Từ vựng Mimikara Oboeru N2 Bài 10: Xã hội và từ vựng nâng cao

Bài 10: Xã hội và từ vựng nâng cao

JLPT N2
Từ vựng Mimikara N2 • 100 từ vựng
#1

維持いじ

DUY TRÌ

duy trì(hòa bình, mức sống, tốc độ)

健康けんこうを維持いじするために、毎日まいにちジョギングをしている。

→ Để duy trì sức khỏe, tôi chạy bộ mỗi ngày.

Liên quan:
保たもつ(giữ, duy trì)
Từ ghép:
現状維持げんじょういじ(duy trì hiện trạng)
#2

管理かんり

QUẢN LÝ

quản lý, điều hành, điều khiển

アパートの大家おおやさんは、建物たてものの管理かんりもしている。

→ Chủ căn hộ cũng đang quản lý cả tòa nhà.

Từ ghép:
管理人かんりにん(người quản lý);健康管理けんこうかんり(quản lý sức khỏe);品質管理ひんしつかんり(quản lý chất lượng)
#3

行方ゆくえ

HÀNH PHƯƠNG

tung tích, tương lai, hướng đi

警察けいさつは、逃にげた犯人はんにんの行方ゆくえを追おっている。

→ Cảnh sát đang truy tìm tung tích của tên tội phạm đã bỏ trốn.

Từ ghép:
行方不明ゆくえふめい(mất tích)
#4

端はし

ĐOAN

cạnh, mép, đầu(cầu, đường)

危あぶないですから、道みちの端はしを歩あるいてください。

→ Vì nguy hiểm nên xin hãy đi ở mép đường.

Liên quan:
隅すみ(góc)
Trái nghĩa:
真まん中なか(chính giữa)
#5

場ば

TRƯỜNG

địa điểm, kinh nghiệm, dịp, hoàn cảnh

会議かいぎの場ばで、新あたらしい提案ていあんをした。

→ Tại buổi họp, tôi đã đưa ra đề xuất mới.

Liên quan:
場所ばしょ(địa điểm)
Từ ghép:
その場ば(tại chỗ, ngay lúc đó)
#6

分野ぶんや

PHÂN DÃ

lĩnh vực

彼かれは、ITの分野ぶんやで活躍かつやくしている専門家せんもんかだ。

→ Anh ấy là chuyên gia đang hoạt động tích cực trong lĩnh vực IT.

Từ ghép:
専門分野せんもんぶんや(lĩnh vực chuyên môn)
#7

需要じゅよう

NHU YẾU

nhu cầu(CẦU)

冬ふゆになると、暖房だんぼう器具きぐの需要じゅようが高たかまる。

→ Vào mùa đông, nhu cầu về thiết bị sưởi ấm tăng cao.

Trái nghĩa:
供給きょうきゅう(cung cấp(CUNG))
#8

供給きょうきゅう

CUNG CẤP

cung cấp(CUNG)

この地域ちいきでは、電力んりょくの供給きょうきゅうが足たりていない。

→ Ở khu vực này, việc cung cấp điện lực không đủ.

Liên quan:
供給源きょうきゅうげん(nguồn cung)
Trái nghĩa:
需要じゅよう(nhu cầu(CẦU))
#9

物資ぶっし

VẬT TƯ

vật tư, hàng hóa thiết yếu

地震じしんの被災地ひさいちに、食料しょくりょうや水みずなどの救援きゅうえん物資ぶっしが届とどけられた。

→ Vật tư cứu trợ như lương thực và nước uống đã được gửi đến vùng bị ảnh hưởng bởi động đất.

Liên quan:
資源しげん(tài nguyên)
#10

用途ようと

DỤNG ĐỒ

sử dụng, ứng dụng, công dụng

このナイフは、料理りょうりやキャンプなど、色いろ々な用途ようとに使つかえる。

→ Con dao này có thể sử dụng cho nhiều công dụng khác nhau như nấu ăn hay cắm trại.

Liên quan:
使つかい道みち(cách sử dụng)
#11

関連かんれん

QUAN LIÊN

liên quan, quan hệ

警察けいさつは、二ふたつの事件じけんの関連かんれんを調しらべている。

→ Cảnh sát đang điều tra mối liên quan giữa hai vụ án.

Liên quan:
関係かんけい(quan hệ)
Từ ghép:
関連かんれんづける(làm cho liên quan)
#12

消耗しょうもう

TIÊU HAO

tiêu thụ, tiêu hao(năng lượng, thể lực)

マラソンは、体力たいりょくを非常ひじょうに消耗しょうもうするスポーツだ。

→ Marathon là môn thể thao tiêu hao thể lực rất nhiều.

Từ ghép:
消耗品しょうもうひん(vật tư tiêu hao)
#13

欠陥けっかん

KHUYẾT HÃM

khuyết điểm, hỏng, lỗi(sản phẩm)

この商品しょうひんに欠陥けっかんが見みつかったため、全すべて回収かいしゅうすることになった。

→ Vì phát hiện lỗi ở sản phẩm này nên công ty đã quyết định thu hồi toàn bộ.

