Từ vựng Mimikara Oboeru N2 Bài 9: Tính từ và khái niệm

Bài 9: Tính từ và khái niệm

JLPT N2
Từ vựng Mimikara N2 • 100 từ vựng
#1

奇妙きみょうな

KỲ DIỆU

kỳ lạ, kỳ quái(lạ lùng, khó hiểu)

この村むらには、奇妙きみょうな伝説でんせつが残のこっている。

→ Ngôi làng này còn lưu truyền một truyền thuyết kỳ lạ.

Đồng nghĩa:
変へんな(kỳ lạ);不思議ふしぎ(bí ẩn, kỳ lạ)
#2

妙みょうな

DIỆU

lạ, tò mò, kỳ cục(hơn 変な)

妙みょうな話はなしだが、昨日きのう死しんだはずの猫ねこが歩あるいていた。

→ Là một câu chuyện kỳ lạ nhưng con mèo đáng lẽ đã chết hôm qua lại đang đi bộ.

Đồng nghĩa:
変へんな(kỳ lạ)
#3

怪あやしい

QUÁI

đáng nghi, nghi ngờ, không rõ ràng, mờ ám

家いえの前まえを怪あやしい男おとこがうろうろしている。

→ Một gã đàn ông đáng nghi đang lảng vảng trước nhà.

Liên quan:
不審ふしん(đáng nghi)
Từ ghép:
怪あやしい天気てんき(thời tiết không ổn(sắp mưa))
#4

異常いじょうな

DỊ THƯỜNG

bất thường, khác thường

今年ことしの夏なつは、異常いじょうな暑あつさが続つづいている。

→ Mùa hè năm nay, cái nóng bất thường cứ kéo dài.

Trái nghĩa:
正常せいじょう(bình thường);平常へいじょう(bình thường)
#5

高度こうどな

CAO ĐỘ

độ chính xác cao, tiên tiến, cao độ

この手術しゅじゅつには、高度こうどな技術ぎじゅつが必要ひつようとされる。

→ Ca phẫu thuật này đòi hỏi(cần) kỹ thuật có độ chính xác cao.

Từ ghép:
高度経済成長こうどけいざいせいちょう(tăng trưởng kinh tế cao độ)
Trái nghĩa:
低度ていど(mức độ thấp)
#6

新あらたな

TÂN

mới, được làm mới(văn viết)

調査ちょうさによって、新あらたな事実じじつが明あきらかになった。

→ Thông qua điều tra, một sự thật mới đã được làm sáng tỏ.

Đồng nghĩa:
新あたらしい(mới)
#7

合理的ごうりてきな

HỢP LÝ ĐÍCH

hợp lý, có logic(suy nghĩ, cách làm)

もっと合理的ごうりてきな方法ほうほうで、無駄むだを減へらすべきだ。

→ Chúng ta nên giảm lãng phí bằng một phương pháp hợp lý hơn.

Từ ghép:
合理化ごうりか(hợp lý hóa)
Trái nghĩa:
非合理的ひごうりてき(phi lý)
#8

器用きような

KHÍ DỤNG

lanh tay, tài giỏi, khéo léo

彼女かのじょは手先てさきが器用きようで、何なんでも上手じょうずに作つくれる。

→ Cô ấy rất khéo tay, cái gì cũng có thể làm giỏi được.

Trái nghĩa:
不器用ぶきよう(vụng về)
#9

手軽てがるな

THỦ KHINH

nhẹ nhàng, đơn giản, dễ dàng(làm gì đó)

コンビニに行いけば、手軽てがるな食事しょくじがいつでも買かえる。

→ Nếu đến cửa hàng tiện lợi, lúc nào cũng có thể mua được bữa ăn đơn giản.

Đồng nghĩa:
簡単かんたん(đơn giản)
#10

手てごろな

THỦ

hợp lý, phù hợp(giá cả, kích cỡ vừa tay)

お土産みやげに、手てごろな値段ねだんのワインを買かった。

→ Tôi đã mua một chai rượu vang giá cả hợp lý để làm quà.

Liên quan:
ちょうどいい(vừa phải)
#11

高価こうかな

CAO GIÁ

đắt, giá cao

彼かれは彼女かのじょに、高価こうかな指輪ゆびわをプレゼントした。

→ Anh ấy đã tặng một chiếc nhẫn đắt tiền cho bạn gái.

Trái nghĩa:
安価あんか(giá rẻ)
Đồng nghĩa:
値段ねだんが高たかい(giá cao)
#12

ぜいたくな

sang trọng, lãng phí(phong cách sống)

毎日まいにちのようにお寿司すしを食たべるなんて、ぜいたくな生活せいかつだ。

→ Ngày nào cũng ăn sushi, đúng là một cuộc sống xa xỉ(lãng phí).

Trái nghĩa:
質素しっそ(đạm bạc, giản dị)
#13

豪華ごうかな

HÀO HOA

hào hoa, lộng lẫy, xa xỉ(bữa ăn, khách sạn)

船ふねで世界せかいを旅たびする豪華ごうかなツアーに参加さんかした。

→ Tôi đã tham gia một tour du lịch xa xỉ vòng quanh thế giới bằng thuyền.

