Từ vựng Mimikara Oboeru N2 Bài 5: Từ Katakana và phó từ

Bài 5: Từ Katakana và phó từ

JLPT N2
Từ vựng Mimikara N2 • 100 từ vựng
#1

アンテナ

ăng ten; nghĩa bóng: sự nhạy bén trong thu thập thông tin

テレビが映うつらないので、アンテナの向むきを調整ちょうせいした。

→ Vì tivi không chiếu được nên tôi đã điều chỉnh hướng của ăng ten.

Từ ghép:
アンテナを張はる(dò la, thu thập thông tin)
#2

イヤホン

tai nghe loại nhét tai

電車でんしゃの中なかでイヤホンをして音楽おんがくを聞きく。

→ Tôi đeo tai nghe nghe nhạc ở trên tàu điện.

Liên quan:
ヘッドホン(tai nghe loại chụp tai)
#3

サイレン

tiếng chuông, còi báo động, báo cháy, xe cảnh sát

遠とおくで救急車きゅうきゅうしゃのサイレンの音おとが聞きこえる。

→ Tôi nghe thấy tiếng còi xe cứu thương từ đằng xa.

#4

コード

dây điện, dây cáp

掃除機そうじきのコードが短みじかくて、部屋へやの隅すみまで届とどかない。

→ Dây điện của máy hút bụi ngắn quá, không vươn tới góc phòng được.

Liên quan:
ケーブル(dây cáp)
#5

モニター

màn hình máy tính, camera

警備員けいびいんがモニターで、ビルの中なかを監視かんししている。

→ Nhân viên bảo vệ đang theo dõi bên trong tòa nhà qua màn hình.

Liên quan:
画面がめん(màn hình)
#6

メーター

đồng hồ đo điện, nước, gas, taxi

タクシーのメーターが上あがるのが気きになる。

→ Tôi lo lắng về việc đồng hồ tính tiền taxi cứ nhảy số.

Từ ghép:
ガスメーター(đồng hồ gas)
#7

ペア

một cặp, một đôi người hoặc đồ vật

あの二ふたりは、とてもお似合にあいのペアだ。

→ Hai người kia là một cặp rất xứng đôi.

Từ ghép:
ペアチケット(vé đôi)
Đồng nghĩa:
カップル(cặp đôi)
#8

リズム

nhịp điệu

この曲きょくのリズムはとても明あかるくて好すきだ。

→ Tôi thích nhịp điệu của bài hát này vì nó rất vui tươi.

Từ ghép:
リズムに乗のる(bắt nhịp)
#9

アクセント

giọng, nhấn, trọng âm, điểm nhấn

彼かれは関西かんさい出身しゅっしんなので、言葉ことばにアクセントがある。

→ Anh ấy xuất thân từ vùng Kansai nên trong lời nói có giọng đặc trưng vùng miền.

Liên quan:
イントネーション(ngữ điệu)
#10

アルファベット

bảng chữ cái Latinh A, B, C...

英語えいごのアルファベットは26文字もじある。

→ Bảng chữ cái tiếng Anh có 26 ký tự.

#11

アドレス

địa chỉ email, nhà ở

友人ゆうじんとメールアドレスを交換こうかんした。

→ Tôi đã trao đổi địa chỉ mail với bạn.

Liên quan:
住所じゅうしょ(địa chỉ nhà ở)
Từ ghép:
メールアドレス(địa chỉ email)
#12

メモ

ghi chú

大切たいせつなことを忘わすれないように、メモを取とる。

→ Tôi ghi chú lại để không quên những điều quan trọng.

Từ ghép:
メモ帳ちょう(sổ ghi chú)
#13

マーク

đánh dấu, ký hiệu, biểu tượng

教科書きょうかしょの重要じゅうような部分ぶぶんにマークを付つけた。

→ Tôi đã đánh dấu vào phần quan trọng trong sách giáo khoa.

Liên quan:
印しるし(dấu hiệu)
Từ ghép:
ランドマーク(địa điểm nổi bật)
#14

イラスト

minh họa, hình minh họa

この本ほんは、かわいらしいイラストがたくさん入っている。

→ Cuốn sách này có rất nhiều hình minh họa dễ thương.