Liên quan:
不良品ふりょうひん(hàng lỗi)
Đồng nghĩa:
欠点けってん(khuyết điểm)
#14

予備よび

DỰ BỊ

dự bị, dự trữ

車くるまには、万まんが一いちのために予備よびのタイヤが積つんである。

→ Trên xe hơi có chất sẵn lốp xe dự phòng để phòng trường hợp khẩn cấp.

Từ ghép:
予備校よびこう(lò luyện thi);予備知識よびちしき(kiến thức dự bị, biết trước)
#15

付属ふぞく

PHỤ THUỘC

sự phụ thuộc, sát nhập, phụ kiện đi kèm

このパソコンには、多おおくのソフトが付属ふぞくしている。

→ Cái máy tính này có đính kèm nhiều phần mềm.

Từ ghép:
付属品ふぞくひん(phụ kiện đi kèm);付属病院ふぞくびょういん(bệnh viện trực thuộc)
#16

手当てあて

THỦ ĐƯƠNG

trị liệu, chuẩn bị, phụ cấp

けがをしたので、病院びょういんで手当てあてを受うけた。; この会社かいしゃは給料きゅうりょうの他ほかに、住宅じゅうたく手当てあても出でる。

→ Vì bị thương nên tôi đã được trị liệu ở bệnh viện.; Công ty này ngoài lương còn có cả phụ cấp nhà ở.

Liên quan:
治療ちりょう(trị liệu)
#17

元もと

NGUYÊN

nguyên, ban đầu, lý do, gốc

使つかい終おわった道具どうぐは、元もとの場所ばしょに戻もどしてください。

→ Dụng cụ sau khi dùng xong, xin hãy trả về vị trí ban đầu.

Liên quan:
原因げんいん(nguyên nhân)
Từ ghép:
元もとカレ(bạn trai cũ)
#18

面めん

DIỆN

mặt, mặt phẳng, diện mạo, khía cạnh

物事ものごとには、良よい面めんと悪わるい面めんの両方りょうほうがある。

→ Mọi sự việc đều có cả mặt tốt và mặt xấu.

Liên quan:
表面ひょうめん(bề mặt)
Từ ghép:
正面しょうめん(chính diện)
#19

説せつ

THUYẾT

thuyết, ý kiến

彼女かのじょが犯人はんにんだという説せつもあるが、確実かくじつではない。

→ Cũng có giả thuyết cho rằng cô ấy là thủ phạm, nhưng không chắc chắn.

Liên quan:
意見いけん(ý kiến);理論りろん(lý thuyết)
#20

差さ

SAI

sai khác, khoảng cách, chênh lệch

テストの点てんで、友人ゆうじんと大おおきな差さがついた。

→ Điểm kiểm tra của tôi và bạn tôi có sự chênh lệch lớn.

Liên quan:
違ちがい(sự khác biệt)
Từ ghép:
点差てんさ(chênh lệch điểm số)
#21

間ま

GIAN

giữa, trong khoảng, thời gian, phòng

食事しょくじをする間まもないほど忙いそがしい。; この家えには部屋へやが三みっつある。台所だいどころと茶ちゃの間まと寝室しんしつだ。

→ Tôi bận đến mức không có cả thời gian để ăn.; Nhà này có 3 phòng: bếp, phòng trà và phòng ngủ.

Liên quan:
時間じかん(thời gian);部屋へや(căn phòng)
#22

分ぶん

PHÂN

thành phần, điều kiện, phần(việc)

この仕事しごとは大変たいへんだが、その分ぶん、給料きゅうりょうも高たかい。

→ Công việc này tuy vất vả nhưng bù lại lương cũng cao.

Liên quan:
部分ぶぶん(bộ phận)
Từ ghép:
塩分えんぶん(lượng muối)
#23

筋すじ

CÂN

cốt truyện, gân, logic

毎日まいにちトレーニングをして、筋肉きんにくの筋すじを鍛きたえている。; 彼かれの話はなしは筋すじが通とおっていて、納得なっとくできた。

→ Tôi luyện tập mỗi ngày để rèn luyện gân cốt.; Câu chuyện của anh ấy rất logic nên tôi đã bị thuyết phục.

Từ ghép:
筋すじが通とおる(logic, hợp lý);粗筋あらすじ(cốt truyện)
#24

余裕よゆう

DƯ DỤ

dư, thừa(thời gian, tiền bạc), ung dung

締しめ切きりまでまだ余裕よゆうがあるので、焦せらなくても大丈夫だいじょうぶだ。

→ Vẫn còn dư thời gian cho đến hạn chót nên không cần vội cũng không sao.

Liên quan:
余計よけい(dư thừa, vô nghĩa)
Trái nghĩa:
ぎりぎり(sát nút)
#25

負担ふたん

PHỤ ĐẢM

gánh chịu, gánh nặng, trách nhiệm(chi phí, công việc)

旅行りょこうの費用ひようは、全員ぜんいんで分わけて負担ふたんした。

→ Chi phí du lịch do tất cả mọi người chia nhau gánh vác.

