhà ga ở hướng nào vậy?

Từ ghép:
方向音痴ほうこうおんち(mù phương hướng)
#24

間隔かんかく

GIAN CÁCH

khoảng cách, khoảng giữa về không gian hoặc thời gian

電車でんしゃは5分ふんの間隔かんかくで運転うんてんされている。

→ Tàu điện đang vận hành với tần suất 5 phút một chuyến.

Liên quan:
距離きょり(cự ly, khoảng cách)
Từ ghép:
間隔かんかくをあける(để cách ra)
#25

脇わき

HIẾP

phía bên, bên hông, nách

荷物にもつを脇わきに置おいて、どうぞお座すわりください。

→ Xin mời anh đặt hành lý sang bên cạnh và ngồi xuống.

Liên quan:
横よこ(bên cạnh)
Từ ghép:
脇道わきみち(đường rẽ, đường nhỏ bên cạnh)
#26

通過つうか

THÔNG QUÁ

đi qua, thông qua một địa điểm mà không dừng lại

この駅えきは、特急とっきゅう電車でんしゃは通過つうかします。

→ Tàu tốc hành đặc biệt sẽ đi qua ga này mà không dừng.

Liên quan:
通とおる(đi qua)
Từ ghép:
通過点つうかてん(điểm đi qua, một giai đoạn trên đường đến mục tiêu)
#27

移動いどう

DI ĐỘNG

di chuyển, di dời

次つぎの会議かいぎの場所ばしょへ、バスで移動いどうしましょう。

→ Chúng ta hãy di chuyển bằng xe buýt đến địa điểm cuộc họp tiếp theo.

Liên quan:
動うごく(di chuyển)
Từ ghép:
移動手段いどうしゅだん(phương tiện di chuyển)
#28

停止ていし

ĐÌNH CHỈ

dừng lại, tạm dừng máy móc hoặc hoạt động

工場こうじょうは機械きかいの故障こしょうで、一日いちにち停止ていしした。

→ Nhà máy đã tạm dừng hoạt động một ngày do máy móc hỏng.

Từ ghép:
一時停止いちじていし(tạm dừng; biển báo dừng)
Trái nghĩa:
開始かいし(bắt đầu)
Đồng nghĩa:
止とまる(dừng)
#29

低下ていか

ĐÊ HẠ

suy giảm, hạ xuống về chất lượng, năng lực, nhiệt độ

年としを取とると、体力たいりょくが低下ていかする。

→ Khi có tuổi, thể lực sẽ suy giảm.

Trái nghĩa:
上昇じょうしょう(tăng lên);向上こうじょう(cải thiện, nâng cao)
#30

超過ちょうか

SIÊU QUÁ

vượt quá số lượng, thời gian, trọng lượng hoặc giới hạn có thể đo đếm

荷物にもつが規定きていの重量じゅうりょうを超過ちょうかしたため、追加ついか料金りょうきんを払はらった。

→ Vì hành lý vượt quá trọng lượng quy định nên tôi đã trả thêm phí.

Liên quan:
過すぎる; 過剰かじょう(quá, vượt quá; thái quá, dư thừa; thường với lượng không đếm trực tiếp)
#31

立たち上あがる

LẬP THƯỢNG

đứng lên, đứng dậy

イスからゆっくりと立たち上あがった。

→ Tôi đã từ từ đứng dậy khỏi ghế.

Liên quan:
立たつ(đứng)
#32

飛とび上あがる

PHI THƯỢNG

nhảy bật lên, bay lên; giật nảy mình vì bất ngờ hoặc vui sướng

大おおきな音おとに驚おどろいて、飛とび上あがった。

→ Tôi đã giật mình nhảy bật lên vì tiếng động lớn.

Liên quan:
飛とぶ(bay, nhảy)
#33

浮うかび上あがる

PHÙ THƯỢNG

nổi lên; nghi phạm, vấn đề, hình ảnh dần hiện rõ

捜査そうさが進すすむにつれて、新あらたな容疑者ようぎしゃが浮うかび上あがった。

→ Cùng với tiến triển của cuộc điều tra, một nghi phạm mới đã nổi lên.

Liên quan:
浮うかぶ(nổi)
#34

舞まい上あがる

VŨ THƯỢNG

bay vút lên; phấn khích đến mức mất bình tĩnh

強つよい風かぜで、砂すなやほこりが舞まい上あがった。

→ Cát và bụi đã bay vút lên vì gió mạnh.

