Từ vựng Mimikara Oboeru N2 Bài 11: Động từ và cách diễn đạt nâng cao

Bài 11: Động từ và cách diễn đạt nâng cao

JLPT N2
Từ vựng Mimikara N2 • 100 từ vựng
#1

欠かける

KHUYẾT

(tự) bỏ lỡ, thiếu sót, mẻ, khuyết(trăng)

茶碗ちゃわんの縁ふちが欠かけてしまった。

→ Vành bát ăn cơm bị mẻ mất rồi.

Liên quan:
欠かかす(làm thiếu)
Từ ghép:
月つきが欠かける(trăng khuyết)
#2

欠かかす

KHUYẾT

thiếu, lỡ(bỏ lỡ dù chỉ một ngày)

彼かれは健康けんこうのために、毎朝まいあさのジョギングを欠かかさない。

→ Anh ấy vì sức khỏe nên không bao giờ bỏ lỡ việc chạy bộ mỗi sáng.

Từ ghép:
欠かかせない(không thể thiếu)
#3

澄すむ

TRỪNG

(tự) trở nên rõ ràng, trong(nước, không khí)

山やまの上うえから見みた、澄すんだ空気くうきと景色けしきは最高さいこうだった。

→ Không khí và phong cảnh trong lành nhìn từ trên núi thật là tuyệt vời.

Trái nghĩa:
濁にごる(đục)
#4

濁にごる

TRỌC

(tự) dính bùn, đục(nước, không khí, giọng nói)

大雨おおあめの後あとで、川かわの水みずが茶色ちゃいろく濁にごっている。

→ Sau cơn mưa lớn, nước sông bị đục ngầu màu nâu.

Liên quan:
濁にごす(làm đục)
Trái nghĩa:
澄すむ(trong)
#5

濁にごす

TRỌC

làm đục, nhập nhằng(nói), nói mập mờ

彼かれは都合つごうが悪わるいことを聞きかれると、返事へんじを濁にごしてばかりいる。

→ Anh ta hễ bị hỏi điều gì bất lợi là toàn trả lời mập mờ.

Từ ghép:
言葉ことばを濁にごす(nói mập mờ)
#6

生しょうじる

SINH

phát sinh, nảy sinh, nguyên nhân(thường là vấn đề, hậu quả)

計画けいかくにミスがあり、多おおくの問題もんだいが生しょうじてしまった。

→ Vì có sai sót trong kế hoạch nên đã phát sinh nhiều vấn đề.

Đồng nghĩa:
起おきる(xảy ra);発生はっせいする(phát sinh)
#7

及およぶ

CẬP

đạt đến, lan ra, kéo dài(thời gian, phạm vi)

台風たいふうの被害ひがいは、全国ぜんこくの広ひろい範囲はんいに及およんだ。

→ Thiệt hại của cơn bão đã lan ra phạm vi rộng trên toàn quốc.

Liên quan:
及およぼす(gây ra)
#8

及およぼす

CẬP

gây ra(thường là ảnh hưởng xấu)

スマートフォンの使つかいすぎは、目めに悪わるい影響えいきょうを及およぼす。

→ Việc sử dụng điện thoại thông minh quá nhiều sẽ gây ảnh hưởng xấu đến mắt.

Từ ghép:
影響えいきょうを及およぼす(gây ảnh hưởng)
#9

至いたる

CHÍ

dẫn đến, đi đến, đạt đến(một mốc, một nơi)

深ふかい議論ぎろんの末すえ、やっと結論けつろんに至いたった。

→ Sau một hồi thảo luận sâu, cuối cùng chúng tôi cũng đã đi đến kết luận.

Từ ghép:
~から~に至いたるまで(từ ~ cho đến ~)
#10

達たっする

ĐẠT

đến, chạm tới, đạt tới(mục tiêu, con số)

山やまの頂上ちょうじょうに達たっした時ときは、とても感動かんどうした。

→ Khi tôi chạm tới đỉnh núi, tôi đã rất cảm động.

Liên quan:
達成たっせい(đạt được)
#11

実みのる

THỰC

mang lại kết quả tốt, cây ra quả

長年ながねんの努力どりょくが実みのり、ついに夢ゆめがかなった。

→ Nỗ lực nhiều năm của tôi đã mang lại kết quả tốt, cuối cùng ước mơ đã thành hiện thực.