Từ ghép:
負担ふたんがかかる(gây gánh nặng);経済的負担けいざいてきふたん(gánh nặng kinh tế)
#26

保証ほしょう

BẢO CHỨNG

bảo hành, bảo đảm

この時計とけいには、3年間ねんかんの無料むりょう保証ほしょうが付ついている。

→ Cái đồng hồ này có kèm theo bảo hành miễn phí 3 năm.

Từ ghép:
保証書ほしょうしょ(giấy bảo hành);保証人ほしょうにん(người bảo lãnh)
#27

催促さいそく

THÔI XÚC

thúc giục, gợi nhớ(để nhanh làm)

借かりた本ほんを返かえすのを忘わすれていたら、友人ゆうじんから催促さいそくされた。

→ Tôi quên trả sách đã mượn nên bị bạn thúc giục.

Liên quan:
要求ようきゅう(yêu cầu)
Từ ghép:
催促さいそくの電話でんわ(điện thoại thúc giục)
#28

成立せいりつ

THÀNH LẬP

thành lập, đàm phán thành công

長ながい交渉こうしょうの末すえ、やっと契約けいやくが成立せいりつした。

→ Sau cuộc đàm phán dài, cuối cùng hợp đồng cũng đã được ký kết.

Trái nghĩa:
不成立ふせいりつ(không thành công)
#29

矛盾むじゅん

MÂU THUẪN

mâu thuẫn

彼かれの言いうことは、前まえと後あとで矛盾むじゅんしている。

→ Những gì anh ta nói trước và sau đều mâu thuẫn với nhau.

Từ ghép:
矛盾点むじゅんてん(điểm mâu thuẫn)
#30

存在そんざい

TỒN TẠI

tồn tại

宇宙うちゅうには、地球ちきゅう以外いがいにも生命せいめいが存在そんざいするのだろうか。

→ Trong vũ trụ, liệu có sự sống tồn tại ngoài Trái Đất không?

Từ ghép:
存在感そんざいかん(cảm giác tồn tại, sự nổi bật)
#31

編あむ

BIÊN

đan áo len

彼女かのじょは、彼かれのために心こころを込こめてセーターを編あんだ。

→ Cô ấy đã dồn hết tâm huyết để đan áo len cho anh ấy.

Liên quan:
縫ぬう(may)
Từ ghép:
手編てあみ(đan tay)
#32

縫ぬう

PHÙNG

may, khâu lại

スカートのボタンが取とれたので、自分じぶんで縫ぬって付つけた。

→ Nút váy bị bung ra nên tôi đã tự khâu nó lại.

Liên quan:
編あむ(đan)
Từ ghép:
縫ぬい物もの(đồ khâu vá)
#33

指さす

CHỈ

biểu thị, chỉ vào, đi nước cờ

時計とけいの針はりが12時じを指さしている。; 地図ちずを見みながら、行いきたい場所ばしょを指ゆびで指さした。

→ Kim đồng hồ đang chỉ 12 giờ.; Tôi vừa nhìn bản đồ vừa dùng ngón tay chỉ vào nơi muốn đến.

#34

示しめす

THỊ

chỉ, bày tỏ, biểu thị(dữ liệu, thái độ)

データは、売うり上あげが伸のびていることを示しめしている。

→ Dữ liệu cho thấy rằng doanh thu đang tăng.

Liên quan:
指さす(chỉ vào)
#35

注そそぐ

CHÚ

rót(nước nóng, trà)

寒さむいので、カップに温あたたかいお湯ゆを注そそいだ。

→ Vì lạnh nên tôi đã rót nước nóng vào cốc.

Liên quan:
注意ちゅうい(chú ý)
Đồng nghĩa:
つぐ(rót)
#36

漱すすぐ

SẤU

rửa, súc miệng, xả quần áo

朝あさ起おきたら、まず口くちを漱すすぐ。; 洗濯機せんたくきで、洗あらった服ふくをきれいな水みずで漱すすぐ。

→ Sau khi thức dậy buổi sáng, việc đầu tiên là súc miệng.; Tôi xả quần áo đã giặt bằng nước sạch trong máy giặt.

Liên quan:
うがいをする(súc họng)
#37

触さわる

XÚC

sờ, chạm bằng tay

「危あぶないですから、この機械きかいに触さわらないでください。」

→ Vì nguy hiểm nên xin đừng sờ vào cái máy này.

Liên quan:
触ふれる(chạm nhẹ)
#38

触ふれる

XÚC

chạm, đề cập đến vấn đề, tiếp xúc văn hóa

手てが汚よごれているので、商品しょうひんに触ふれないでください。; 会議かいぎでは、その問題もんだいには一切いっさい触ふれなかった。

→ Vì tay bẩn nên xin đừng chạm vào sản phẩm.; Trong cuộc họp, họ hoàn toàn không đề cập đến vấn đề đó.