Liên quan:
絵え(tranh)
#15

サイン

chữ ký, ký tên, dấu hiệu

クレジットカードで支払しはらう時とき、レシートにサインをした。

→ Khi thanh toán bằng thẻ tín dụng, tôi đã ký tên vào hóa đơn.

Liên quan:
署名しょめい(chữ ký trang trọng)
#16

スター

ngôi sao nổi tiếng

彼かれは若わかい人ひとたちに人気にんきがある映画えいがスターだ。

→ Anh ấy là một ngôi sao điện ảnh được giới trẻ yêu thích.

Liên quan:
星ほし(ngôi sao thiên văn)
Đồng nghĩa:
俳優はいゆう(diễn viên)
#17

アンコール

yêu cầu biểu diễn lại, thêm lần nữa

コンサートが終おわった後あと、観客かんきゃくがアンコールを求もとめた。

→ Sau khi buổi hòa nhạc kết thúc, khán giả đã yêu cầu biểu diễn lại.

Từ ghép:
アンコールに応こたえる(đáp lại yêu cầu biểu diễn thêm)
#18

モデル

mẫu mã, người mẫu, mô hình, kiểu mẫu

彼女かのじょはファッション雑誌ざっしのモデルをしている。

→ Cô ấy đang làm người mẫu cho tạp chí thời trang.

Từ ghép:
モデルチェンジ(thay đổi mẫu mã)
#19

サンプル

hàng mẫu, mẫu thử

新あたらしい化粧品けしょうひんのサンプルをもらった。

→ Tôi đã nhận được hàng mẫu mỹ phẩm mới.

Đồng nghĩa:
見本みほん(hàng mẫu)
#20

スタイル

kiểu cách, phong cách, vóc dáng

彼女かのじょはモデルのようにスタイルがいい。

→ Cô ấy có vóc dáng đẹp như người mẫu.

Liên quan:
体型たいけい(vóc dáng);ファッション(thời trang)
#21

ウエスト

eo, vòng eo

太ふとったので、ズボンのウエストがきつくなった。

→ Vì béo lên nên vòng eo của cái quần đã bị chật.

Liên quan:
スタイル(vóc dáng);腰こし(hông, eo)
#22

カロリー

calo, năng lượng

健康けんこうのために、毎日まいにちのカロリーを計算けいさんしている。

→ Để giữ gìn sức khỏe, tôi đang tính toán lượng calo hàng ngày.

Từ ghép:
カロリーオフ(ít calo);高こうカロリー(nhiều calo);カロリー消費しょうひ(tiêu thụ calo)
#23

オーバー

quá, vượt quá ngân sách/thời gian; áo khoác ngoài

買かい物ものをしすぎて、予算よさんをオーバーしてしまった。

→ Tôi mua sắm nhiều quá nên đã bị vượt quá ngân sách.

Từ ghép:
予算よさんオーバー(vượt ngân sách);タイムオーバー(hết giờ)
Trái nghĩa:
未満みまん(chưa đủ, dưới)
#24

コントロール

kiểm soát, điều khiển cảm xúc, máy móc

彼かれは自分じぶんの感情かんじょうをコントロールするのが上手じょうずだ。

→ Anh ấy rất giỏi kiểm soát cảm xúc của bản thân.

Liên quan:
操作そうさ(thao tác)
Đồng nghĩa:
制御せいぎょ(kiểm soát, điều khiển)
#25

カーブ

khúc cua, cong, đường cong

あのカーブは事故じこが多おおいので、スピードを落おとしてください。

→ Khúc cua kia hay xảy ra tai nạn nên xin hãy giảm tốc độ.

Liên quan:
曲まがる(rẽ, uốn cong)
#26

コース

khóa học, lộ trình, đường chạy, suất ăn

大学だいがくで、経済学けいざいがくの専門せんもんコースを取とっている。

→ Ở trường đại học, tôi đang theo học khóa chuyên ngành kinh tế.

Từ ghép:
マラソンコース(đường chạy marathon);ディナーコース(suất ăn tối theo set)
#27

レース

cuộc đua xe, ngựa; ren vải

昨日きのうの夜よる、テレビでF1エフワンレースを見みた。

→ Tối hôm qua, tôi đã xem cuộc đua F1 trên tivi.