Liên quan:
実み(quả)
#12

暮くれる

MỘ

tối, hết(thường diễn tả hết ngày, hết năm)

日ひが暮くれるのが早はやくなった。もう冬ふゆだ。

→ Trời tối nhanh hơn rồi. Đã là mùa đông rồi.

Liên quan:
明あける(trời sáng, năm mới bắt đầu)
Từ ghép:
年としの暮くれ(cuối năm)
#13

劣おとる

LIỆT

kém hơn, thấp hơn(so với)

この車くるまは、値段ねだんは安やすいが性能せいのうの面めんで他ほかの車くるまに劣おとる。

→ Chiếc xe này giá thì rẻ nhưng về mặt tính năng thì kém hơn những chiếc xe khác.

Trái nghĩa:
優すぐれる(ưu tú, vượt trội);勝まさる(vượt trội)
#14

異ことなる

DỊ

khác với, không giống

人ひとによって、物事ものごとの考かんがえ方かたは異ことなる。

→ Tùy theo mỗi người mà cách suy nghĩ về sự vật sự việc sẽ khác nhau.

Đồng nghĩa:
違ちがう(khác)
#15

乱みだれる

LOẠN

(tự) hỗn loạn, bị nhầm lẫn, lộn xộn(lịch trình, tóc)

強つよい風かぜで髪かみが乱みだれてしまった。

→ Tóc tôi bị rối vì gió mạnh.

Liên quan:
乱みだす(làm lộn xộn)
Từ ghép:
ダイヤが乱みだれる(lịch tàu chạy bị xáo trộn)
#16

乱みだす

LOẠN

làm lộn xộn, làm đảo lộn kế hoạch, làm hỏng nhịp

彼かれは突然とつぜん大声おおごえを出だし、周まわりの雰囲気ふんいきを乱みだした。

→ Anh ta đột nhiên la lớn, làm đảo lộn bầu không khí xung quanh.

Liên quan:
乱みだれる((tự) lộn xộn)
#17

緩ゆるむ

HOÃN

(tự) nới lỏng, được thư giãn, ốc lỏng ra

靴くつひもが緩ゆるんで、危あぶなく転ころびそうになった。

→ Dây giày bị lỏng ra, suýt nữa thì tôi bị ngã.

Liên quan:
緩ゆるめる(nới lỏng)
Trái nghĩa:
締しまる((tự) siết chặt)
#18

緩ゆるめる

HOÃN

lỏng, nới lỏng(thắt lưng), thư giãn, hạ cảnh giác

食たべすぎたので、ベルトを少こし緩ゆるめた。

→ Vì ăn quá no nên tôi đã nới lỏng thắt lưng một chút.

Trái nghĩa:
締しめる(siết chặt)
#19

錆さびる

(tự) bị rỉ sét

雨あめに濡ぬれて、自転車じてんしゃのチェーンが錆さびてしまった。

→ Bị dính mưa nên xích xe đạp đã bị rỉ sét.

Liên quan:
錆さび(vết rỉ sét)
#20

接せっする

TIẾP

gắn với, tiếp xúc, gặp khách, tiếp tuyến

私わたしの家いえは、大おおきな道みちに接せっしている。; 彼かれはいつも明あかるく、丁寧ていねいにお客きゃくさんに接せっしている。

→ Nhà tôi nằm tiếp giáp với con đường lớn.; Anh ấy luôn tiếp đãi khách hàng một cách vui vẻ và lịch sự.

Liên quan:
触ふれる(chạm)
#21

属ぞくする

THUỘC

thuộc về(nhóm, tổ chức)

彼かれは、サッカー部ぶと水泳部すいえいぶの両方りょうほうに属ぞくしている。

→ Cậu ấy thuộc về cả hai câu lạc bộ bóng đá và bơi lội.

Liên quan:
所属しょぞく(thuộc về)
#22

占しめる

CHIÊM

chiếm, giữ(vị trí, tỷ lệ)

このクラスは、学生がくせいの半分はんぶん以上いじょうを女性じょせいが占しめている。

→ Lớp học này, nữ giới chiếm hơn một nửa số học sinh.

Liên quan:
占うらなう(bói toán)
#23

くたびれる

(tự) bị mệt, bị chán, quần áo sờn cũ

一日中いちにちじゅう歩あるき回まわったので、すっかりくたびれてしまった。

→ Vì đi bộ lòng vòng cả ngày nên tôi đã mệt mỏi rã rời.