Trái nghĩa:
質素しっそ(đạm bạc)
#14

高級こうきゅうな

CAO CẤP

chất lượng cao, đắt, cao cấp

ボーナスが出でたので、高級こうきゅうなレストランで食事しょくじをした。

→ Vì có thưởng nên tôi đã đi ăn ở một nhà hàng cao cấp.

Trái nghĩa:
安物やすもの(đồ rẻ tiền)
#15

上等じょうとうな

THƯỢNG ĐẲNG

thượng đẳng, đủ tốt, chất lượng tốt

丈夫じょうぶで上等じょうとうなカバンは、長がく使つかえる。

→ Một cái cặp chắc chắn và chất lượng tốt thì có thể dùng được lâu.

Đồng nghĩa:
高級こうきゅう(cao cấp);良質りょうしつ(chất lượng tốt)
#16

上品じょうひんな

THƯỢNG PHẨM

thượng phẩm, thanh lịch, tao nhã(cử chỉ, lời nói)

彼女かのじょはいつも上品じょうひんな言葉ことば遣づかいをする。

→ Cô ấy lúc nào cũng dùng từ ngữ rất thanh lịch(tao nhã).

Trái nghĩa:
下品げひん(thô tục)
#17

適度てきどな

THÍCH ĐỘ

mức độ thích hợp, điều độ(vận động, lượng)

健康けんこうのためには、適度てきどな運動うんどうと休養きゅうようが必要ひつようだ。

→ Để có sức khỏe, việc vận động và nghỉ ngơi điều độ là cần thiết.

Liên quan:
適切てきせつ(thích hợp);ちょうどよい(vừa phải)
#18

快適かいてきな

KHOÁI THÍCH

dễ chịu, sảng khoái, thoải mái(môi trường, cuộc sống)

エアコンのおかげで、夏なつでも快適かいてきに過すごせる。

→ Nhờ có điều hòa mà ngay cả mùa hè(tôi) vẫn có thể sống một cách thoải mái.

Trái nghĩa:
不快ふかい(khó chịu)
#19

快こころよい

KHOÁI

hài lòng, dễ chịu(cảm giác)

彼かれは私わたしの申もうし出でを快こころよく引ひき受うけてくれた。

→ Anh ấy đã vui vẻ(hài lòng) chấp nhận lời đề nghị của tôi.

Đồng nghĩa:
気持きもちいい(dễ chịu)
#20

順調じゅんちょうな

THUẬN ĐIỀU

thuận lợi, tốt, trôi chảy

雨あめが心配しんぱいだったが、工事こうじは順調じゅんちょうに進すすんでいる。

→ Dù đã lo lắng về trời mưa, nhưng công trình vẫn đang tiến triển thuận lợi.

Trái nghĩa:
不順ふじゅん(không thuận lợi);不調ふちょう(không khỏe, trục trặc)
#21

活発かっぱつな

HOẠT PHÁT

hoạt bát, sôi nổi(thiên về tính cách, hoạt động)

彼女かのじょは活発かっぱつな性格せいかくで、スポーツが好すきだ。

→ Cô ấy có tính cách hoạt bát và thích thể thao.

Liên quan:
活気かっき(náo nhiệt)
Trái nghĩa:
大人おとなしい(hiền lành, trầm)
#22

的確てきかくな

ĐÍCH XÁC

chính xác, đúng đắn(lời khuyên, chỉ thị)

先生せんせいの的確てきかくなアドバイスのおかげで、問題もんだいが解決かいけつした。

→ Nhờ lời khuyên chính xác của thầy giáo, vấn đề đã được giải quyết.

Đồng nghĩa:
正確せいかく(chính xác(con số));適切てきせつ(thích hợp)
#23

確実かくじつな

XÁC THỰC

thật, chắc chắn, xác thực(sự thật, thông tin)

それが確実かくじつな情報じょうほうかどうか、まず確たしかめる必要ひつようがある。

→ Cần phải xác nhận trước xem đó có phải là thông tin chắc chắn(xác thực) hay không.

Liên quan:
確たしかな(chắc chắn)
Trái nghĩa:
不確実ふかくじつ(không chắc chắn)
#24

明あきらかな

MINH

rõ ràng, hiển nhiên

彼かれが嘘うそをついているのは、誰だれの目めにも明あきらかだった。

→ Việc anh ta đang nói dối là điều hiển nhiên trong mắt bất kỳ ai.

Đồng nghĩa:
はっきりした(rõ ràng)
#25

曖昧あいまいな

ÁI MUỘI

mơ hồ, không rõ ràng

彼女かのじょは「好すき」とも「嫌きらい」とも言いわず、曖昧あいまいな返事へんじをした。

→ Cô ấy không nói "thích" cũng không nói "ghét" mà trả lời một cách mơ hồ.