Từ ghép:
文化ぶんかに触ふれる(tiếp xúc với văn hóa)
#39

抱いだく

BÃO

ôm, mang, ấp ủ(ước mơ, hoài bão)(văn viết)

彼かれは、いつか世界せかいを旅たびしたいという夢ゆめを抱いだいている。

→ Anh ấy ấp ủ ước mơ một ngày nào đó sẽ đi du lịch thế giới.

Liên quan:
抱だく(ôm);抱かかえる(ôm vật to, vướng vấn đề)
#40

抱かかえる

BÃO

cầm, ôm vật to, vướng vấn đề, nợ nần

彼かれは大おおきな箱はこを両手りょうてで抱かかえていた。; 会社かいしゃが多おおくの借金しゃっきんを抱かかえて、倒産とうさんしそうだ。

→ Anh ấy đang ôm cái hộp lớn bằng cả hai tay.; Công ty đang vướng một khoản nợ lớn, có vẻ sắp phá sản.

Từ ghép:
頭あたまを抱かかえる(ôm đầu, đau đầu lo lắng)
#41

担かつぐ

ĐẢM

mang, vác trên vai

重おもい荷物にもつを肩かたに担かついで運はこんだ。

→ Tôi đã vác hành lý nặng trên vai và vận chuyển nó.

Liên quan:
背負せおう(mang vác trên lưng)
#42

剥はがす

BÁC

bóc ra, lột ra, bóc tem

壁かべに貼はってある古ふるいポスターを剥はがした。

→ Tôi đã bóc tấm áp phích cũ dán trên tường ra.

Liên quan:
剥はがれる((tự) bị bong ra);剥むく(lột vỏ hoa quả)
#43

描えがく

MIÊU

vẽ, mô tả, tưởng tượng

美うつくしい風景ふうけいを見みて、絵えに描えがいた。; この小説しょうせつは、若者わかものの悩なやみをリアルに描えがいている。

→ Tôi nhìn thấy phong cảnh đẹp và đã vẽ nó thành tranh.; Cuốn tiểu thuyết này mô tả một cách chân thực những phiền não của giới trẻ.

Liên quan:
描かく(vẽ)
#44

砕くだける

TOÁI

(tự) bị vỡ, cách nói thân mật, suồng sã

落おとしたコップが、粉々こなごなに砕くだけた。; 彼かれとは、砕くだけた調子ちょうしで話はなせる友達ともだちだ。

→ Cái cốc bị đánh rơi đã vỡ tan tành.; Tôi và anh ấy là bạn bè có thể nói chuyện bằng giọng điệu thân mật.

Liên quan:
砕くだく(phá vỡ)
#45

砕くだく

TOÁI

phá vỡ, nghiền nát, làm đơn giản hóa

大おおきな氷こおりを小ちいさく砕くだいて、グラスに入れた。; 難むずかしい専門せんもん用語ようごを、分わかりやすく砕くだいて説明せつめいした。

→ Tôi đập nhỏ tảng đá lớn và cho vào cốc.; Tôi đã đơn giản hóa các thuật ngữ chuyên môn khó hiểu để giải thích cho dễ hiểu hơn.

#46

塞ふさがる

TẮC

(tự) bị chặn, bị chiếm, khít lại(vết thương), bận kín

大おおきな荷物にもつで、ドアが塞ふさがっている。; 週末しゅうまつの予定よていは、すべて塞ふさがっている。

→ Cửa đang bị chặn bởi hành lý lớn.; Lịch cuối tuần của tôi đã bị lấp đầy hết rồi.

Trái nghĩa:
空あく(trống)
#47

塞ふさぐ

TẮC

chiếm, chặn đường, bịt tai, tâm trạng trầm uất

大おおきな事故じこがあり、道みちを塞ふさいでいる。; うるさい音おとに、思おもわず耳みみを塞ふさいだ。; 悩なやみ事ごとがあって、気持きもちが塞ふさいでいる。

→ Có tai nạn lớn đang chặn đường.; Tôi bất giác bịt tai lại vì tiếng ồn.; Tôi có chuyện phiền não nên tâm trạng đang u uất.

#48

避さける

TỊ

tránh, né tránh(nguy hiểm, trách nhiệm, va chạm)

彼かれは面倒めんどうな仕事しごとを、いつも上手じょうずに避さけている。

→ Anh ta luôn né tránh công việc phiền phức một cách khéo léo.

Liên quan:
よける(tránh vật đang bay tới)
#49

よける

tránh, để qua một bên(tránh vật đang bay tới)

飛とんできたボールを、とっさに頭あたまを下さげてよけた。

→ Tôi đã nhanh chóng cúi đầu để tránh quả bóng bay tới.

Liên quan:
避さける(né tránh chung)
#50

逸それる

DẬT

trượt, trệch(dự đoán, bão), lạc đề

台風たいふうの進路しんろが北きたにそれた。; すみません、話はなしがそれてしまいました。

→ Hướng đi của cơn bão đã bị trệch về phía Bắc.; Xin lỗi, câu chuyện đã bị lạc đề mất rồi.