Từ ghép:
カーレース(đua xe ô tô)
Đồng nghĩa:
競争きょうそう(cạnh tranh, cuộc đua)
#28

リード

dẫn đầu, dẫn dắt; dây dắt chó

Aエーチームが、Bチームを3さん対たい1いちでリードしている。

→ Đội A đang dẫn trước đội B với tỷ số 3-1.

Từ ghép:
リードする(dẫn dắt, dẫn trước)
Trái nghĩa:
追おいかける(đuổi theo)
#29

トップ

đầu bảng, đứng đầu, đỉnh, nắp

彼かれはクラスでトップの成績せいせきだ。

→ Anh ấy có thành tích đứng đầu lớp.

Trái nghĩa:
ビリ(chót, bét)
Đồng nghĩa:
1位いちい(vị trí số 1);頂上ちょうじょう(đỉnh)
#30

ゴール

ghi bàn, về đích, mục tiêu

マラソン選手せんしゅが、ついにゴールした。

→ Tuyển thủ marathon cuối cùng đã về đích.

Liên quan:
スタート(xuất phát)
Từ ghép:
ゴールを決きめる(ghi bàn)
#31

パス

vượt qua kỳ thi, chuyền bóng, thẻ đi tàu/ra vào

難むずかしい試験しけんだったが、何なんとかパスすることができた。

→ Dù là kỳ thi khó nhưng bằng cách nào đó tôi đã vượt qua được.

Liên quan:
定期券ていきけん(vé tháng)
Trái nghĩa:
不合格ふごうかく(trượt)
Đồng nghĩa:
合格ごうかく(đỗ, đậu)
#32

ベスト

tốt nhất; áo gilê

全力ぜんりょくを尽つくしたが、これが今いまの私わたしのベストだ。

→ Tôi đã cố hết sức, nhưng đây là kết quả tốt nhất của tôi hiện giờ.

Từ ghép:
ベストを尽つくす(cố gắng hết sức);ベストセラー(bán chạy nhất)
Đồng nghĩa:
最善さいぜん(tốt nhất)
#33

レギュラー

bình thường; thành viên chính thức của đội thể thao

彼かれは入団にゅうだんして1年ねんで、レギュラーの選手せんしゅになった。

→ Anh ấy đã trở thành tuyển thủ chính thức chỉ sau 1 năm gia nhập đội.

Từ ghép:
レギュラーコーヒー(cà phê thông thường)
Trái nghĩa:
補欠ほけつ(dự bị)
#34

コーチ

huấn luyện viên thể thao

彼かれは厳きびしいコーチだが、とても尊敬そんけいされている。

→ Anh ấy là một huấn luyện viên nghiêm khắc nhưng rất được kính trọng.

Đồng nghĩa:
監督かんとく(huấn luyện viên, đạo diễn)
#35

キャプテン

đội trưởng

チームをまとめるのはキャプテンの重要じゅうような役目やくめだ。

→ Việc gắn kết đội là nhiệm vụ quan trọng của đội trưởng.

Đồng nghĩa:
主将しゅしょう(đội trưởng)
#36

サークル

vòng tròn; câu lạc bộ sinh viên

大学だいがくでテニスのサークルに入はいっている。

→ Ở trường đại học, tôi đang tham gia câu lạc bộ tennis.

Đồng nghĩa:
同好会どうこうかい(hội những người cùng sở thích)
#37

キャンパス

khuôn viên trường đại học

この大学だいがくはキャンパスがとても広ひろくてきれいだ。

→ Trường đại học này có khuôn viên rất rộng và đẹp.

Liên quan:
校庭こうてい(sân trường)
#38

オリエンテーション

buổi định hướng, giới thiệu cho người mới

新入生しんにゅうせいのために、大学だいがくのオリエンテーションが行おこなわれた。

→ Buổi định hướng của trường đại học đã được tổ chức cho các sinh viên mới.

Đồng nghĩa:
説明会せつめいかい(buổi giới thiệu, thuyết minh)
#39

カリキュラム

chương trình giảng dạy

新あたらしいカリキュラムでは、コンピューターの授業じゅぎょうが増ふえた。

→ Trong chương trình giảng dạy mới, các tiết học máy tính đã tăng lên.

Từ ghép:
教育きょういくカリキュラム(chương trình giáo dục)
#40

プログラム

chương trình máy tính, sự kiện, tivi

コンサートのプログラムをウェブサイトで確認かくにんした。

→ Tôi đã xác nhận chương trình của buổi hòa nhạc trên website.