Đồng nghĩa:
疲つかれる(mệt)
#24

恵めぐまれる

HUỆ

được ban phước, được ưu đãi, được ban cho(tài năng, thời tiết)

彼かれは素晴すばらしい音楽おんがくの才能さいのうに恵めぐまれている。; 旅行中りょこうちゅうは、ずっと天気てんきに恵めぐまれた。

→ Anh ấy được ban cho tài năng âm nhạc tuyệt vời.; Trong suốt chuyến du lịch, tôi đã được thời tiết đẹp ưu đãi.

#25

湧わく

DŨNG

(tự) sôi sục, dâng trào(cảm xúc), nước phun ra

地面じめんから温泉おんせんが湧わき出でている。; 素晴すばらしいアイデアが次々つぎつぎと湧わいてきた。

→ Suối nước nóng đang phun ra từ mặt đất.; Những ý tưởng tuyệt vời cứ liên tục dâng trào.

Liên quan:
沸わく(sôi(nước))
#26

微笑ほほえむ

VI TIẾU

cười, mỉm cười

彼女かのじょは私わたしを見みて、優やさしく微笑ほほえんだ。

→ Cô ấy nhìn tôi và mỉm cười hiền hậu.

Liên quan:
笑わらう(cười);微笑ほほえみ(nụ cười)
#27

ふざける

quậy phá, đùa cợt(không nghiêm túc)

真面目まじめな会議かいぎ中ちゅうに、ふざけるのはやめなさい。

→ Đừng có đùa cợt trong lúc họp nghiêm túc.

Liên quan:
いたずら(nghịch ngợm);冗談じょうだん(nói đùa)
#28

悔くやむ

HỐI

hối tiếc, hối hận

あの時ときもっと勉強べんきょうしなかったことを、今いまでも悔くやんでいる。

→ Tôi vẫn luôn hối tiếc về việc đã không học hành chăm chỉ hơn vào lúc đó.

Liên quan:
後悔こうかい(hối hận);悔くやしい(cay cú, tiếc nuối)
#29

ためらう

chần chừ, do dự

告白こくはくしようとしたが、ためらって言いえなかった。

→ Tôi đã định tỏ tình, nhưng lại chần chừ và không thể nói ra.

Đồng nghĩa:
迷まよう(phân vân);躊躇ちゅうちょする(do dự)
#30

敬うやまう

KÍNH

tôn trọng, kính trọng(người lớn tuổi, thần thánh)

お年寄としよりを敬うやまう気持きもちを大切たいせつにすべきだ。

→ Chúng ta nên trân trọng tinh thần kính trọng người lớn tuổi.

Đồng nghĩa:
尊敬そんけいする(tôn kính)
#31

さっぱり

hoàn toàn(không), sảng khoái(tắm xong), vị thanh đạm

昨夜さくやよく寝ねたので、朝あさは気分きぶんがさっぱりしている。; あの話はなしは難むずかしくて、さっぱり分わからなかった。; 暑あつい日ひは、さっぱりしたものが食べたい。

→ Tối qua tôi ngủ ngon nên sáng nay tâm trạng rất sảng khoái.; Câu chuyện đó khó quá, tôi hoàn toàn không hiểu gì.; Ngày nóng, tôi muốn ăn thứ gì đó thanh đạm.

#32

すっきり

① sảng khoái(tâm trạng), ② rõ ràng, gọn gàng(thiết kế, phòng)

仕事しごとが全部ぜんぶ終おわって、気持きもちがすっきりした。; 部屋へやを片付かたづけたら、すっきりして広ひろく見みえる。

→ Công việc hoàn thành hết, tâm trạng tôi thật sảng khoái.; Dọn dẹp phòng xong, nó trở nên gọn gàng và trông rộng rãi hơn.

#33

実じつに

THỰC

thực sự là, quả thật là(thể hiện sự ngạc nhiên)

あの映画えいがは、実じつに素晴すばらしかった。

→ Bộ phim đó quả thật là tuyệt vời.

Đồng nghĩa:
本当ほんとうに(thật sự)
#34

思おもい切きり

TƯ THIẾT

hết sức, dứt khoát, thỏa thích

夏休なつやすみは、思おもい切きり遊あそんで楽たのしみたい。

→ Nghỉ hè, tôi muốn chơi thỏa thích cho thật vui.