Trái nghĩa:
明確めいかく(rõ ràng);はっきり(rõ ràng)
#26

具体的ぐたいてきな

CỤ THỂ ĐÍCH

cụ thể

「頑張がんばります」だけではなく、もっと具体的ぐたいてきな計画けいかくを話はなしてください。

→ Đừng chỉ nói "Tôi sẽ cố gắng", mà hãy nói kế hoạch cụ thể hơn.

Trái nghĩa:
抽象的ちゅうしょうてき(trừu tượng)
#27

抽象的ちゅうしょうてきな

TRỪU TƯỢNG ĐÍCH

trừu tượng

「愛あい」や「幸しあわせ」のような抽象的ちゅうしょうてきな言葉ことばを説明せつめいするのは難むずかしい。

→ Thật khó để giải thích những từ trừu tượng như "tình yêu" hay "hạnh phúc".

Trái nghĩa:
具体的ぐたいてき(cụ thể)
#28

等ひとしい

ĐẲNG

giống nhau, bằng nhau

三角形さんかくけいの二ふたつの辺へんの長ながさが等ひとしい。

→ Độ dài hai cạnh của hình tam giác bằng nhau.

Đồng nghĩa:
同おなじ(giống nhau);イコール(bằng)
#29

平等びょうどうな

BÌNH ĐẲNG

bình đẳng(người ngoài nhìn nhận, cơ hội)

法ほうの下もとでは、誰だれでも平等びょうどうに扱あつかわれるべきだ。

→ Dưới pháp luật, mọi người đều phải được đối xử bình đẳng.

Liên quan:
公平こうへい(công bằng)
Trái nghĩa:
不平等ふびょうどう(bất bình đẳng)
#30

公平こうへいな

CÔNG BÌNH

công bằng(người trong cuộc nhìn nhận, phân chia)

先生せんせいは、どの生徒せいとに対たいしても公平こうへいな態度たいどで接せっする。

→ Thầy giáo tiếp xúc với mọi học sinh bằng thái độ công bằng.

Liên quan:
不平ふへい(bất bình, phàn nàn)
Trái nghĩa:
不公平ふこうへい(không công bằng)
#31

人物じんぶつ

NHÂN VẬT

nhân vật, con người(đánh giá về tính cách)

彼かれは信頼しんらいできる優秀ゆうしゅうな人物じんぶつだ。

→ Anh ấy là một người(nhân vật) ưu tú có thể tin cậy.

Liên quan:
人ひと(người)
Từ ghép:
登場人物とうじょうじんぶつ(nhân vật xuất hiện)
#32

者もの

GIẢ

người, kẻ(thường dùng trong văn viết hoặc khi nói về người một cách chung chung)

若わかい者ものは、もっと元気げんきを出だしなさい。

→ Người trẻ(bọn trẻ) thì phải năng nổ hơn nữa.

Liên quan:
人ひと(người)
#33

各自かくじ

CÁC TỰ

mỗi người, mỗi cá nhân

昼食ちゅうしょくは、各自かくじで好すきなものを食たべてください。

→ Bữa trưa, xin mời mỗi người tự ăn món mình thích.

Đồng nghĩa:
それぞれ(mỗi, từng);一人ひとりひとり(từng người một)
#34

気分きぶん

KHÍ PHÂN

tâm tư, tinh thần, cảm giác(của cơ thể)

今日きょうは天気てんきが良よくて、とても気分きぶんがいい。; 少すこし気分きぶんが悪わるいので、休やすんでもいいですか。

→ Hôm nay trời đẹp nên tâm trạng rất tốt.; Tôi cảm thấy hơi khó chịu(trong người) nên nghỉ một chút có được không?

Liên quan:
機嫌きげん(tâm trạng, sắc mặt)
#35

気配けはい

KHÍ PHỐI

cảm giác, linh cảm, dấu hiệu

暗くらい部屋へやの中なかで、人ひとの気配けはいがした。

→ Tôi có cảm giác(dấu hiệu) có người ở trong căn phòng tối.

Liên quan:
感かんじ(cảm giác)
#36

生いきがい

SINH

mục đích sống, lẽ sống

医者いしゃとして人ひとを助たすけることが、彼かれの生いきがいだ。

→ Việc cứu người với tư cách là một bác sĩ chính là lẽ sống của anh ấy.

Liên quan:
やりがい(đáng làm)
#37

行儀ぎょうぎ

HÀNH NGHI

tác phong, cách cư xử(thường là khi ăn uống, ứng xử)

食事中しょくじちゅうに音おとを立たてるのは、行儀ぎょうぎが悪わるい。

→ Phát ra tiếng động khi ăn là cách cư xử không tốt(mất lịch sự).

Từ ghép:
行儀作法ぎょうぎさほう(quy tắc ứng xử);行儀ぎょうぎがいい(cư xử tốt)
#38

品ひん

PHẨM

hàng hóa, phẩm giá, sự thanh lịch

彼女かのじょの言葉ことば遣づかいには、とても品ひんがある。

→ Cách dùng từ của cô ấy rất có phẩm giá(thanh lịch).