Liên quan:
逸そらす(lảng tránh)
#51

逸そらす

DẬT

trốn tránh, lảng tránh(ánh mắt, chủ đề)

彼かれは私わたしと目めが合あうと、すぐに視線しせんを逸そらした。

→ Anh ta hễ chạm mắt với tôi là lập tức lảng tránh ánh nhìn.

Từ ghép:
話はなしを逸そらす(lảng sang chuyện khác)
#52

見みつめる

KIẾN

nhìn chằm chằm, đối mặt với hiện thực

彼かれは私わたしの目めをじっと見みつめて、「好すきだ」と言いった。

→ Anh ấy nhìn chằm chằm vào mắt tôi và nói "Anh thích em".

Liên quan:
眺ながめる(ngắm nhìn)
Từ ghép:
現実げんじつを見みつめる(đối mặt với hiện thực)
#53

眺ながめる

THIẾU

nhìn, ngắm(nhìn xa)

窓まどから遠とおくの景色けしきをぼんやりと眺ながめていた。

→ Tôi đã lơ đãng ngắm nhìn phong cảnh xa xa từ cửa sổ.

Liên quan:
見みつめる(nhìn chằm chằm);眺ながめ(tầm nhìn, cảnh quan)
#54

見合みあわせる

KIẾN HỢP

nhìn nhau, hoãn, hủy tạm thời(do sự cố)

二人ふたりは顔かおを見合みあわせて、にっこり笑らった。; 大雪おおゆきのため、電車でんしゃは運転うんてんを見合みあわせている。

→ Hai người nhìn nhau và mỉm cười.; Do tuyết lớn, tàu điện đang tạm ngừng vận hành.

#55

見送みおくる

KIẾN TỐNG

đi tiễn, bỏ lỡ, hoãn việc thực hiện

留学りゅうがくする友人ゆうじんを、空港くうこうまで見送みおくりに行いった。

→ Tôi đã ra tận sân bay để tiễn người bạn đi du học.

Trái nghĩa:
迎むかえる(đón)
#56

訪おとずれる

PHÓNG

đến, thăm địa điểm, nơi chốn

京都きょうとには、毎年まいとし多おおくの観光客かんこうきゃくが訪おとずれる。

→ Hàng năm, có rất nhiều khách du lịch đến thăm Kyoto.

Đồng nghĩa:
訪たずねる(thăm);訪問ほうもん(thăm hỏi)
#57

引ひき返かえす

DẪN PHẢN

quay lại nửa đường

家いえを出でた後あとで忘わすれ物ものに気きづき、すぐに引ひき返かえした。

→ Sau khi ra khỏi nhà, tôi nhận ra mình quên đồ nên đã lập tức quay lại.

Liên quan:
戻もどる(quay lại)
#58

去さる

KHỨ

rời xa, bỏ đi, qua đi(thời gian)

寒さむい冬ふゆが去さり、暖あたたかい春はるが来きた。; 彼かれは10年ねん前まえに故郷こきょうを去さった。

→ Mùa đông lạnh giá qua đi, mùa xuân ấm áp đã đến.; Anh ấy đã rời quê hương 10 năm trước.

#59

すする

hớp, hút mì hoặc súp tạo ra tiếng

日本にほんでは、音おとを立たててそばをすするのは、行儀ぎょうぎが悪わるくない。

→ Ở Nhật, việc húp mì soba tạo ra tiếng không bị coi là bất lịch sự.

#60

味あじわう

VỊ

thưởng thức món ăn, trải nghiệm cảm giác

有名ゆうめいなレストランで、最高さいこうの料理りょうりを味あじわった。; 苦くるしい経験けいけんを味あじわったからこそ、今いまの幸しあわせが分わかる。

→ Tôi đã thưởng thức món ăn tuyệt hảo tại một nhà hàng nổi tiếng.; Chính vì đã trải qua kinh nghiệm đau khổ nên tôi mới hiểu được hạnh phúc bây giờ.

Liên quan:
味見あじみをする(nêm nếm)
#61

匂におう

MÙI

có mùi, nực mùi

キッチンから、カレーのいい匂においがしてきた。

→ Từ trong bếp có mùi cà ri thơm bay ra.

Liên quan:
匂におい(mùi)
#62

飢うえる

CƠ

① đói lả, ② khao khát, thèm muốn(tình thương, kiến thức)

戦争せんそうの時代じだい、食たべ物ものがなくて飢うえる人ひとが多おおかった。; 彼れは愛情あいじょうに飢うえている子供こどものようだ。

→ Thời chiến tranh, có nhiều người bị đói lả vì không có đồ ăn.; Anh ta cứ như một đứa trẻ khao khát tình thương.

Liên quan:
お腹なかが空すく(đói bụng)
#63

問とう

VẤN

hỏi về(trách nhiệm, ý nghĩa), yêu cầu

政治家せいじかとして、その発言はつげんの責任せきにんが問とわれるだろう。

→ Với tư cách là một chính trị gia, anh ta có lẽ sẽ bị truy cứu trách nhiệm cho phát ngôn đó.