Đồng nghĩa:
力ちからいっぱい(hết sức)
#35

何なんとなく

HÀ

hơi hơi(cảm giác), không hiểu sao

今日きょうは、何なんとなく疲つかれた気きがする。

→ Hôm nay, không hiểu sao tôi cảm thấy hơi mệt.

Đồng nghĩa:
何なんだか(hơi hơi, một chút)
#36

何なんだか

HÀ

hơi hơi, một chút, có gì đó(văn nói)

外そとが何なんだか騒さわがしい。何なにかあったのだろうか。

→ Bên ngoài có gì đó hơi ồn ào. Không biết có chuyện gì xảy ra?

Đồng nghĩa:
何なんとなく(không hiểu sao)
#37

どうにか

bằng cách nào đó, xoay xở(để đạt được)

難むずかしい問題もんだいだったが、どうにか解とくことができた。

→ Đó là một bài toán khó, nhưng bằng cách nào đó tôi cũng giải được.

Đồng nghĩa:
何なんとか(bằng cách nào đó)
#38

どうにも

chẳng thể làm gì(đi với phủ định)

頑張がんばってみたが、この問題もんだいはどうにも解とけなかった。

→ Tôi đã cố gắng thử, nhưng vấn đề này tôi chẳng thể nào giải được.

Từ ghép:
どうにもならない(không thể làm gì được)
#39

何なんとか

HÀ

chút nào đó, gì đó, bằng cách nào đó(xoay xở)

電車でんしゃに間まに合あうように、何なんとか駅えきまで走はしった。

→ Tôi đã bằng cách nào đó cố gắng chạy đến ga để kịp chuyến tàu.

Đồng nghĩa:
どうにか(bằng cách nào đó)
#40

何なんとも

HÀ

không… một chút nào(đi với phủ định), thực sự khó tả

彼かれが言いったことは、私わたしには何なんとも思おもわなかった。; あの景色けしきは何なんとも言いえない美うつくしさだった。

→ Những điều anh ta nói, tôi không nghĩ(quan tâm) một chút nào.; Phong cảnh đó đẹp một cách thực sự khó tả.

Từ ghép:
何なんとも~ない(không... chút nào)
#41

わざと

cố ý, cố tình

彼かれは、私わたしが困こまるのを知しっていて、わざと返事へんじをしなかった。

→ Anh ta biết là tôi sẽ gặp rắc rối nên đã cố tình không trả lời.

Đồng nghĩa:
故意こいに(cố ý)
#42

わざわざ

làm phiền, gây phiền, cất công(làm gì đó cho ai)

遠とおいところを、わざわざお越しいただき、ありがとうございます。

→ Cảm ơn anh đã cất công từ nơi xa xôi đến đây.

Liên quan:
せっかく(đã mất công)
#43

せっかく

đã mất công(nhưng kết quả không như ý, hoặc trân trọng)

せっかく料理りょうりを作つくったのに、誰だれも食たべてくれなかった。; せっかくの休やすみだから、ゆっくり休やすみたい。

→ Tôi đã mất công nấu nướng, vậy mà không ai ăn cả.; Vì đây là ngày nghỉ quý giá nên tôi muốn nghỉ ngơi thong thả.

#44

あいにく

đáng tiếc, không may(thường dùng khi từ chối)

申もうし訳わけありません。あいにく、その日ひは予定よていが入はいっております。

→ Tôi rất xin lỗi. Thật đáng tiếc, ngày hôm đó tôi có lịch mất rồi.

Đồng nghĩa:
残念ざんねんながら(thật đáng tiếc)
#45

案あんの定じょう

ÁN ĐỊNH

như mong đợi, đúng như dự đoán(thường là kết quả xấu)

彼かれは寝坊ねぼうすると思おもっていたら、案あんの定じょう、遅刻ちこくしてきた。

→ Tôi đã nghĩ là anh ta sẽ ngủ quên, và đúng như dự đoán, anh ta đã đến muộn.

Đồng nghĩa:
やはり(quả nhiên);思おもった通とおり(đúng như đã nghĩ)
#46

いよいよ

cuối cùng, đã đến lúc, càng ngày càng(sắp xảy ra)

楽たのしみにしていた旅行りょこうも、いよいよ明日あした出発しゅっぱつだ。

→ Chuyến du lịch mong chờ cuối cùng cũng đã đến lúc khởi hành vào ngày mai.