Liên quan:
商品しょうひん(hàng hóa)
Trái nghĩa:
下品げひん(thô tục)
Đồng nghĩa:
上品じょうひん(thanh lịch)
#39

姿すがた

TƯ

hình ảnh, bóng dáng, tư thế

鏡かがみに自分じぶんの姿すがたを映うつして、服装ふくそうをチェックした。

→ Tôi soi bóng dáng(hình ảnh) của mình trong gương và kiểm tra trang phục.

Liên quan:
姿勢しせい(tư thế)
#40

姿勢しせい

TƯ THẾ

tư thế(đứng, ngồi), thái độ(tiếp cận vấn đề)

彼女かのじょはいつも背筋せすじを伸のばして、きれいな姿勢せいで座すわっている。; 彼かれの仕事しごとに対たいする真面目まじめな姿勢しせいは、素晴すばらしい。

→ Cô ấy luôn giữ thẳng lưng và ngồi với tư thế đẹp.; Thái độ nghiêm túc của anh ấy đối với công việc thật tuyệt vời.

Liên quan:
態度たいど(thái độ)
#41

見みかけ

KIẾN

nhìn bề ngoài(từ đó suy đoán bên trong), vẻ ngoài

彼かれは見みかけは怖こわそうだが、実じつはとても優やさしい人ひとだ。

→ Anh ấy nhìn bề ngoài có vẻ đáng sợ, nhưng thực ra là người rất hiền lành.

Liên quan:
見みた目め(vẻ ngoài(chỉ bên ngoài))
Trái nghĩa:
中身なかみ(bên trong)
#42

ふり

giả vờ, ra vẻ

彼かれは知しっているのに、知しらないふりをしている。

→ Anh ta dù biết nhưng lại giả vờ như không biết.

Từ ghép:
寝ねたふり(giả vờ ngủ)
#43

苦情くじょう

KHỔ TÌNH

phàn nàn, khiếu nại(về chất lượng, dịch vụ)

隣となりの部屋へやがうるさいので、ホテルに苦情くじょうを言いった。

→ Vì phòng bên cạnh ồn ào nên tôi đã phàn nàn với khách sạn.

Đồng nghĩa:
クレーム(phàn nàn);文句もんく(phàn nàn)
#44

口実こうじつ

KHẨU THỰC

xin lỗi, bào chữa(văn viết của 言い訳), cái cớ

彼かれは「仕事しごとが忙いそがしい」という口実こうじつで、飲のみ会かいを断ことわった。

→ Anh ta đã từ chối buổi nhậu với cái cớ là "bận việc".

Đồng nghĩa:
言いい訳わけ(lý do, biện bạch)
#45

動機どうき

ĐỘNG CƠ

động cơ, lý do(thực hiện hành động)

警察けいさつは、犯行んこうの動機どうきを調しらべている。

→ Cảnh sát đang điều tra động cơ gây án.

Liên quan:
きっかけ(cơ hội, lý do)
#46

皮肉ひにく

BÌ NHỤC

giễu cợt, mỉa mai

彼かれは「君きみは本当ほんとうに頭あたまがいいね」と皮肉ひにくを込こめて言いった。

→ Anh ta nói, "Cậu đúng là thông minh thật đấy" với giọng mỉa mai.

Từ ghép:
皮肉ひにくな結果けっか(kết quả trớ trêu)
#47

意義いぎ

Ý NGHĨA

ý nghĩa, tầm quan trọng

この仕事しごとは大変たいへんだが、社会的しゃかいてきに大おおきな意義いぎがある。

→ Công việc này tuy vất vả nhưng nó có ý nghĩa xã hội to lớn.

Đồng nghĩa:
意味いみ(ý nghĩa)
#48

主義しゅぎ

CHỦ NGHĨA

nguyên tắc, niềm tin, chủ nghĩa

私わたしはどんなことがあっても、自分じぶんの主義しゅぎは曲まげない。

→ Dù có chuyện gì xảy ra, tôi cũng không bẻ cong(thay đổi) nguyên tắc của mình.

Từ ghép:
民主主義みんしゅしゅぎ(chủ nghĩa dân chủ);完璧主義かんぺきしゅぎ(chủ nghĩa hoàn hảo)
#49

精神せいしん

TINH THẦN

tinh thần

試合しあいに勝かつためには、強よい精神せいしんが必要ひつようだ。

→ Để chiến thắng trận đấu, cần phải có một tinh thần mạnh mẽ.

Từ ghép:
精神力せいしんりょく(sức mạnh tinh thần)
Trái nghĩa:
肉体にくたい(thể xác)
#50

年代ねんだい

NIÊN ĐẠI

kỷ nguyên, năm, lứa tuổi

1980年代せんきゅうひゃくはちじゅうねんだいは、日本にほんの経済けいざいが最もっとも良よかった時期じきだ。; この雑誌ざっしは、20代にじゅうだいの若者わかものに人気にんきがある。

→ Những năm 1980 là thời kỳ kinh tế Nhật Bản tốt nhất.; Tạp chí này được giới trẻ ở lứa tuổi 20 yêu thích.