Liên quan:
質問しつもん(câu hỏi);問とい(câu hỏi)
#64

語かたる

NGỮ

nói, kể(một câu chuyện dài)

彼かれは自分じぶんの辛つらい体験たいけんを、涙なみだながらに語かたった。

→ Anh ấy đã kể lại trải nghiệm đau khổ của mình trong nước mắt.

Liên quan:
話はなす(nói chuyện);物語ものがたり(câu chuyện)
#65

誓ちかう

THỆ

thề, hứa

結婚式けっこんしきで、二人ふたりは永遠えいえんの愛あいを誓ちかった。

→ Tại lễ cưới, hai người đã thề nguyện tình yêu vĩnh cửu.

Đồng nghĩa:
約束やくそく(hứa)
#66

支ささえる

CHI

hỗ trợ, giúp đỡ, chống đỡ

杖つえで体からだを支ささえながら、ゆっくりと歩あるいた。; 家族かぞくの励はげましが、辛つらい時ときの私わたしを支ささえてくれた。

→ Tôi vừa dùng gậy chống đỡ cơ thể vừa đi bộ chậm rãi.; Sự động viên của gia đình đã nâng đỡ tôi trong lúc khó khăn.

#67

費ついやす

PHÍ

tiêu(thời gian, tiền bạc)

新あたらしいゲームの開発かいはつに、長ながい時間じかんと多おおくのお金かねを費ついやした。

→ Chúng tôi đã tiêu tốn nhiều thời gian và tiền bạc vào việc phát triển game mới.

Liên quan:
使つかう(sử dụng)
#68

用もちいる

DỤNG

sử dụng, nhận nuôi, thuê(văn viết)

この会議かいぎでは、専門せんもん用語ようごをできるだけ用もちいないで説明せつめいしてください。

→ Trong cuộc họp này, xin hãy giải thích mà cố gắng không sử dụng thuật ngữ chuyên môn.

Đồng nghĩa:
使つかう(sử dụng)
#69

改あらたまる

CẢI

(tự) được cải tiến, được thay thế, thái độ trang trọng

規則きそくが改あらたまったので、皆みなさんにお知しらせします。; 彼かれは改あらたまった顔かおで、重要じゅうような話はなしがあると言いった。

→ Vì quy tắc đã được thay đổi nên tôi xin thông báo đến mọi người.; Anh ấy nói có chuyện quan trọng với vẻ mặt trang trọng.

#70

改あらためる

CẢI

cải tiến, thay thế, sửa đổi, làm lại

悪わるい習慣しゅうかんを改あらためて、健康的けんこうてきな生活せいかつを送おくりたい。; 日ひを改あらためて、またお電話でんわします。

→ Tôi muốn sửa đổi thói quen xấu và sống một cuộc sống lành mạnh.; Tôi sẽ chọn ngày khác gọi điện lại.

#71

収まる・納まる・治まるおさまる

THU / NẠP / TRỊ

(自) 収(vừa, được thu nạp), 納(nộp), 治(yên, ngớt)

大おおきな家具かぐが、やっと部屋へやに収おさまった。; ちゃんと税金ぜいきんが納おさまっているか確認かくにんする。; 薬くすりを飲のんだら、頭あたまの痛いたみが少すこし治おさまった。

→ Đồ đạc lớn cuối cùng cũng vừa vào phòng.; Tôi kiểm tra xem thuế đã được nộp đầy đủ chưa.; Uống thuốc xong, cơn đau đầu đã ngớt đi một chút.

#72

収める・納める・治めるおさめる

THU / NẠP / TRỊ

(他) 収(thu được, cất), 納(nộp, giao), 治(trị, cai trị)

貴重品きちょうひんを金庫きんこに収おさめた。; 期限きげんまでに税金ぜいきんを納おさめなければならない。; 王おうが国くにを治おさめていた時代じだいの話はなしだ。

→ Tôi đã cất đồ quý giá vào két sắt.; Phải nộp thuế trước thời hạn.; Đó là câu chuyện về thời đại vua cai trị đất nước.

#73

沿う・添うそう

DUYÊN / THIÊM

dọc theo, men theo(kế hoạch, quy tắc)

計画けいかくに沿そって、作業さぎょうを進すすめてください。

→ Xin hãy tiến hành công việc dựa theo kế hoạch.

Từ ghép:
~に沿そって(dọc theo, dựa theo)
#74

添そえる

THIÊM

gắn với, đính kèm, thêm(hoa, ảnh)

プレゼントに感謝かんしゃの気持きもちを込こめたカードを添そえた。

→ Tôi đã đính kèm một tấm thiệp chan chứa lòng biết ơn vào món quà.

Liên quan:
加くわえる(thêm vào)
#75

兼かねる

KIÊM

không thể(V-masu + かねる), kiêm nhiệm

申もうし訳わけありませんが、私わたし一人ひとりでは決きめかねます。; 彼れは社長しゃちょうと会長かいちょうを兼かねている。

→ Rất xin lỗi nhưng một mình tôi thì không thể quyết định được.; Anh ấy kiêm nhiệm cả chức giám đốc và chủ tịch.