#35

燃もえ上あがる

NHIÊN THƯỢNG

bốc cháy dữ dội; cảm xúc bùng cháy

火ひが勢いきおいよく燃もえ上あがった。

→ Ngọn lửa đã bùng cháy lên dữ dội.

Liên quan:
燃もえる(cháy)
#36

盛もり上あがる

THỊNH THƯỢNG

nhô cao, tăng lên; không khí trở nên sôi động, phấn khích

パーティーは最後さいごのゲームで一番いちばん盛もり上あがった。

→ Bữa tiệc đã trở nên sôi động nhất ở trò chơi cuối cùng.

#37

沸き上がる・湧き上がるわきあがる

PHÍ / DŨNG THƯỢNG

sôi lên; dâng trào cảm xúc, tiếng vỗ tay, sự phấn khích

コンサートが終おわると、会場かいじょうから大おおきな拍手はくしゅが沸わき上あがった。

→ Khi buổi hòa nhạc kết thúc, tiếng vỗ tay lớn đã vang lên từ hội trường.

Liên quan:
沸わく(sôi; trở nên náo nhiệt)
#38

晴はれ上あがる

TÌNH THƯỢNG

trời quang hẳn, trong xanh sau mưa

雨あめがやんで、空そらがきれいによく晴はれ上あがった。

→ Mưa tạnh, bầu trời trở nên quang đãng và đẹp.

Liên quan:
晴はれる(trời quang)
#39

震ふるえ上あがる

CHẤN THƯỢNG

run bắn cả người vì sợ hãi hoặc lạnh

怖こわい映画えいがを見みて、体からだが震ふるえ上あがった。

→ Xem một bộ phim đáng sợ, tôi đã run bắn cả người.

Liên quan:
震ふるえる(run rẩy)
#40

縮ちぢみ上あがる

SÚC THƯỢNG

co rúm người lại vì sợ hãi hoặc lạnh

寒さむさで体からだが縮ちぢみ上あがった。

→ Cơ thể tôi co rúm lại vì lạnh.

Liên quan:
縮ちぢむ(co lại)
#41

干上ひあがる

CAN THƯỢNG

khô cạn hoàn toàn như ao, hồ, sông

日照ひでりが続つづいて、池けが干上ひあがってしまった。

→ Hạn hán kéo dài khiến cái ao bị khô cạn.

Liên quan:
干ほす(phơi khô)
#42

でき上あがる

THƯỢNG

hoàn thành, làm xong, sẵn sàng

やっと料理りょうりが全すべてでき上あがった。

→ Cuối cùng thì tất cả các món ăn đã hoàn thành.

Đồng nghĩa:
完成かんせい(hoàn thành)
#43

持もち上あげる

TRÌ THƯỢNG

nhấc lên, nâng lên; tâng bốc

重おもい荷物にもつを棚たなの上うえに持もち上あげた。

→ Tôi đã nhấc hành lý nặng lên trên kệ.

Liên quan:
持もつ(cầm, mang)
#44

見上みあげる

KIẾN THƯỢNG

ngước nhìn lên; kính trọng, ngưỡng mộ

空そらを見上みあげると、きれいな月つきが出でていた。

→ Khi tôi ngước nhìn lên bầu trời, một vầng trăng đẹp đang hiện ra.

Trái nghĩa:
見下みおろす(nhìn xuống)
#45

積つみ上あげる

TÍCH THƯỢNG

chất lên; tích lũy kinh nghiệm, thành tích

箱はこを落おとさないように、丁寧ていねいに積つみ上あげた。

→ Tôi đã cẩn thận chất các cái hộp lên để chúng không bị rơi.

Liên quan:
積つむ(chất, xếp)
#46

打うち上あげる

ĐẢ THƯỢNG

phóng, bắn lên tên lửa/pháo hoa; tổ chức tiệc mừng sau khi hoàn thành công việc

夜空よぞらに美うつくしい花火はなびが打うち上あげられた。

→ Pháo hoa đẹp đã được bắn lên bầu trời đêm.

Từ ghép:
ロケットを打うち上あげる(phóng tên lửa)
#47

立たち上あげる

LẬP THƯỢNG

khởi động máy tính; thành lập công ty, dự án

新あたらしい会社かいしゃを立たち上あげるために、資金しきんを集あつめている。

→ Tôi đang huy động vốn để thành lập một công ty mới.