Liên quan:
世代せだい(thế hệ)
#51

世代せだい

THẾ ĐẠI

thời đại, thế hệ

私わたしと親おやの世代せだいでは、考かんがえ方かたが大おおきく違ちがう。

→ Cách suy nghĩ giữa thế hệ của tôi và thế hệ của cha mẹ rất khác nhau.

Liên quan:
年代ねんだい(lứa tuổi)
Từ ghép:
世代交代せだいこうたい(chuyển giao thế hệ)
#52

基礎きそ

CƠ SỞ

cơ bản, gốc, nền tảng

日本語にほんごを勉強べんきょうする時とき、まずは基礎きそをしっかり学まなぶことが大切たいせつだ。

→ Khi học tiếng Nhật, trước hết việc học vững nền tảng(cơ bản) là rất quan trọng.

Đồng nghĩa:
基本きほん(cơ bản)
#53

基準きじゅん

CƠ CHUẨN

tiêu chuẩn(mang tính pháp lý, quy định, phạm vi rộng)

この建物たてものは、建築基準けんちくきじゅんを満みたしていないため、安全あんぜんではない。

→ Tòa nhà này không đáp ứng tiêu chuẩn xây dựng nên không an toàn.

Liên quan:
標準ひょうじゅん(tiêu chuẩn(mức trung bình))
#54

標準ひょうじゅん

TIÊU CHUẨN

tiêu chuẩn(mức trung bình, chung)

日本にほんの標準的ひょうじゅんてきな家庭かていでは、子供こどもは2人ふたりぐらいだ。

→ Ở một gia đình tiêu chuẩn(điển hình) của Nhật, thường có khoảng 2 con.

Liên quan:
基準きじゅん(tiêu chuẩn(quy định))
Từ ghép:
標準語ひょうじゅんご(ngôn ngữ chuẩn)
#55

典型てんけい

ĐIỂN HÌNH

điển hình, mô hình

この寺てらは、江戸時代えどじだいの建築けんちくの典型的てんけいてきな例れいだ。

→ Ngôi chùa này là một ví dụ điển hình của kiến trúc thời Edo.

Từ ghép:
典型的てんけいてき(mang tính điển hình)
#56

方言ほうげん

PHƯƠNG NGÔN

tiếng địa phương

彼かれは地元じもとに帰かえると、強つよい方言ほうげんで話はなす。

→ Anh ấy hễ về quê là nói bằng giọng địa phương rất nặng.

Trái nghĩa:
標準語ひょうじゅんご(ngôn ngữ chuẩn)
Đồng nghĩa:
訛なまり(giọng địa phương)
#57

分布ぶんぷ

PHÂN BỐ

phân bố(dân số, động thực vật)

この植物しょくぶつは、アジアの広ひろい範囲はんいに分布ぶんぷしている。

→ Loài thực vật này phân bố ở một phạm vi rộng lớn ở châu Á.

Từ ghép:
人口分布じんこうぶんぷ(phân bố dân cư)
#58

発展はってん

PHÁT TRIỂN

phát triển, mở rộng(kinh tế, thành phố)

その国くには、経済けいざいが急速きゅうそくに発展はってんしている。

→ Đất nước đó có nền kinh tế đang phát triển nhanh chóng.

Liên quan:
発達はったつ(phát triển(cơ thể, kỹ năng))
#59

文明ぶんめい

VĂN MINH

văn minh

人類じんるいの歴史れきしにおいて、火ひの発見はっけんは文明ぶんめいの大おおきな進歩しんぽだった。

→ Trong lịch sử nhân loại, việc tìm ra lửa là một bước tiến lớn của văn minh.

Từ ghép:
文明開化ぶんめいかいか(văn minh khai hóa)
#60

普及ふきゅう

PHỔ CẬP

phổ cập, phổ biến(máy tính, internet)

スマートフォンの普及ふきゅうによって、生活せいかつが大おおきく変かわった。

→ Nhờ sự phổ cập của điện thoại thông minh, cuộc sống đã thay đổi lớn.

Liên quan:
広ひろまる(lan rộng)
#61

制限せいげん

CHẾ HẠN

hạn chế(ăn uống, tuổi tác, thời gian, tốc độ)

この美術館びじゅつかんは、入場者にゅうじょうしゃの数かずに制限せいげんがある。

→ Bảo tàng mỹ thuật này có hạn chế về số lượng người vào cửa.

Từ ghép:
制限速度せいげんそくど(tốc độ giới hạn);年齢制限ねんれいせいげん(giới hạn tuổi)
#62

限度げんど

HẠN ĐỘ

mức độ giới hạn(sự chịu đựng, khoản tiền vay)

疲労ひろうが限度げんどに達たっし、倒たおれてしまった。

→ Mệt mỏi đã đạt đến giới hạn, tôi đã ngã quỵ.