#76

適てきする

THÍCH

hợp, xứng đáng, thích hợp

この土地とちは、米こめの栽培さいばいに適てきしている。

→ Mảnh đất này thích hợp cho việc trồng lúa.

Liên quan:
合あう(hợp);適当てきとう(phù hợp, qua loa)
#77

相当そうとうする

TƯƠNG ĐƯƠNG

tương ứng với

1万円いちまんえんは、ベトナムドンに相当そうとうするといくらですか。

→ 10.000 Yên thì tương ứng với bao nhiêu tiền Việt Nam Đồng?

Liên quan:
相当そうとう(đáng kể)
#78

伴ともなう

BẠN

kèm theo, cùng với(sự thay đổi)

経済けいざいの発展はってんに伴ともない、多おおくの環境かんきょう問題もんだいが起おこっている。

→ Cùng với sự phát triển của kinh tế, nhiều vấn đề môi trường đang nảy sinh.

Từ ghép:
~に伴ともない(cùng với)
#79

響ひびく

HƯỞNG

vang, vọng(âm thanh), rung động(trái tim)

大おおきなホールに、彼かれの歌声うたごえが響ひびき渡わたった。; 先生せんせいの言葉ことばが、深ふかく胸むねに響ひびいた。

→ Tiếng hát của anh ấy vang vọng khắp hội trường lớn.; Lời nói của thầy giáo đã làm trái tim tôi rung động sâu sắc.

Liên quan:
影響えいきょう(ảnh hưởng)
#80

次つぐ

THỨ

tiếp theo sau

東京とうきょうに次ついで、大阪おおさかは人口じんこうが多おおい都市としだ。

→ Tiếp theo sau Tokyo, Osaka là thành phố có dân số đông.

Liên quan:
次つぎ(tiếp theo)
#81

略りゃくす

LƯỢC

lược bớt, viết tắt, tóm gọn

国際こくさい連合れんごうは、普通ふつう「国連こくれん」と略りゃくして呼よばれる。

→ Liên Hợp Quốc thường được gọi tắt là "Kokuren".

Liên quan:
省はぶく(lược bớt)
Từ ghép:
略語りゃくご(từ viết tắt)
#82

迫せまる

BÁCH

tiến sát, thúc giục, cưỡng bức, đến gần(kỳ hạn)

締しめ切きりが目前もくぜんに迫せまってきた。; 借金しゃっきんの返済へんさいを迫せまられて、困こまっている。

→ Hạn chót đã đến rất gần rồi.; Tôi đang khốn đốn vì bị thúc giục trả nợ.

#83

狙ねらう

THƯ

nhắm đến(con mồi, đối tượng, mục tiêu)

ライオンが、遠とおくの獲物えものをじっと狙ねらっている。

→ Con sư tử đang nhắm chằm chằm vào con mồi ở đằng xa.

Liên quan:
目指めざす(hướng đến mục tiêu tích cực)
Từ ghép:
狙ねらい(mục đích)
#84

犯おかす

PHẠM

thực hiện hành vi phạm tội

彼かれは、殺人さつじんという大おおきな罪つみを犯おかした。

→ Anh ta đã phạm tội ác lớn là giết người.

Liên quan:
犯罪はんざい(tội phạm)
#85

侵おかす

XÂM

xâm chiếm(lãnh thổ, quyền lợi)

他国たこくの領土りょうどを侵おかすことは、許ゆるされない。

→ Việc xâm chiếm lãnh thổ nước khác là không thể tha thứ.

Liên quan:
侵略しんりゃく(xâm lược)
Từ ghép:
プライバシーを侵おかす(xâm phạm quyền riêng tư)
#86

冒おかす

MẠO

đương đầu với nguy hiểm

彼かれは危険きけんを冒おかして、燃もえる家いえの中なかから子供こどもを助たすけ出だした。

→ Anh ấy đã đương đầu với nguy hiểm và cứu đứa trẻ ra khỏi ngôi nhà đang cháy.

Liên quan:
冒険ぼうけん(mạo hiểm)
#87

脅おどす

HIẾP

bắt nạt, đe dọa, dọa dẫm

犯人はんにんはナイフで人ひとを脅おどし、金かねを奪うばった。

→ Tên tội phạm đã dùng dao đe dọa người khác và cướp tiền.

Liên quan:
脅おどかす(hù dọa)
#88

脅おどかす

HIẾP

hù dọa(làm giật mình), đe dọa gián tiếp

後うしろから「わっ」と声こえを出だして、友達ともだちを脅おどかした。; 少子化ょうしかが、日本にほんの将来しょうらいを脅おびやかしている。

→ Tôi hét "Ú òa" từ phía sau để hù dọa bạn tôi.; Tỷ lệ sinh giảm đang đe dọa tương lai của Nhật Bản.