Đồng nghĩa:
起動きどう(khởi động máy móc, hệ thống)
#48

切きり上あげる

THIẾT THƯỢNG

kết thúc, ngừng lại; làm tròn số lên

時間じかんがないので、今日きょうの会議かいぎはここで切きり上あげましょう。

→ Vì không còn thời gian, chúng ta hãy kết thúc cuộc họp hôm nay tại đây.

#49

繰くり上あげる

SÀO THƯỢNG

đẩy lịch lên sớm hơn, đưa lên trước

予定よていを一日いちにち繰くり上あげて、明日あした出発しゅっぱつすることにした。

→ Tôi đã quyết định đẩy lịch trình lên sớm hơn một ngày và sẽ khởi hành vào ngày mai.

Trái nghĩa:
繰くり下さげる(lùi lịch lại)
#50

磨みがき上あげる

MA THƯỢNG

đánh bóng kỹ cho sáng loáng; trau dồi đến mức cao

古ふるい鏡かがみをピカピカに磨みがき上あげた。

→ Tôi đã đánh bóng cái gương cũ cho sáng loáng.

Liên quan:
磨みがく(đánh, mài, trau dồi)
#51

鍛きたえ上あげる

ĐOÁN THƯỢNG

rèn luyện kỹ lưỡng cho đến khi thành thục, thành tài

コーチは彼かれを厳きびしく鍛きたえ上あげて、一流いちりゅうの選手せんしゅにした。

→ Huấn luyện viên đã rèn luyện anh ấy nghiêm khắc và biến anh ấy thành tuyển thủ hàng đầu.

Liên quan:
鍛きたえる(rèn luyện)
#52

書かき上あげる

THƯ THƯỢNG

viết xong, hoàn thành việc viết

締しめ切きりまでに、レポートを全すべて書かき上あげた。

→ Tôi đã viết xong toàn bộ bài báo cáo trước hạn chót.

Liên quan:
書かく(viết)
#53

育そだて上あげる

DỤC THƯỢNG

nuôi dưỡng cho đến khi trưởng thành, thành tài

彼女かのじょは女手おんなでひとつで3人にんの子供こどもを育そだて上あげた。

→ Cô ấy đã một mình nuôi lớn ba đứa con.

Liên quan:
育そだてる(nuôi nấng)
#54

読よみ上あげる

ĐỘC THƯỢNG

đọc to thành tiếng, thường từng mục hoặc tên trong danh sách

先生せんせいが合格者ごうかくしゃの名前なまえを一人ひとりずつ読よみ上あげた。

→ Thầy giáo đã đọc to tên của từng người đỗ.

Liên quan:
読よむ(đọc)
#55

数かぞえ上あげる

SỐ THƯỢNG

đếm hoặc liệt kê lần lượt tất cả

彼かれの欠点けってんを数かぞえ上あげたら、きりがない。

→ Nếu liệt kê những khuyết điểm của anh ta thì không bao giờ hết.

Liên quan:
数かぞえる(đếm)
#56

投なげ出だす

ĐẦU XUẤT

ném ra; vứt bỏ, từ bỏ giữa chừng; duỗi chân ra

仕事しごとが辛つらくても、途中とちゅうで投なげ出だしてはいけない。

→ Dù công việc vất vả cũng không được từ bỏ giữa chừng.

Liên quan:
投なげる(ném)
Từ ghép:
足あしを投なげ出だす(duỗi chân ra khi ngồi)
#57

持もち出だす

TRÌ XUẤT

mang ra ngoài; đem chủ đề/vấn đề ra nói

この資料しりょうは、許可きょかなく外部がいぶに持もち出だしてはいけない。

→ Không được phép mang tài liệu này ra bên ngoài khi chưa có phép.

Liên quan:
持もつ(cầm, mang)
#58

追おい出だす

TRUY XUẤT

đuổi đi, tống ra khỏi một nơi

家賃やちんを払はらわなかったので、アパートを追おい出だされた。

→ Vì không trả tiền nhà nên tôi đã bị đuổi khỏi căn hộ.

Liên quan:
追おう(đuổi)
#59

放ほうり出だす

PHÓNG XUẤT

quẳng ra, vứt bỏ; bỏ mặc hoặc từ bỏ giữa chừng

息子むすこはカバンを玄関げんかんに放ほうり出だして、遊あそびに行いった。

→ Con trai tôi quẳng cái cặp ở lối vào rồi đi chơi.