Liên quan:
番組ばんぐみ(chương trình TV, radio)
Từ ghép:
プログラムを作つくる(lập trình)
#41

レッスン

bài học, thường là học kỹ năng như đàn, ngoại ngữ

週しゅうに一回いっかい、ピアノのレッスンに通かよっている。

→ Tôi đang đi học piano mỗi tuần một lần.

Liên quan:
習ならう(học)
Đồng nghĩa:
授業じゅぎょう(tiết học ở trường)
#42

レクリエーション

giải trí, hoạt động vui chơi tập thể

社員しゃいん旅行りょこうで、みんなでレクリエーションをして楽たのしんだ。

→ Trong chuyến du lịch của công ty, mọi người đã cùng nhau tham gia các hoạt động giải trí và rất vui.

Liên quan:
娯楽ごらく(vui chơi, thú vui)
#43

レジャー

vui chơi, giải trí, thường là hoạt động ra ngoài

週末しゅうまつは、山やまや海うみに出でかけてレジャーを楽たのしむ。

→ Cuối tuần, tôi ra núi hoặc biển để tận hưởng các hoạt động vui chơi giải trí.

Từ ghép:
レジャースポット(địa điểm vui chơi)
#44

ガイド

hướng dẫn, hướng dẫn viên, sách hướng dẫn

旅行りょこう会社がいしゃのガイドに、有名ゆうめいな場所ばしょを案内あんないしてもらった。

→ Tôi đã được hướng dẫn viên của công ty du lịch dẫn đi tham quan những địa điểm nổi tiếng.

Từ ghép:
ガイドブック(sách hướng dẫn)
Đồng nghĩa:
案内あんない(hướng dẫn)
#45

シーズン

mùa thể thao, du lịch, hoa quả

今いまはイチゴが一番いちばん美味おいしいシーズンだ。

→ Bây giờ là mùa dâu tây ngon nhất.

Từ ghép:
シーズンオフ(hết mùa)
Đồng nghĩa:
季節きせつ(mùa xuân, hạ, thu, đông)
#46

ダイヤ

thời gian biểu tàu xe; kim cương

台風たいふうの影響えいきょうで、電車んしゃのダイヤが乱みだれている。

→ Do ảnh hưởng của bão, lịch chạy tàu điện đang bị xáo trộn.

Liên quan:
ダイヤモンド(kim cương)
Đồng nghĩa:
時刻表じこくひょう(bảng giờ tàu chạy)
#47

ウイークデー

ngày trong tuần, thứ Hai đến thứ Sáu

このレストランは、ウイークデーは空すいているが週末しゅうまつは混こんでいる。

→ Nhà hàng này vắng vào ngày thường nhưng lại đông vào cuối tuần.

Trái nghĩa:
週末しゅうまつ(cuối tuần)
Đồng nghĩa:
平日へいじつ(ngày thường)
#48

サービス

dịch vụ, phục vụ, khuyến mãi miễn phí

あのホテルはサービスがとてもいいと評判ひょうばんだ。

→ Khách sạn đó nổi tiếng là có dịch vụ rất tốt.

Từ ghép:
サービス精神せいしん(tinh thần phục vụ);サービス品ひん(hàng khuyến mãi)
#49

アルコール

cồn, rượu

運転うんてんする前まえは、アルコールを飲のんではいけない。

→ Không được uống rượu bia trước khi lái xe.

Từ ghép:
アルコール飲料いんりょう(đồ uống có cồn)
Đồng nghĩa:
お酒さけ(rượu)
#50

デコレーション

trang trí

クリスマスツリーにきれいなデコレーションを飾かざった。

→ Tôi đã trang trí những món đồ trang trí đẹp lên cây thông Noel.

Từ ghép:
デコレーションケーキ(bánh kem trang trí)
Đồng nghĩa:
飾かざり(đồ trang trí)
#51

最もっとも

TỐI

nhất, = 一番

世界せかいで最もっとも高たかい山やまはエベレストだ。

→ Ngọn núi cao nhất thế giới là Everest.

Đồng nghĩa:
一番いちばん(nhất)
#52

ほぼ

gần như, hầu như, khoảng

新あたらしい家いえは、ほぼ完成かんせいした。

→ Ngôi nhà mới gần như đã hoàn thành.