#89

逆さからう

NGHỊCH

làm ngược lại, không vâng lời, đi ngược dòng

子供こどもが親おやの言いうことに逆さからうのは、よくあることだ。; 川かわの流ながれに逆さからって、ボートを漕こいだ。

→ Việc con cái cãi lời bố mẹ là chuyện thường tình.; Tôi đã chèo thuyền ngược dòng sông.

Trái nghĩa:
従したがう(tuân theo)
#90

妨さまたげる

PHƯƠNG

ngăn chặn, cản trở

道路どうろに倒たおれた木きが、車くるまの通行つうこうを妨さまたげている。

→ Cái cây bị đổ ra đường đang cản trở việc lưu thông của xe cộ.

Từ ghép:
睡眠すいみんを妨さまたげる(cản trở giấc ngủ)
Đồng nghĩa:
邪魔じゃまする(làm phiền, cản trở)
#91

打うち消けす

ĐẢ TIÊU

phủ nhận, bác bỏ

彼かれは自分じぶんに関かんする悪わるい噂うわさを、強つよく打うち消けした。

→ Anh ấy đã bác bỏ mạnh mẽ tin đồn xấu liên quan đến mình.

Trái nghĩa:
肯定こうていする(khẳng định)
Đồng nghĩa:
否定ひていする(phủ định)
#92

応おうじる

ỨNG

đáp lại, đối ứng, chấp nhận(yêu cầu)

私わたしの会社かいしゃは、客きゃくの様々さまざまな要求ようきゅうに応おうじることができる。

→ Công ty của tôi có thể đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau của khách hàng.

Từ ghép:
~に応おうじて(ứng với, tùy theo)
#93

承うけたまわる

THỪA

nhận, nghe(khiêm nhường ngữ của 聞く、受ける)

ご注文ちゅうもんは、こちらで承うけたまわります。

→ Chúng tôi xin nhận đặt hàng tại đây ạ.

Liên quan:
聞きく(nghe);受うける(nhận)
#94

頂戴ちょうだいする

ĐỈNH ĐÁI

① nhận(=もらう), ② hãy làm(=~ください)

社長しゃちょうからお土産みやげを頂戴ちょうだいしました。; 少々ょうしょうお待まち頂戴ょうだいできますか。

→ Tôi đã nhận được quà từ giám đốc.; Xin vui lòng đợi một chút được không?

Đồng nghĩa:
もらう(nhận);ください(hãy, xin vui lòng)
#95

学まなぶ

HỌC

học(một cách có hệ thống, học từ kinh nghiệm)

大学だいがくで経済学けいざいがくを学まなびたいと思おもっている。

→ Tôi đang nghĩ muốn học ngành kinh tế học ở đại học.

Đồng nghĩa:
勉強べんきょうする(học);習ならう(học từ ai đó)
#96

練ねる

LUYỆN

nhào trộn(bột, đất sét), trau chuốt(kế hoạch)

パンを作つくるために、小麦粉こむぎこをよく練ねった。; 会議かいぎで、新あたらしい計画けいかくをよく練ねる必要ひつようがある。

→ Tôi đã nhào bột mì kỹ để làm bánh mì.; Cần phải trau chuốt kỹ kế hoạch mới trong cuộc họp.

Từ ghép:
計画けいかくを練ねる(hoạch định kế hoạch)
#97

負おう

PHỤ

mang, vác, gánh(vết thương, trách nhiệm)

彼かれは背中せなかに大おおきな荷物にもつを負おっている。; この失敗しっぱいの責任せきにんは、すべて私わたしが負おいます。

→ Anh ấy đang mang hành lý lớn trên lưng.; Tôi xin gánh vác toàn bộ trách nhiệm về thất bại này.

Từ ghép:
責任せきにんを負おう(gánh vác trách nhiệm)
Đồng nghĩa:
背負せおう(mang vác)
#98

果はたす

QUẢ

hoàn thành(vai trò, nhiệm vụ, lời hứa)

彼かれはキャプテンとして、重要じゅうような役割やくわりを果はたした。

→ Anh ấy đã hoàn thành vai trò quan trọng với tư cách là đội trưởng.

Từ ghép:
約束やくそくを果はたす(hoàn thành lời hứa);役割やくわりを果はたす(hoàn thành vai trò)
#99

引ひき受うける

DẪN THỤ

nhận, đảm trách(công việc, trách nhiệm)

忙いそがしかったが、結局けっきょくその仕事しごとを引ひき受うけることにした。

→ Dù bận rộn nhưng rốt cuộc tôi đã quyết định đảm nhận công việc đó.

Liên quan:
受うける(nhận)
#100

増ます

TĂNG

(tự/tha) tăng lên(số lượng, mức độ)

台風たいふうが近ちかづき、雨あめと風かぜがますます強つよさを増ましている。

→ Bão đến gần, mưa và gió ngày càng tăng thêm mạnh mẽ.

Trái nghĩa:
減へる(giảm)
Đồng nghĩa:
増ふえる((tự) tăng);増ふやす(làm tăng)