Đồng nghĩa:
投なげ出だす(vứt bỏ, từ bỏ)
#60

貸かし出だす

THẢI XUẤT

cho vay, cho mượn ra ngoài; thường dùng với thư viện, ngân hàng, cơ quan

図書館としょかんでは、一人ひとり5冊さつまで本ほんを貸かし出だしている。

→ Ở thư viện, mỗi người được mượn tối đa 5 cuốn sách.

Liên quan:
貸かす(cho mượn)
Trái nghĩa:
返却へんきゃく(trả lại)
#61

聞きき出だす

VĂN XUẤT

lấy thông tin, chất vấn, moi tin

警察けいさつは犯人はんにんから重要じゅうような情報じょうほうを聞きき出だした。

→ Cảnh sát đã lấy được thông tin quan trọng từ tên tội phạm.

Liên quan:
尋問じんもん(thẩm vấn)
#62

連つれ出だす

LIÊN XUẤT

dẫn ra ngoài, dắt đi, thường mang sắc thái rủ rê/lôi kéo

彼かれは忙いそがしい友人ゆうじんを無理むりやり飲のみに連つれ出だした。

→ Anh ta đã ép người bạn bận rộn đi uống rượu.

Liên quan:
連つれて行いく(dẫn đi)
#63

引ひっ張ぱり出だす

DẪN TRƯƠNG XUẤT

lôi ra, kéo ra ngoài từ nơi khó lấy

押おし入いれの奥おくから古ふるいアルバムを引ひっ張ぱり出だした。

→ Tôi đã lôi album cũ từ sâu trong tủ tường ra.

Liên quan:
取とり出だす(lấy ra)
#64

逃にげ出だす

ĐÀO XUẤT

chạy trốn ra khỏi đâu đó

火事かじだと聞きいて、みんな慌あわてて外そとに逃にげ出だした。

→ Nghe nói có hỏa hoạn, mọi người hoảng hốt chạy trốn ra ngoài.

Liên quan:
逃にげる(chạy trốn)
#65

飛とび出だす

PHI XUẤT

chạy ra, nhảy ra, lao ra, bay ra

子供こどもが急きゅうに道みちに飛とび出だしたので、危あぶなかった。

→ Đứa trẻ đột nhiên lao ra đường nên rất nguy hiểm.

Liên quan:
出でる(ra)
#66

見みつけ出だす

KIẾN XUẤT

tìm thấy sau khi nỗ lực, tìm ra từ rất nhiều thứ

たくさんの本ほんの中なかから、読よみたい本ほんをやっと見みつけ出だした。

→ Từ trong rất nhiều sách, cuối cùng tôi cũng tìm thấy cuốn sách muốn đọc.

Liên quan:
見みつける(tìm thấy)
#67

探さがし出だす

THÁM XUẤT

tìm ra thứ khó tìm, phát hiện ra

警察けいさつはついに事件じけんの重要じゅうような証拠しょうこを探さがし出だした。

→ Cảnh sát cuối cùng đã tìm ra bằng chứng quan trọng của vụ án.

Liên quan:
探さがす(tìm kiếm)
#68

書かき出だす

THƯ XUẤT

viết ra, liệt kê ra giấy

今日きょうやるべきことをノートに書かき出だした。

→ Tôi đã viết ra những việc cần làm hôm nay vào sổ.

#69

飛とび込こむ

PHI VÀO

nhảy vào, lao mình vào

彼かれはプールに勢いきおいよく飛とび込こんだ。

→ Anh ấy đã lao mình xuống bể bơi một cách mạnh mẽ.

Liên quan:
飛とぶ(bay, nhảy)
#70

駆かけ込こむ

KHU VÀO

chạy bổ vào, chạy vội vào

閉しまりかけた電車でんしゃに慌あわてて駆かけ込こんだ。

→ Tôi đã vội vã chạy bổ vào chuyến tàu sắp đóng cửa.

Liên quan:
走はしる(chạy)
#71

割わり込こむ

CÁT VÀO

chen vào hàng, xen ngang cuộc nói chuyện

並ならんでいる列れつに、後あとから来きた人ひとが割わり込こんできた。

→ Người đến sau đã chen ngang vào hàng đang xếp.