Đồng nghĩa:
だいたい(đại khái);ほとんど(hầu hết);おおよそ(khoảng)
#53

相当そうとう

TƯƠNG ĐƯƠNG

đáng kể, khá, = かなり

彼かれは相当そうとうな努力どりょくをして、試験けんに合格ごうかくした。

→ Anh ấy đã nỗ lực đáng kể và đỗ kỳ thi.

Đồng nghĩa:
かなり(khá là);ずいぶん(khá, đáng kể)
#54

割に・割と・割合に・と

CÁT / CÁT / CÁT HỢP

tương đối, khá là so với suy nghĩ hoặc tiêu chuẩn

この店みせの料理りょうりは、値段ねだんの割わりに美味おいしい。

→ Đồ ăn của quán này tương đối ngon so với giá tiền.

Đồng nghĩa:
比較的ひかくてき(tương đối)
#55

多少たしょう

ĐA THIỂU

một chút, ít nhiều

今日きょうは昨日きのうより多少たしょう暖あたたかい。

→ Hôm nay ấm hơn hôm qua một chút.

Đồng nghĩa:
少すこし(một chút);ちょっと(một chút)
#56

少々しょうしょう

THIỂU THIỂU

một chút, khoảnh khắc; lịch sự hơn 少し

恐おそれ入いりますが、少々しょうしょうお待まちください。

→ Xin lỗi, xin vui lòng đợi một chút.

Đồng nghĩa:
少すこし(một chút)
#57

全すべて

TOÀN

mọi thứ, toàn bộ, tất cả

彼かれは自分じぶんが知しっていることの全すべてを話はなしてくれた。

→ Anh ấy đã kể cho tôi tất cả mọi thứ mà anh ấy biết.

Đồng nghĩa:
全部ぜんぶ(toàn bộ);何なにもかも(toàn bộ)
#58

何なにもかも

HÀ

toàn bộ, mọi thứ; nhấn mạnh hơn 全て

火事かじで家いえも財産ざいさんも、何なにもかも失うしなった。

→ Tôi đã mất tất cả mọi thứ, cả nhà cửa và tài sản, trong vụ hỏa hoạn.

Đồng nghĩa:
全すべて(tất cả)
#59

たっぷり

đủ, nhiều, đầy ắp về thời gian, nước, lượng

まだ時間じかんはたっぷりあるから、急いそがなくてもいい。

→ Vẫn còn nhiều thời gian nên không cần vội.

Trái nghĩa:
少すこし(một chút)
Đồng nghĩa:
たくさん(nhiều);いっぱい(đầy)
#60

できるだけ

cố gắng hết sức, trong khả năng có thể, càng... càng tốt

できるだけ早はやく宿題しゅくだいを終おわらせたい。

→ Tôi muốn hoàn thành bài tập về nhà nhanh nhất có thể.

Đồng nghĩa:
なるべく(cố gắng trong chừng mực có thể)
#61

次第しだいに

THỨ ĐỆ

dần dần, từ từ; biểu hiện sự thay đổi

冬ふゆが近ちかづき、次第しだいに寒さむくなってきた。

→ Mùa đông đến gần, trời cũng dần dần trở lạnh.

Đồng nghĩa:
だんだん(dần dần);徐々じょじょに(từng chút một)
#62

徐々じょじょに

TỪ

từng chút một, chầm chậm

車くるまは徐々じょじょにスピードを落おとして止とまった。

→ Chiếc xe hơi giảm tốc độ từ từ rồi dừng lại.

Đồng nghĩa:
少すこしずつ(từng chút một);次第しだいに(dần dần)
#63

さらに

hơn nữa, thêm nữa, vả lại; mức độ tăng tiến

彼かれは英語えいごが話はなせる。さらに、フランス語ごも勉強べんきょうしている。

→ Anh ấy nói được tiếng Anh. Hơn nữa, anh ấy còn đang học cả tiếng Pháp.

Đồng nghĩa:
もっと(hơn nữa);その上うえ(hơn nữa)
#64

一層いっそう

NHẤT TẰNG

hơn, hơn hẳn một bậc so với trước

雨あめがやんだと思おもったら、風かぜが一層いっそう強つよくなった。

→ Cứ tưởng mưa tạnh rồi, ai ngờ gió lại càng thổi mạnh hơn.