Từ ghép:
限度額げんどがく(hạn mức(tín dụng))
#63

限界げんかい

HẠN GIỚI

mức độ giới hạn, đỉnh điểm, tối đa(năng lực, thể lực)

もう走はしれない。体力たいりょくの限界げんかいだ。

→ Tôi không thể chạy được nữa. Đây là giới hạn thể lực của tôi rồi.

Từ ghép:
限界げんかいを超こえる(vượt qua giới hạn)
#64

検討けんとう

KIỂM THẢO

nghiên cứu, xem xét, cân nhắc

その問題もんだいについては、今まチームで検討けんとうしているところです。

→ Về vấn đề đó, hiện tại nhóm chúng tôi đang xem xét.

Từ ghép:
検討けんとうを重かさねる(xem xét kỹ lưỡng)
#65

選択せんたく

TUYỂN TRẠCH

lựa chọn

人生じんせいは、常つねに新あたらしい選択せんたくの連続れんぞくだ。

→ Cuộc đời là một chuỗi liên tục những lựa chọn mới.

Từ ghép:
選択肢せんたくし(phương án lựa chọn)
Đồng nghĩa:
選えらぶ(chọn)
#66

考慮こうりょ

KHẢO LỰ

xem xét, cân nhắc(kỹ lưỡng các yếu tố)

様々さまざまな事情じじょうを考慮こうりょした上うえで、決定けっていしたい。

→ Tôi muốn quyết định sau khi đã xem xét(cân nhắc) kỹ lưỡng nhiều tình hình khác nhau.

Liên quan:
考かんがえる(suy nghĩ)
#67

重視じゅうし

TRỌNG THỊ

xem trọng, coi trọng

この会社かいしゃの採用さいよう試験しけんでは、経験けいけんよりも人柄ひとがらが重視じゅうしされる。

→ Trong kỳ thi tuyển dụng của công ty này, tính cách được coi trọng hơn là kinh nghiệm.

Trái nghĩa:
軽視けいし(coi nhẹ)
#68

見当けんとう

KIẾN ĐƯƠNG

phỏng đoán, ước tính,(nghĩa bóng) phương hướng

犯人はんにんがどこに逃にげたのか、全まったく見当けんとうがつかない。

→ Tôi hoàn toàn không phỏng đoán được(không biết) thủ phạm đã trốn đi đâu.

Từ ghép:
見当違けんとうちがい(đoán sai)
Đồng nghĩa:
予測よそく(dự đoán)
#69

訂正ていせい

ĐÍNH CHÍNH

đính chính(thông tin, chữ viết sai)

記事きじの内容ないように間違まちがいがあったので、訂正ていせいしてお詫わびします。

→ Vì có sai sót trong nội dung bài báo, chúng tôi xin đính chính và xin lỗi.

Liên quan:
修正しゅうせい(chỉnh sửa)
#70

修正しゅうせい

TU CHÍNH

chỉnh sửa, sửa đổi(kế hoạch, văn bản)

先生せんせいにレポートをチェックしてもらい、赤あかペンで修正しゅうせいしてもらった。

→ Tôi đã nhờ giáo viên kiểm tra báo cáo, và được(cô) chỉnh sửa bằng bút đỏ.

Liên quan:
訂正ていせい(đính chính(lỗi sai))
#71

反抗はんこう

PHẢN KHÁNG

chống, không vâng lời(thái độ chống đối)

息子むすこは中学生ちゅうがくせいになってから、親おやに反抗はんこうするようになった。

→ Con trai tôi từ khi lên cấp 2 đã bắt đầu chống đối bố mẹ.

Liên quan:
抵抗ていこう(kháng cự)
Từ ghép:
反抗期はんこうき(thời kỳ chống đối)
#72

抵抗ていこう

ĐỂ KHÁNG

đẩy lui, chống đối, kháng cự(vật lý, chính trị)

犯人はんにんは逮捕たいほされる時とき、警察けいさつに激はげしく抵抗ていこうした。

→ Tên tội phạm đã kháng cự quyết liệt cảnh sát khi bị bắt.

Từ ghép:
抵抗力ていこうりょく(sức đề kháng)
#73

災難さいなん

TAI NAN

tai nạn, thiên tai(mức độ cao nhất)

旅行中りょこうちゅうに財布さいふを盗ぬすまれるなんて、本当ほんとうに災難さいなんだった。

→ Bị mất ví khi đang đi du lịch, thật đúng là một tai nạn.

Liên quan:
運うんが悪わるい(xui xẻo);ついていない(không may)
#74

汚染おせん

Ô NHIỄM

ô nhiễm

工場こうじょうの排水はいすいで、川かわの水みずが汚染おせんされてしまった。

→ Nước sông đã bị ô nhiễm do nước thải nhà máy.

Từ ghép:
大気汚染たいきおせん(ô nhiễm không khí);環境汚染かんきょうおせん(ô nhiễm môi trường)
#75

害がい

HẠI

có hại, tác hại

タバコの吸すいすぎは、健康けんこうに大おおきな害がいを与あたえる。

→ Hút thuốc lá quá nhiều gây tác hại lớn đến sức khỏe.