Đồng nghĩa:
とうとう(cuối cùng);ますます(càng ngày càng)
#47

さすが

quả là, như dự đoán, thật đúng là(khen ngợi)

彼かれは全国ぜんこく大会たいかいで優勝ゆうしょうした。さすがだ。

→ Anh ấy đã vô địch giải toàn quốc. Quả đúng là anh ấy.

#48

とにかく

dù sao, cách này hay cách khác, trước mắt

準備じゅんびが間まに合あうか分わからないが、とにかく頑張んばってみよう。

→ Tôi không biết có kịp chuẩn bị không, nhưng dù sao đi nữa, hãy cứ cố gắng thử xem.

Đồng nghĩa:
ともかく(dù sao)
#49

ともかく

dù sao, đặt cái gì sang một bên, khoan bàn đến

味あじはともかく、あの店みせはサービスが悪わるすぎる。

→ Khoan bàn đến vị, quán đó dịch vụ quá tệ.

Đồng nghĩa:
とにかく(dù sao)
#50

せめて

ít nhất là, tối thiểu là(mong muốn tối thiểu)

全部ぜんぶは無理むりでも、せめて半分はんぶんだけでも終おわらせたい。

→ Dù không thể làm hết, nhưng tôi muốn hoàn thành ít nhất là một nửa.

Liên quan:
少すくなくとも(ít nhất là(đánh giá con số))
#51

せいぜい

cho dù nhiều thì cũng cỡ, tối đa

この仕事しごとは、時間じかんがかかってもせいぜい3日みっかもあれば終おわるだろう。

→ Công việc này, cho dù tốn thời gian thì nhiều nhất cũng chỉ 3 ngày là xong.

Liên quan:
多おおくても(nhiều nhất thì cũng);最大さいだい(tối đa)
#52

どうせ

dù cho, đằng nào thì(kết quả cũng xấu, không như ý)

今いまから行いっても、どうせ間まに合あわないだろう。

→ Bây giờ có đi thì đằng nào cũng không kịp đâu.

#53

ぎっしり

lèn chặt, đầy chặt, kín lịch

本棚ほんだなには、本ほんがぎっしり詰つまっている。

→ Kệ sách đã bị lèn chặt đầy sách.

Đồng nghĩa:
びっしり(đầy ắp, chi chít)
#54

ずらりと

(xếp) trong một dãy, thành một hàng dài

有名ゆうめいデパートの前まえには、開店かいてんを待まつ人ひとがずらりと並ならんでいた。

→ Trước trung tâm thương mại nổi tiếng, người chờ mở cửa đã xếp thành một hàng dài.

Đồng nghĩa:
ずらっと(thành một hàng)
#55

あっさり

① thanh đạm(món ăn, thiết kế), ② dễ dàng, trôi chảy

暑あつい日ひは、あっさりした和食わしょくが食たべたい。; 強つよいと思おもっていた相手あいてに、あっさり勝かってしまった。

→ Ngày nóng, tôi muốn ăn món Nhật thanh đạm.; Tôi đã thắng đối thủ mà tôi nghĩ là mạnh một cách dễ dàng.

Trái nghĩa:
こってり(vị đậm, béo)
#56

しんと・しいんと

yên lặng, lặng lẽ, im phăng phắc

先生せんせいが大声おおごえを出だすと、騒さわがしかった教室きょうしつはしんとなった。

→ Khi thầy giáo quát lớn, lớp học đang ồn ào bỗng trở nên im phăng phắc.

Liên quan:
静しずか(yên tĩnh)
#57

ちゃんと

nghiêm túc, cẩn thận, tuyệt đối, đàng hoàng

部屋へやをいつもちゃんと片付かたづけておきなさい。

→ Con phải luôn dọn dẹp phòng ốc cho cẩn thận đấy.

Đồng nghĩa:
きちんと(gọn gàng, nghiêm chỉnh)
#58

続々ぞくぞく

TỤC

liên tục, cái này sau cái kia

新あたらしいゲームソフトが続々ぞくぞくと発売はつばいされている。

→ Các phần mềm game mới đang được phát hành liên tục.

Đồng nghĩa:
次々つぎつぎと(liên tiếp)
#59

どっと

tất cả cùng lúc, bất thình lình, bất chợt(cười, mệt mỏi)

彼かれが冗談じょうだんを言いうと、みんながどっと笑わらった。

→ Khi anh ấy nói đùa, mọi người đều bật cười ồ lên cùng lúc.