Từ ghép:
横入よこはいりする(chen ngang)
#72

差さし込こむ

SAI VÀO

cắm vào; ánh sáng chiếu vào

窓まどから明あかるい日差ひざしが差さし込こんできた。

→ Ánh nắng rực rỡ đã chiếu vào từ cửa sổ.

Liên quan:
入いれる(cho vào)
#73

染しみ込こむ

NHIỄM VÀO

thấm vào trong, ngấm vào

雨あめがシャツに染しみ込こんで、冷つめたかった。

→ Mưa thấm vào áo sơ mi, lạnh quá.

Liên quan:
染しみる(thấm)
#74

引ひっ込こむ

DẪN VÀO

lui vào trong, rút lui, ẩn vào nơi khuất

恥はずかしがり屋やの彼かれは、客きゃくが来くるとすぐ部屋へやに引ひっ込こんでしまう。

→ Anh ấy là người nhút nhát, hễ khách đến là lui ngay vào phòng.

Trái nghĩa:
出でてくる(đi ra)
#75

詰つめ込こむ

CẬT VÀO

nhét vào, tống vào thật nhiều

カバンに荷物にもつを無理むりやり詰つめ込こんだ。

→ Tôi đã cố nhét hành lý vào cặp.

Liên quan:
詰つめる(nhét)
#76

飲のみ込こむ

ẨM VÀO

nuốt; hiểu, nắm bắt, thành thục kiến thức

薬くすりを水みずで飲のみ込こんだ。

→ Tôi đã nuốt thuốc bằng nước.

Liên quan:
理解りかい(lý giải, hiểu)
#77

運はこび込こむ

VẬN VÀO

mang vào bên trong, vận chuyển vào

引ひっ越こしの荷物にもつをトラックから部屋へやに運はこび込こんだ。

→ Tôi đã vận chuyển hành lý chuyển nhà từ xe tải vào phòng.

Liên quan:
運はこぶ(vận chuyển)
#78

打うち込こむ

ĐẢ VÀO

đóng vào; nhập dữ liệu; say mê, dốc sức vào việc gì

彼かれは最近さいきん、テニスの練習れんしゅうに打うち込こんでいる。

→ Anh ấy gần đây đang say mê tập luyện tennis.

Liên quan:
熱中ねっちゅう(say mê)
#79

注そそぎ込こむ

CHÚ VÀO

dồn hết vào, đổ vào tình cảm, tiền bạc, sức lực

彼女かのじょは子供こどもの教育きょういくに全すべての愛情あいじょうを注そそぎ込こんだ。

→ Cô ấy đã dồn hết toàn bộ tình yêu thương vào việc giáo dục con cái.

Liên quan:
注そそぐ(rót, dồn)
#80

引ひき込こむ

DẪN VÀO

lôi kéo vào, dẫn vào; làm dính líu

友人ゆうじんを悪わるい仲間なかまに引ひき込こんでしまった。

→ Tôi đã lỡ lôi kéo bạn bè vào nhóm xấu.

Liên quan:
誘さそう(rủ rê)
#81

書かき込こむ

THƯ VÀO

ghi vào, viết vào, đăng nội dung lên diễn đàn

インターネットの掲示板けいじばんに悪口わるぐちを書かき込こんではいけない。

→ Không được viết lời nói xấu vào bảng tin trên internet.

Liên quan:
書かく(viết)
#82

巻まき込こむ

QUYỂN VÀO

lôi cuốn, làm dính líu; cuốn vào sự cố, tai nạn

事故じこに巻まき込こまれて、けがをしてしまった。

→ Tôi bị cuốn vào vụ tai nạn nên đã bị thương.

Liên quan:
巻まく(cuốn, quấn)
#83

追おい込こむ

TRUY VÀO

lùa, dồn vào tình thế nguy hiểm hoặc đường cùng

借金しゃっきんで、彼かれは精神的せいしんてきに追おい込こまれた。

→ Vì nợ nần, anh ấy đã bị dồn vào đường cùng về mặt tinh thần.

Liên quan:
追おう(đuổi)
#84

呼よび込こむ

HÔ VÀO

mời gọi, lôi kéo khách; mang lại may mắn, kết quả

新あたらしいキャンペーンで、多おおくの客きゃくを呼よび込こむことに成功せいこうした。

→ Chúng tôi đã thành công trong việc lôi kéo nhiều khách hàng bằng chiến dịch mới.