Đồng nghĩa:
もっと(hơn);より(hơn)
#65

一段いちだんと

NHẤT ĐOẠN

hơn rất nhiều, hơn hẳn một bậc rõ rệt

桜さくらが咲さいて、春はるらしさが一段いちだんと感かんじられるようになった。

→ Hoa anh đào nở, khiến người ta cảm nhận được không khí mùa xuân rõ rệt hơn hẳn.

Đồng nghĩa:
いっそう(hơn hẳn)
#66

より

hơn; dùng trong so sánh

今年ことしは去年きょねんより暑あつい日ひが多おおい。

→ Năm nay có nhiều ngày nóng hơn năm ngoái.

Đồng nghĩa:
もっと(hơn)
#67

結局けっきょく

KẾT CỤC

kết cục, rốt cuộc, cuối cùng; thường là kết quả không mong muốn

色々いろいろと悩なやんだが、結局けっきょく何なにも決きめられなかった。

→ Tôi đã trăn trở rất nhiều, nhưng rốt cuộc chẳng quyết định được gì cả.

Liên quan:
ついに(cuối cùng)
#68

ようやく

sau bao nỗ lực cuối cùng, mãi mới

5年間ねんかん勉強べんきょうして、ようやくN1エヌワンに合格ごうかくできた。

→ Sau 5 năm học, cuối cùng tôi cũng đỗ được N1.

Đồng nghĩa:
やっと(cuối cùng, mãi mới);ついに(cuối cùng)
#69

再ふたたび

TÁI

lần nữa, lại một lần nữa; thiên về văn viết

彼かれは失敗しっぱいしたが、再ふたたび挑戦ちょうせんすることを決きめた。

→ Anh ấy tuy đã thất bại nhưng quyết định sẽ thử thách lại một lần nữa.

Đồng nghĩa:
もう一度いちど(một lần nữa);再度さいど(lại một lần nữa)
#70

忽ちたちまち

HỐT

ngay lập tức, thoáng chốc; biểu hiện thay đổi trạng thái nhanh

人気にんきアイドルのコンサートチケットは、発売つばいと同時どうじに忽たちまち売うり切きれた。

→ Vé xem hòa nhạc của thần tượng nổi tiếng ngay lập tức bán hết sạch cùng lúc với thời điểm mở bán.

Đồng nghĩa:
あっという間まに(trong nháy mắt);すぐに(ngay lập tức)
#71

今度こんど

KIM ĐỘ

lần tới, lần này, sắp tới

今度こんどの日曜日にちようびに、一緒いっしょに映画えいがを見みに行いきませんか。

→ Chủ nhật tuần này/tới, bạn có muốn đi xem phim cùng tôi không?

Liên quan:
次つぎ(lần sau);今回こんかい(lần này)
#72

今後こんご

KIM HẬU

từ bây giờ, sau này, tương lai gần

今後こんごの計画けいかくについて、詳くわしく説明せつめいしてください。

→ Xin hãy giải thích chi tiết về kế hoạch từ nay về sau.

Đồng nghĩa:
これから(từ bây giờ)
#73

後に

HẬU

sau đó, tương lai; thường dùng trong văn viết, thông báo

会議かいぎは午後ごご3時さんじから。後のちほど、資料しりょうをお配くばりします。

→ Cuộc họp bắt đầu từ 3 giờ chiều. Sau đó, chúng tôi sẽ phát tài liệu.

Đồng nghĩa:
後あとで(sau đó)
#74

間まもなく

GIAN

chẳng mấy chốc, sắp, sắp sửa xảy ra

電車でんしゃは、間まもなく1番ばんホームに到着とうちゃくします。

→ Tàu điện sắp sửa đến sân ga số 1.

Đồng nghĩa:
もうすぐ(sắp);すぐに(ngay)
#75

そのうち(に)

chẳng mấy chốc, sớm muộn gì, lúc nào đó; sự việc sẽ tự nhiên xảy ra

今いまは難むずかしくても、練習れんしゅうすればそのうちできるようになるよ。

→ Bây giờ dù có khó, nhưng nếu luyện tập thì chẳng mấy chốc sẽ làm được thôi.