Từ ghép:
どっと疲つかれる(mệt mỏi ập đến)
#60

ばったり

đột nhiên(ngã), ngẫu nhiên(gặp ai đó)

道みちで転ころんで、ばったり倒おれてしまった。; 駅えきで、偶然ぐうぜん昔むかしの友人ゆうじんにばったり会あった。

→ Tôi bị vấp trên đường và ngã sõng soài.; Ở nhà ga, tôi ngẫu nhiên bắt gặp người bạn cũ.

Đồng nghĩa:
偶然ぐうぜん(ngẫu nhiên)
#61

さっさと

nhanh chóng, mau lẹ, không chần chừ

仕事しごとが終おわったら、さっさと家いえに帰かえろう。

→ Xong việc thì nhanh chóng về nhà thôi.

Đồng nghĩa:
すぐに(ngay lập tức)
#62

さっと

nhanh chóng, thoăn thoắt, chớp nhoáng

雨あめが降ふってきたので、さっと傘かさを開ひらいた。

→ Trời bắt đầu mưa nên tôi nhanh chóng mở ô.

Từ ghép:
さっと立たち上あがる(nhanh chóng đứng dậy)
#63

ざっと

đại khái, sơ qua, khoảng chừng

資料しりょうにざっと目めを通とおしてから、会議いぎに出席しゅっせきした。

→ Tôi đọc lướt qua tài liệu rồi tham dự cuộc họp.

Từ ghép:
ざっと見みる(xem sơ qua)
#64

そっと

nhẹ nhàng, lặng lẽ, bí mật(không để người khác nhận ra)

赤あかちゃんが寝ねているので、ドアをそっと閉しめた。

→ Vì em bé đang ngủ nên tôi nhẹ nhàng đóng cửa.

Đồng nghĩa:
静しずかに(nhẹ nhàng, yên lặng)
#65

ぐっと

mạnh, dứt khoát; đáng kể; kìm nén

最近さいきん、朝晩あさばんはぐっと寒さむくなった。

→ Gần đây, sáng tối đã lạnh hơn hẳn.

Từ ghép:
ぐっと我慢がまんする(cố kìm nén)
#66

ちらっと・ちらりと

liếc qua, thoáng nhìn

彼かれは時計とけいをちらっと見みて、急いそいで立たち上あがった。

→ Anh ấy liếc qua đồng hồ rồi vội vàng đứng dậy.

Đồng nghĩa:
ちらりと見みる(liếc nhìn)
#67

じっと

yên lặng, không cử động; chăm chú; kiên nhẫn

子供こどもは、珍めずらしい動物どうぶつをじっと見みつめていた。

→ Đứa trẻ chăm chú nhìn con vật lạ.

Từ ghép:
じっと我慢がまんする(kiên nhẫn chịu đựng)
#68

ちらちら

lấp ló, thoáng qua nhiều lần; tuyết rơi lất phất

朝あさから雪ゆきがちらちら降ふっている。; 彼かれは話はなしをしながら、ちらちら時計とけいを見みていた。

→ Từ sáng tuyết đã rơi lất phất.; Anh ấy vừa nói chuyện vừa liên tục liếc đồng hồ.

#69

ぶらぶら

đi lang thang; lủng lẳng; nhàn rỗi

休やすみの日ひは、町まちをぶらぶら歩あるくのが好すきだ。

→ Ngày nghỉ tôi thích đi lang thang quanh phố.

Liên quan:
散歩さんぽする(đi dạo)
#70

のろのろ

chậm chạp, ì ạch

前まえの車くるまがのろのろ走はしっているので、なかなか進すすまない。

→ Chiếc xe phía trước chạy ì ạch nên mãi không tiến lên được.

Trái nghĩa:
すいすい(nhanh, trơn tru)
#71

ぺらぺら

nói lưu loát; mỏng tang

彼女かのじょは日本語にほんごがぺらぺらだ。; この紙かみはぺらぺらで、すぐ破やぶれそうだ。

→ Cô ấy nói tiếng Nhật rất lưu loát.; Tờ giấy này mỏng tang, trông như sắp rách ngay.

#72

こっそり

lén lút, bí mật, không để ai biết

母ははに見みつからないように、こっそりお菓子しを食たべた。

→ Tôi lén ăn bánh kẹo để mẹ không phát hiện.

Đồng nghĩa:
密ひそかに(bí mật)
#73

ぴったり

vừa khít, chính xác, hoàn toàn phù hợp

この靴くつは、私わたしの足あしにぴったりだ。

→ Đôi giày này vừa khít chân tôi.