Liên quan:
呼よぶ(gọi)
#85

座すわり込こむ

TỌA VÀO

ngồi lì, ngồi bệt xuống

疲つかれ果はてて、道みちの真まん中なかに座すわり込こんでしまった。

→ Tôi mệt kiệt sức và đã ngồi bệt xuống giữa đường.

Liên quan:
座すわる(ngồi)
#86

寝込ねこむ

TẨM VÀO

nằm liệt giường, ngủ li bì vì ốm hoặc mệt

高熱こうねつが出でて、3日間みっかかんも寝ね込こんだ。

→ Tôi bị sốt cao và đã nằm li bì suốt 3 ngày.

Liên quan:
寝ねる(ngủ)
#87

話はなし込こむ

THOẠI VÀO

mải nói chuyện, nói chuyện sâu và lâu

喫茶店きっさてんで友人ゆうじんと昔むかしの話はなしを2時間じかんも話はなし込こんだ。

→ Tôi đã mải nói chuyện xưa với bạn ở quán nước suốt 2 tiếng đồng hồ.

Liên quan:
話はなす(nói chuyện)
#88

黙だまり込こむ

MẶC VÀO

im bặt, nín lặng hoàn toàn

彼かれは都合つごうが悪わるいことを聞きかれると、すぐに黙だまり込こんでしまう。

→ Hễ bị hỏi điều gì bất lợi là anh ta lập tức im bặt.

Liên quan:
黙だまる(im lặng)
#89

泊とまり込こむ

BẠC VÀO

trọ lại ở một nơi để tiếp tục làm việc gì đó

締しめ切きり前まえは、会社かいしゃに泊とまり込こんで仕事しごとをした。

→ Trước hạn chót, tôi đã trọ lại công ty để làm việc.

Liên quan:
泊とまる(trọ lại)
#90

住すみ込こむ

TRÚ VÀO

sinh sống tại nơi làm việc/nhà người khác để làm việc

昔むかしは、弟子でしが師匠ししょうの家いえに住すみ込こんで修行しゅぎょうした。

→ Ngày xưa, đệ tử thường sinh sống ở nhà sư phụ để tu nghiệp.

Liên quan:
住すむ(sống)
#91

煮込にこむ

CHỬ VÀO

ninh kỹ, hầm lâu để ngấm gia vị

カレーは弱火よわびでゆっくり煮に込こむと美味おいしくなる。

→ Món cà ri nếu ninh kỹ từ từ bằng lửa nhỏ sẽ ngon hơn.

Liên quan:
煮にる(nấu)
#92

売うり込こむ

MẠI VÀO

tiếp thị sản phẩm hoặc bản thân; làm cho nổi danh

新あたらしい商品しょうひんを取引とりひき先さきに積極的せっきょくに売うり込こむ。

→ Tôi tích cực tiếp thị sản phẩm mới đến khách hàng/đối tác.

Từ ghép:
名なを売うり込こむ(làm cho bản thân nổi danh)
#93

頼たのみ込こむ

LẠI VÀO

yêu cầu khẩn khoản, nài nỉ

頭あたまを下さげて、先生せんせいにもう一度いちどチャンスをくれるよう頼たのみ込こんだ。

→ Tôi đã cúi đầu nài nỉ thầy giáo cho tôi thêm một cơ hội nữa.

Liên quan:
頼たのむ(nhờ vả)
#94

教おしえ込こむ

GIÁO VÀO

dạy kỹ, dạy cho thấm nhuần tư tưởng hoặc quy tắc

親おやは子供こどもに、人ひとに迷惑めいわくをかけてはいけないと厳きびしく教おしえ込こんだ。

→ Cha mẹ đã dạy dỗ nghiêm khắc cho con cái rằng không được làm phiền người khác.

Liên quan:
教おしえる(dạy)
#95

話はなし合あう

THOẠI HỢP

thảo luận, trao đổi với nhau

問題もんだいを解決かいけつするために、みんなでよく話はなし合あう必要ひつようがある。

→ Để giải quyết vấn đề, cần thiết mọi người phải thảo luận kỹ với nhau.

Từ ghép:
話はなし合あい(cuộc thảo luận)
#96

言いい合あう

NGÔN HỢP

cãi cọ, tranh luận, nói qua nói lại

彼かれらはささいなことで、いつも言い合あっている。

→ Họ lúc nào cũng cãi cọ vì những chuyện vặt vãnh.