Từ ghép:
害がいがある(có hại)
Trái nghĩa:
益えき(lợi ích)
#76

伝染でんせん

TRUYỀN NHIỄM

truyền nhiễm

この病気びょうきは、人ひとから人ひとへ伝染でんせんする恐おそれがある。

→ Căn bệnh này có nguy cơ lây truyền(truyền nhiễm) từ người sang người.

Từ ghép:
伝染病でんせんびょう(bệnh truyền nhiễm)
Đồng nghĩa:
感染かんせん(lây nhiễm)
#77

対策たいさく

ĐỐI SÁCH

đối sách, biện pháp đối phó

地球ちきゅう温暖化おんだんかを防ふせぐために、早はやく対策たいさくを立たてる必要ひつようがある。

→ Cần phải nhanh chóng lập ra biện pháp đối phó để ngăn chặn nóng lên toàn cầu.

Từ ghép:
対策たいさくを立たてる(lập đối sách);安全対策あんぜんたいさく(biện pháp an toàn)
#78

処置しょち

XỬ TRÍ

xử lý, điều trị(thường là ngay lập tức, sơ cứu)

けがをしたら、すぐに傷口きずぐちを消毒しょうどくするなどの応急おうきゅう処置しょちが必要ひつようだ。

→ Nếu bị thương, cần phải xử lý(sơ cứu) ngay lập tức như khử trùng vết thương.

Liên quan:
処理しょり(xử lý(chung))
#79

処分しょぶん

XỬ PHÂN

tiêu hủy, trừng trị, xử lý(đồ không cần)

引ひっ越こしの時とき、いらなくなった古ふるい家具かぐを処分しょぶんした。; 彼かれは規則きそくを破やぶったため、退学いがく処分しょぶんになった。

→ Khi chuyển nhà, tôi đã vứt bỏ(tiêu hủy/xử lý) đồ đạc cũ không cần nữa.; Vì vi phạm quy tắc nên anh ta đã bị xử lý(trừng trị) đuổi học.

Đồng nghĩa:
捨すてる(vứt bỏ)
#80

処理しょり

XỬ LÝ

xử lý(rác, thông tin, công việc)

会社かいしゃには、毎日まいにち処理しょりしなければならない仕事しごとがたくさんある。

→ Ở công ty có rất nhiều công việc phải xử lý mỗi ngày.

Từ ghép:
情報処理じょうほうしょり(xử lý thông tin);ゴミ処理しょり(xử lý rác)
#81

輪わ

LUÂN

vòng, lặp, bánh(xe)

みんなで手てをつないで、大おおきな輪わを作つくった。

→ Mọi người nắm tay nhau tạo thành một vòng tròn lớn.

Từ ghép:
指輪ゆびわ(nhẫn);車輪しゃりん(bánh xe)
#82

でこぼこ

lồi lõm, ổ gà, không bằng phẳng

この道みちはでこぼこしていて、運転うんてんしにくい。

→ Con đường này lồi lõm nên khó lái xe.

Trái nghĩa:
平たいら(bằng phẳng)
#83

跡あと

TÍCH

dấu vết, vết tích

砂浜すなはまに、誰だれかが歩あるいた足あしの跡あとが残のこっていた。

→ Trên bãi cát vẫn còn lưu lại dấu chân của ai đó đã đi qua.

Từ ghép:
足跡あしあと(dấu chân)
#84

手間てま

THỦ GIAN

thời gian, phiền phức, công sức

この料理りょうりは、とても手間まがかかるが、その分ぶん美味おいしい。

→ Món ăn này rất tốn công sức(phiền phức), nhưng bù lại rất ngon.

Từ ghép:
手間てまがかかる(tốn công sức);手間てまを省はぶく(tiết kiệm công sức)
#85

能率のうりつ

NĂNG SUẤT

hiệu quả, năng suất(trong một thời gian nhất định)

新あたらしい機械きかいを導入どうにゅうしたら、作業さぎょうの能率のうりつが上あがった。

→ Sau khi áp dụng máy móc mới, năng suất công việc đã tăng lên.

Từ ghép:
能率のうりつがいい(năng suất tốt)
Đồng nghĩa:
効率こうりつ(hiệu suất)
#86

性能せいのう

TÍNH NĂNG

hiệu năng, hiệu quả, tính năng(của máy móc)

この新型しんがた車しゃは、デザインだけでなく性能せいのうも素晴すばらしい。

→ Mẫu xe mới này không chỉ thiết kế mà tính năng cũng rất tuyệt vời.

Từ ghép:
高性能こうせいのう(tính năng cao)
#87

操作そうさ

THAO TÁC

thao tác hoạt động(máy móc), điều khiển

この機械きかいは、操作そうさが簡単かんたんで誰だれでも使つかえる。

→ Cái máy này thao tác đơn giản nên ai cũng dùng được.