Từ ghép:
ぴったり合あう(hoàn toàn phù hợp)
#74

ぎりぎり

sát nút, vừa kịp, giới hạn cuối cùng

駅えきに着ついたのは、電車でんしゃが出でるぎりぎり前まえだった。

→ Tôi đến ga ngay sát lúc tàu chuẩn bị chạy.

Từ ghép:
時間じかんぎりぎり(sát giờ)
#75

すれすれ

sát, suýt chạm; sát giới hạn

飛行機ひこうきが山やまの上うえすれすれを飛とんでいるように見みえた。

→ Máy bay trông như đang bay sát ngay phía trên ngọn núi.

Từ ghép:
合格ごうかくラインすれすれ(sát mức đỗ)
#76

くるくる

quay tròn, xoay vòng; thay đổi liên tục

子供こどもが傘かさをくるくる回まわして遊あそんでいる。

→ Đứa trẻ đang xoay chiếc ô vòng vòng để chơi.

Từ ghép:
表情ひょうじょうがくるくる変かわる(nét mặt thay đổi liên tục)
#77

ぐるぐる

quấn nhiều vòng; quay vòng vòng

首くびにマフラーをぐるぐる巻まいた。

→ Tôi quấn khăn nhiều vòng quanh cổ.

Từ ghép:
ぐるぐる回まわる(quay vòng vòng)
#78

がやがや

ồn ào, náo nhiệt(nhiều người nói chuyện)

教室きょうしつでは学生がくせいたちががやがや話はなしている。

→ Trong lớp, học sinh đang nói chuyện ồn ào.

Liên quan:
騒さわがしい(ồn ào)
#79

ばらばら

rời rạc, phân tán, không đồng nhất

みんなの意見いけんがばらばらで、なかなか決きまらない。

→ Ý kiến của mọi người mỗi người một kiểu nên mãi không quyết định được.

Trái nghĩa:
まとまる(thống nhất, tập hợp)
#80

ぼろぼろ

rách nát, tả tơi; rơi vụn; kiệt quệ

長年ながねん使つかっているかばんが、もうぼろぼろになった。

→ Chiếc túi dùng nhiều năm đã rách nát hết rồi.

Từ ghép:
ぼろぼろになる(trở nên tả tơi)
#81

すらすら

trôi chảy, lưu loát(không bị vấp)

彼かれは難むずかしい漢字かんじもすらすら読よめる。

→ Anh ấy có thể đọc trôi chảy cả những chữ Kanji khó.

Liên quan:
流暢りゅうちょう(lưu loát)
#82

ぶつぶつ

lẩm bẩm; nổi các nốt nhỏ

彼かれは仕事しごとへの不満ふまんをぶつぶつ言いっている。

→ Anh ấy đang lẩm bẩm phàn nàn về công việc.

Từ ghép:
文句もんくをぶつぶつ言いう(lẩm bẩm phàn nàn)
#83

めちゃくちゃ

lộn xộn, hỗn loạn, vô lý, quá mức

子供こどもたちが遊あそんだ後あと、部屋へやがめちゃくちゃになった。

→ Sau khi bọn trẻ chơi, căn phòng trở nên lộn xộn hết cả.

Đồng nghĩa:
滅茶苦茶めちゃくちゃ(lộn xộn, vô lý)
#84

ごく

cực kỳ, rất, hết sức(thường đi với mức độ nhỏ/bình thường)

これはごく普通ふつうの家庭かていで起おきた出来事できごとだ。

→ Đây là sự việc xảy ra trong một gia đình hết sức bình thường.

Từ ghép:
ごくわずか(cực kỳ ít)
#85

わりに

so với, xét theo thì; tương đối

この店みせは値段ねだんが安やすいわりに、料理ょうりがおいしい。

→ Quán này so với giá rẻ thì đồ ăn lại ngon.

Đồng nghĩa:
比較的ひかくてき(tương đối)
#86

やや

hơi, một chút(văn viết/trang trọng)

今日きょうは昨日きのうより、やや気温きおんが高たかい。

→ Hôm nay nhiệt độ hơi cao hơn hôm qua.

Đồng nghĩa:
少すこし(một chút)
#87

多少たしょう

ĐA THIỂU

ít nhiều, một chút, ở mức độ nào đó

新あたらしい環境かんきょうには、多少たしょうの不安ふあんを感かんじている。

→ Tôi cảm thấy ít nhiều lo lắng về môi trường mới.