Từ ghép:
言いい争あらそい(cuộc tranh cãi)
#97

語かたり合あう

NGỮ HỢP

trò chuyện cùng nhau, tâm sự sâu sắc

卒業そつぎょうしてからも、時々ときどき集あつまって夢ゆめを語かたり合あう。

→ Ngay cả sau khi tốt nghiệp, chúng tôi thỉnh thoảng vẫn tụ tập và tâm sự về ước mơ.

Liên quan:
語かたる(kể, nói)
#98

見みつめ合あう

KIẾN HỢP

nhìn nhau chăm chú, nhìn nhau đắm đuối

恋人こいびとたちは幸しあわせそうに見みつめ合あっていた。

→ Đôi tình nhân đang nhìn nhau đắm đuối có vẻ hạnh phúc.

Liên quan:
見みつめる(nhìn chằm chằm)
#99

向むかい合あう

HƯỚNG HỢP

đối diện, đối mặt với nhau

彼かれとテーブルを挟はさんで向むかい合あって座すわった。

→ Tôi ngồi đối diện với anh ấy qua cái bàn.

Liên quan:
向むく(hướng về)
#100

助たすけ合あう

TRỢ HỢP

giúp đỡ lẫn nhau

困こまった時ときは、みんなで助たすけ合あうことが大切たいせつだ。

→ Khi gặp khó khăn, việc mọi người giúp đỡ lẫn nhau là rất quan trọng.

Liên quan:
助たすける(giúp đỡ)
#101

分わけ合あう

PHÂN HỢP

chia sẻ, chia đều cho nhau

一ひとつのケーキを3人にんで分わけ合あって食たべた。

→ Ba người chúng tôi đã chia nhau ăn một cái bánh.

Liên quan:
分わける(chia)
#102

出だし合あう

XUẤT HỢP

cùng góp, đóng góp cùng nhau

みんなでお金かねを出だし合あって、先生せんせいにプレゼントを買かった。

→ Mọi người đã cùng nhau góp tiền mua quà cho thầy giáo.

Liên quan:
出だす(đưa ra)
#103

申もうし合あわせる

THÂN HỢP

thu xếp, thỏa thuận với nhau trước

会あの規則きそくは、メンバー全員ぜんいんで申もうし合あわせたことだ。

→ Quy tắc của hội là điều đã được tất cả thành viên thỏa thuận với nhau.

#104

誘さそい合あわせる

DỤ HỢP

hẹn nhau, rủ nhau cùng đi

友人ゆうじんと誘さそい合あわせて、映画えいがを見みに行いった。

→ Tôi đã rủ bạn bè cùng đi xem phim.

Liên quan:
誘さそう(rủ rê)
#105

隣となり合あわせる

LÂN HỢP

ở bên cạnh nhau, liền kề nhau

レストランで、偶然ぐうぜん有名ゆうめいな俳優はいゆうと隣となり合あわせた席せきに座すわった。

→ Ở nhà hàng, tôi tình cờ ngồi ở ghế ngay bên cạnh một diễn viên nổi tiếng.

Liên quan:
隣となり(bên cạnh)
#106

組くみ合あわせる

TỔ HỢP

ghép lại, kết hợp, phối hợp

色いろや形かたちの違ちがうパーツを組くみ合あわせて、モデルを作つくる。

→ Tôi kết hợp các bộ phận khác nhau về màu sắc và hình dạng để làm mô hình.

Liên quan:
組くむ(ghép)
Từ ghép:
組くみ合あわせ(sự kết hợp)
#107

詰つめ合あわせる

CẬT HỢP

đóng gói nhiều loại chung vào một hộp

色いろ々な種類しゅるいのお菓子かしを箱はこに詰つめ合あわせた。

→ Tôi đã đóng hộp nhiều loại bánh kẹo khác nhau vào chung một hộp.

Liên quan:
詰つめる(nhét, đóng vào)
#108

重かさね合あわせる

TRỌNG HỢP

xếp chồng lên, chồng hai thứ lên nhau

二ふたつの絵えを重かさね合あわせると、一ひとつの絵えが完成かんせいする。

→ Khi xếp chồng hai bức tranh lên nhau, một bức tranh mới sẽ hoàn thành.