Đồng nghĩa:
やがて(chẳng mấy chốc)
#76

やがて

chẳng mấy chốc, cuối cùng, sắp sửa

夏なつが終おわれば、やがて寒さむい冬ふゆが来くる。

→ Hè kết thúc, chẳng mấy chốc mùa đông lạnh giá sẽ đến.

Đồng nghĩa:
まもなく(sắp);そのうち(chẳng mấy chốc)
#77

何いずれ

HÀ

sớm hay muộn, lúc nào đó, dù sao đi nữa

今いまは難むずかしくても、いずれできるようになるだろう。

→ Bây giờ dù khó, nhưng sớm hay muộn gì cậu cũng sẽ làm được thôi.

Đồng nghĩa:
いつか(một lúc nào đó)
#78

先さきほど

TIÊN

mới lúc trước; lịch sự hơn さっき

先さきほど、田中たなか様さまからお電話でんわがありました。

→ Mới lúc trước, có điện thoại từ ngài Tanaka ạ.

Đồng nghĩa:
さっき(lúc nãy)
#79

とっくに

rồi, lâu rồi; cảm giác đáng lẽ phải xảy ra rồi

「宿題しゅくだいは?」「そんなの、とっくに終おわったよ。」

→ “Bài tập về nhà sao rồi?” “Cái đó à, xong lâu rồi.”

#80

既すでに

KÝ

đã làm gì đó rồi; thường dùng trong văn viết

私わたしが駅えきに着ついた時とき、電車でんしゃは既すでに出発しゅっぱつしていた。

→ Khi tôi đến ga thì tàu đã khởi hành mất rồi.

Đồng nghĩa:
もう(đã)
#81

事前じぜんに

SỰ TIỀN

trước, làm gì đó trước

旅行りょこうに行いく前まえに、ホテルを事前じぜんに予約よやくしておいた。

→ Trước khi đi du lịch, tôi đã đặt trước khách sạn.

Trái nghĩa:
事後じごに(sau đó)
Đồng nghĩa:
前まえもって(trước)
#82

当日とうじつ

ĐƯƠNG NHẬT

ngày hôm đó, ngày diễn ra sự kiện

試験しけんの当日とうじつは、緊張きんちょうして朝あさごはんが食たべられなかった。

→ Vào ngày thi hôm đó, tôi đã căng thẳng đến mức không ăn sáng được.

Liên quan:
前日ぜんじつ(ngày hôm trước);翌日よくじつ(ngày hôm sau)
#83

当時とうじ

ĐƯƠNG THỜI

thời đó, lúc đó trong quá khứ

私わたしが子供こどもだった当時とうじ、この辺あたりには何なにもなかった。

→ Thời đó khi tôi còn là trẻ con, quanh khu này chẳng có gì cả.

Liên quan:
昔むかし(ngày xưa)
#84

一時いちじ

NHẤT THỜI

nhất thời, có lúc, tạm thời

事故じこの影響えいきょうで、電車んしゃは一時いちじストップした。

→ Do ảnh hưởng của tai nạn, tàu điện đã tạm dừng một lúc.

Liên quan:
いっとき(một lúc)
Từ ghép:
一時的いちじてき(mang tính tạm thời)
#85

至急しきゅう

CHÍ CẤP

khẩn cấp, ngay lập tức; thường dùng trong công việc, yêu cầu

トラブルが発生はっせいしたので、至急きゅう対応たいおうしてください。

→ Vì đã phát sinh sự cố, xin hãy xử lý khẩn cấp.

Đồng nghĩa:
すぐに(ngay lập tức)
#86

直ただちに

TRỰC

ngay lập tức; văn viết, trang trọng, nhanh hơn すぐに

危険きけんですから、直ただちに建物たてものから出でてください。

→ Vì nguy hiểm, xin hãy ra khỏi tòa nhà ngay lập tức.

Đồng nghĩa:
すぐに(ngay)
#87

早速さっそく

TẢO TỐC

nhanh chóng, ngay lập tức; hành động tích cực, không chậm trễ

新あたらしいレストランができたので、早速さっそく行いってみた。

→ Vì có nhà hàng mới mở nên tôi đã nhanh chóng đi thử ngay.

Đồng nghĩa:
すぐに(ngay)
#88

いきなり

bất ngờ, đột ngột, không báo trước

後うしろからいきなり肩かたをたたかれて、びっくりした。

→ Tôi đã giật mình vì đột nhiên bị vỗ vai từ phía sau.