Đồng nghĩa:
いくらか(một chút, phần nào)
#88

いくらか

một chút, phần nào, một lượng nào đó

薬くすりを飲のんだら、痛いたみがいくらか楽らくになった。

→ Sau khi uống thuốc, cơn đau đã đỡ đi phần nào.

Đồng nghĩa:
多少たしょう(ít nhiều)
#89

まさか

không thể nào, chẳng lẽ; không ngờ

まさか彼かれが犯人はんにんだったとは思おもわなかった。

→ Tôi không ngờ rằng anh ta lại là thủ phạm.

Từ ghép:
まさか~とは(không ngờ rằng...)
#90

まさに

CHÍNH

chính xác là, quả đúng là; đúng vào lúc

富士山ふじさんは、まさに日本ほんを代表だいひょうする山やまだ。

→ Núi Phú Sĩ quả đúng là ngọn núi đại diện cho Nhật Bản.

Từ ghép:
まさにその通とおり(chính xác là như vậy)
#91

むしろ

đúng hơn là, thà rằng, ngược lại

彼かれは怒おこっているというより、むしろ悲かなしんでいるように見みえる。

→ Thay vì nói anh ấy đang tức giận, đúng hơn là trông anh ấy đang buồn.

Từ ghép:
~というより、むしろ~(thay vì nói ~, đúng hơn là ~)
#92

余計よけいに

DƯ KẾ

càng thêm, hơn nữa(thường làm tình trạng tăng lên)

そんなことを言いうと、彼かれは余計よけいに怒おこるよ。

→ Nếu nói như vậy thì anh ấy sẽ càng tức giận hơn đấy.

Đồng nghĩa:
さらに(hơn nữa, thêm nữa)
#93

じかに

trực tiếp, không qua trung gian

その話はなしは、本人ほんにんからじかに聞きいた。

→ Chuyện đó tôi đã trực tiếp nghe từ chính người đó.

Đồng nghĩa:
直接ちょくせつ(trực tiếp)
#94

つい

lỡ, vô tình, bất giác; mới đây

ダイエット中ちゅうなのに、おいしそうなケーキを見みて、つい食たべてしまった。

→ Dù đang ăn kiêng nhưng thấy chiếc bánh ngon quá nên tôi lỡ ăn mất.

Từ ghép:
つい~てしまう(lỡ làm...)
#95

ついでに

tiện thể, nhân tiện

銀行ぎんこうへ行いくついでに、郵便局ゆうびんきょくにも寄よってきた。

→ Tiện thể đi ngân hàng, tôi cũng ghé qua bưu điện.

Liên quan:
~ついでに(nhân tiện làm ~)
#96

いっせいに

NHẤT TỀ

đồng loạt, cùng một lúc

合図あいずとともに、選手せんしゅたちはいっせいに走はしり出だした。

→ Cùng với tín hiệu, các vận động viên đồng loạt bắt đầu chạy.

Đồng nghĩa:
同時どうじに(đồng thời)
#97

一応いちおう

NHẤT ỨNG

tạm thời, trước mắt; dù sao cũng; đại khái

レポートは一応いちおう完成かんせいしたが、もう一度いちど確認かくにんするつもりだ。

→ Báo cáo tạm coi là đã hoàn thành, nhưng tôi định kiểm tra lại một lần nữa.

Từ ghép:
一応いちおう確認かくにんする(dù sao cũng kiểm tra thử)
#98

一旦いったん

NHẤT ĐÁN

một khi; tạm thời; một lần

一旦いったん始はじめたからには、最後さいごまで続つづけたい。; ここで一旦ったん休憩きゅうけいしましょう。

→ Một khi đã bắt đầu thì tôi muốn tiếp tục cho đến cuối cùng.; Chúng ta hãy tạm nghỉ ở đây một chút.

#99

ひとまず

trước mắt, tạm thời, trước tiên

今日きょうの作業さぎょうは、ひとまずここまでにしましょう。

→ Công việc hôm nay trước mắt hãy dừng ở đây.

Đồng nghĩa:
とりあえず(trước mắt)
#100

いわゆる

cái gọi là, thường được gọi là

彼かれはいわゆる「天才てんさい」と呼よばれるタイプの人ひとだ。

→ Anh ấy là kiểu người được gọi là “thiên tài”.

Đồng nghĩa:
俗ぞくに言いう(thường gọi là)