Liên quan:
重かさねる(chồng lên)
#109

居合いあわせる

CƯ HỢP

tình cờ có mặt tại một nơi đúng lúc

事故じこの現場げんばにたまたま医者いしゃが居い合あわせたのは、幸運こううんだった。

→ Thật may mắn khi một bác sĩ tình cờ có mặt tại hiện trường vụ tai nạn.

#110

乗のり合あわせる

THỪA HỢP

tình cờ cùng đi trên cùng xe, tàu

出張しゅっちょうに行いく時とき、偶然ぐうぜん社長しゃちょうと同おなじ新幹線しんかんせんに乗のり合あわせた。

→ Lúc đi công tác, tôi tình cờ đi cùng tàu Shinkansen với giám đốc.

#111

持もち合あわせる

TRÌ HỢP

có mang theo; thường dùng ở dạng phủ định

すみません、今いまは現金げんきんを持もち合あわせていません。

→ Xin lỗi, hiện tại tôi không có mang theo tiền mặt.

Liên quan:
持もっている(đang có)
#112

問とい合あわせる

VẤN HỢP

hỏi, liên hệ để biết thông tin

商品しょうひんの詳くわしい情報じょうほうをメーカーに問とい合あわせた。

→ Tôi đã hỏi thăm nhà sản xuất về thông tin chi tiết của sản phẩm.

Liên quan:
質問しつもん(câu hỏi)
Từ ghép:
問とい合あわせ先さき(nơi liên hệ/hỏi thăm)
#113

照てらし合あわせる

CHIẾU HỢP

so sánh, đối chiếu để xem có khớp hay không

元もとのデータとコピーを照てらし合あわせて、間違まちがいがないか確認かくにんした。

→ Tôi đã đối chiếu bản copy với dữ liệu gốc để xác nhận xem có lỗi không.

Liên quan:
比くらべる(so sánh)
#114

聞きき直なおす

VĂN TRỰC

hỏi lại, nghe lại vì chưa hiểu

先生せんせいの言いったことがよく分わからなかったので、もう一度いちど聞きき直なおした。

→ Tôi không hiểu rõ điều thầy giáo nói nên đã hỏi lại một lần nữa.

Liên quan:
聞きく(nghe, hỏi)
#115

やり直なおす

TRỰC

làm lại từ đầu hoặc làm lại vì sai

レポートに間違まちがいが多おおかったので、最初さいしょからやり直なおした。

→ Vì bài báo cáo có nhiều lỗi sai nên tôi đã làm lại từ đầu.

Liên quan:
やる(làm)
#116

かけ直なおす

TRỰC

gọi điện lại

彼かれは今いま忙いそがしいそうなので、後あとでまたかけ直なおします。

→ Anh ấy có vẻ đang bận nên lát nữa tôi sẽ gọi lại.

Liên quan:
電話でんわをかける(gọi điện thoại)
#117

出直でなおす

XUẤT TRỰC

đến lại lần sau, làm lại từ đầu

担当者たんとうしゃがいないので、明日あしたまた出直でなおします。

→ Vì người phụ trách không có ở đây nên mai tôi sẽ đến lại.

Từ ghép:
出直でなおして来きてください(xin hãy quay lại lần sau)
#118

持もち直なおす

TRÌ TRỰC

chuyển biến tốt trở lại về bệnh tình, thời tiết, kinh tế; cầm lại theo cách khác

病気びょうきが悪わるかったが、手術しゅじゅつをして少すこし持もち直なおした。

→ Bệnh tình rất xấu, nhưng sau khi phẫu thuật đã chuyển biến tốt lên một chút.

#119

考かんがえ直なおす

KHẢO TRỰC

xem xét lại, suy nghĩ lại một vấn đề

会社かいしゃを辞やめようと思おもったが、もう一度いちど考かんがえ直なおすことにした。

→ Tôi đã định nghỉ việc, nhưng tôi quyết định suy nghĩ lại một lần nữa.

Liên quan:
考かんがえる(suy nghĩ)
#120

思おもい直なおす

TƯ TRỰC

nghĩ lại rồi thay đổi ý định

留学りゅうがくを諦あきらめようとしたが、両親りょうしんと話はなして思おい直なおした。

→ Tôi đã định từ bỏ việc du học, nhưng sau khi nói chuyện với bố mẹ, tôi đã nghĩ lại và thay đổi ý định.

Liên quan:
思おもう(nghĩ)