Đồng nghĩa:
急きゅうに(đột nhiên);突然とつぜん(đột ngột)
#89

常つねに

THƯỜNG

thường xuyên, luôn luôn; duy trì trạng thái

彼女かのじょは常つねに笑顔えがおを忘わすれない、素敵すてきな人ひとだ。

→ Cô ấy là một người tuyệt vời, luôn luôn không quên nụ cười.

Đồng nghĩa:
いつも(luôn luôn)
#90

絶たえず

TUYỆT

liên tục, không ngớt, không ngừng

この道みちは車くるまが絶たえず通とおるので、気きをつけてください。

→ Con đường này xe cộ qua lại liên tục nên hãy cẩn thận.

Đồng nghĩa:
ひっきりなしに(liên tục không ngừng)
#91

しばしば

rất thường xuyên; thiên về văn viết

地震じしんがしばしば起おこる国くにでは、建物たてものの安全あんぜんが重要じゅうようだ。

→ Ở những nước mà động đất xảy ra rất thường xuyên, sự an toàn của các tòa nhà là rất quan trọng.

Đồng nghĩa:
たびたび(hay, nhiều lần);しょっちゅう(luôn luôn, thường xuyên)
#92

たびたび

hay, nhiều lần, thường xuyên

授業中じゅぎょうちゅうにたびたび注意ちゅういされているのに、彼かれは聞きかない。

→ Dù bị nhắc nhở nhiều lần trong giờ học nhưng cậu ta không nghe.

Đồng nghĩa:
しばしば(rất thường xuyên)
#93

しょっちゅう

luôn luôn, thường xuyên; văn nói

彼かれは学生がくせい時代じだい、しょっちゅう学校がっこうをサボっていた。

→ Thời sinh viên, anh ta toàn trốn học thường xuyên.

Đồng nghĩa:
いつも(luôn luôn);頻繁ひんぱんに(thường xuyên)
#94

たまに

thỉnh thoảng, hiếm khi

普段ふだんは自炊じすいしているが、たまに外食いしょくすることもある。

→ Bình thường tôi tự nấu ăn, nhưng thỉnh thoảng cũng có đi ăn ngoài.

Trái nghĩa:
いつも(luôn luôn)
#95

めったに…ない

hầu như không, hiếm khi; đi với phủ định

忙いそがしくて、最近さいきんはめったに映画えいがを見みに行いかない。

→ Vì bận rộn nên gần đây tôi hầu như không đi xem phim.

Đồng nghĩa:
ほとんど~ない(hầu như không)
#96

にこにこ・にっこり

cười khúc khích, cười sung sướng, cười tươi; trạng thái

赤あかちゃんは、お母かあさんの顔かおを見みてにこにこ笑わらった。

→ Đứa bé nhìn mặt mẹ và cười khúc khích.

Liên quan:
笑わらう(cười)
#97

にやにや・にやりと

cười tủm, cười nham hiểm, cười có ý đồ

彼かれはいたずらが成功せいこうして、にやにやしている。

→ Trò nghịch ngợm thành công, anh ta đang cười tủm đắc ý.

#98

どきどき・どきりと

hồi hộp, tim đập thình thịch vì lo lắng hoặc phấn khích

面接めんせつの前まえは、緊張きんちょうして胸むねがどきどきした。

→ Trước buổi phỏng vấn, tôi đã căng thẳng và tim đập thình thịch.

#99

はらはら

lo lắng hồi hộp khi theo dõi; lá rơi lả tả

危あぶないシーンが続つづいて、はらはらしながらテレビを見みていた。

→ Cảnh nguy hiểm cứ tiếp diễn, tôi vừa xem TV vừa lo lắng run rẩy.

Liên quan:
心配しんぱい(lo lắng)
#100

かんかん

rực rỡ, chói chang của ánh nắng; bực mình, nổi giận đùng đùng

真夏まなつの太陽たいようがかんかんと照てり付つけている。; お父とうさんは、弟おとうとの嘘うそに気きづいてかんかんだ。

→ Mặt trời giữa hè đang chiếu nắng chói chang rực rỡ.; Bố tôi nhận ra lời nói dối của em trai và đang nổi giận đùng đùng.

Liên quan:
怒おこる(tức giận)