Liên quan:
運転うんてん(vận hành, lái)
#88

発揮はっき

PHÁT HUY

phát huy, gắng sức(năng lực, sức mạnh)

試合しあいで、今いままでの練習れんしゅうの成果せいかを十分じゅうぶんに発揮はっきできた。

→ Trong trận đấu, tôi đã có thể phát huy đầy đủ thành quả luyện tập từ trước đến nay.

Từ ghép:
力ちからを発揮はっきする(phát huy sức mạnh)
#89

頂点ちょうてん

ĐỈNH ĐIỂM

đỉnh, điểm, chóp(núi, kim tự tháp)

彼かれはついに、テニス選手せんしゅとして世界せかいの頂点ちょうてんに立たった。

→ Cuối cùng anh ấy đã đứng trên đỉnh cao thế giới với tư cách là một vận động viên tennis.

Đồng nghĩa:
トップ(đỉnh, đầu);頂上ちょうじょう(đỉnh núi)
#90

周辺しゅうへん

CHU BIÊN

xung quanh, vùng lân cận

駅えきの周辺しゅうへんには、多おおくの店みせやレストランが集あつまっている。

→ Rất nhiều cửa hàng và nhà hàng tập trung ở khu vực xung quanh nhà ga.

Liên quan:
付近ふきん(lân cận)
Đồng nghĩa:
周まわり(xung quanh)
#91

現場げんば

HIỆN TRƯỜNG

hiện trường(vụ án), công trường(xây dựng)

警察けいさつが、事故じこの現場げんばを詳くわしく調しらべている。

→ Cảnh sát đang điều tra chi tiết hiện trường vụ tai nạn.

Từ ghép:
現場検証げんばけんしょう(kiểm tra hiện trường)
#92

状況じょうきょう

TRẠNG HUỐNG

trạng thái, tình trạng, tình hình

今いまの経済けいざい状況じょうきょうは、あまり良よくない。

→ Tình hình kinh tế hiện tại không tốt lắm.

Đồng nghĩa:
状態じょうたい(trạng thái);様子ようす(tình hình, trạng thái)
#93

組織そしき

TỔ CHỨC

tổ chức(công ty, đoàn thể), mô(sinh học)

彼かれは大おおきな組織そしきの中なかで、重要じゅうような役割やくわりを担になっている。

→ Anh ấy đang gánh vác một vai trò quan trọng trong một tổ chức lớn.

Từ ghép:
組織図そしきず(sơ đồ tổ chức)
#94

制度せいど

CHẾ ĐỘ

chế độ(xã hội, giáo dục)

日本にほんの教育きょういく制度せいどには、まだ多おおくの問題点もんだいてんがある。

→ Trong chế độ giáo dục của Nhật Bản vẫn còn nhiều vấn đề.

Liên quan:
システム(hệ thống)
Từ ghép:
社会制度しゃかいせいど(chế độ xã hội)
#95

構成こうせい

CẤU THÀNH

cấu thành, cấu trúc, bố cục(bài văn)

この本ほんは、5いつつの章しょうから構成こうせいされている。

→ Cuốn sách này được cấu thành từ 5 chương.

Từ ghép:
家族構成かぞくこうせい(cấu thành gia đình);論文ろんぶんの構成こうせい(bố cục bài luận)
#96

形式けいしき

HÌNH THỨC

hình thức

レポートは、決きめられた形式けいしきに従したがって書かかなければならない。

→ Báo cáo phải được viết theo hình thức đã được quyết định.

Từ ghép:
形式的けいしきてき(mang tính hình thức)
Trái nghĩa:
内容ないよう(nội dung)
#97

傾向けいこう

KHUYNH HƯỚNG

khuynh hướng, xu hướng

最近さいきんの若者わかものは、あまり車くるまに興味きょうみを持もたない傾向けいこうがある。

→ Giới trẻ gần đây có khuynh hướng không mấy quan tâm đến xe hơi.

Đồng nghĩa:
トレンド(xu hướng)
#98

方針ほうしん

PHƯƠNG CHÂM

phương châm, chính sách(để hành động)

会社かいしゃは、新あたらしい経営けいえい方針ほうしんを打うち出だした。

→ Công ty đã đưa ra chính sách kinh doanh mới.

Từ ghép:
教育方針きょういくほうしん(phương châm giáo dục)
#99

徹底てってい

TRIỆT ĐỂ

triệt để(làm đến cùng)

問題もんだいの原因げんいんを、徹底的てっていてきに調査ちょうさする必要ひつようがある。

→ Cần phải điều tra một cách triệt để nguyên nhân của vấn đề.

Từ ghép:
徹底的てっていてきに(một cách triệt để)
#100

分析ぶんせき

PHÂN TÍCH

phân tích

データを詳くわしく分析ぶんせきして、失敗っぱいの原因げんいんを探さがる。

→ (Tôi) phân tích chi tiết dữ liệu và tìm ra nguyên nhân thất bại.

Từ ghép:
自己分析じこぶんせき(tự phân tích(bản thân))