Từ vựng Mimikara Oboeru N2 Bài 7: Từ ghép và động từ nâng cao

Bài 7: Từ ghép và động từ nâng cao

JLPT N2
Từ vựng Mimikara N2 • 100 từ vựng
#1

減退げんたい

GIẢM THOÁI

giảm sút(sự hứng khởi, thể lực, thèm ăn)

夏なつバテで、食欲しょくよくが減退げんたいしてしまった。

→ Vì mệt mỏi mùa hè, cảm giác thèm ăn của tôi đã giảm sút.

Trái nghĩa:
増進ぞうしん(tăng tiến)
#2

減量げんりょう

GIẢM LƯỢNG

giảm cân, giảm lượng

健康けんこうのために、医者いしゃから減量げんりょうするように言いわれた。

→ Vì sức khỏe, tôi đã bị bác sĩ bảo là phải giảm cân.

Trái nghĩa:
増量ぞうりょう(tăng lượng)
Đồng nghĩa:
ダイエット(ăn kiêng)
#3

開発かいはつ

KHAI PHÁT

phát triển(sản phẩm mới, công nghệ, tài nguyên)

この会社かいしゃは、新あたらしいソフトウェアを開発かいはつしている。

→ Công ty này đang phát triển phần mềm mới.

Từ ghép:
開発途上国かいはつとじょうこく(nước đang phát triển);再開発さいかいはつ(tái phát triển, quy hoạch lại)
#4

開店かいてん

KHAI ĐIẾM

mở cửa hàng, khai trương(trong ngày)

デパートは午前ごぜん10時じに開店かいてんします。

→ Trung tâm thương mại sẽ mở cửa lúc 10 giờ sáng.

Liên quan:
開業かいぎょう(khởi nghiệp)
Trái nghĩa:
閉店へいてん(đóng cửa hàng)
#5

開業かいぎょう

KHAI NGHIỆP

khởi nghiệp(bắt đầu kinh doanh, mở phòng khám/văn phòng)

医者いしゃとして経験けいけんを積つんだ後あと、地元じもとで開業かいぎょうした。

→ Sau khi tích lũy kinh nghiệm làm bác sĩ, tôi đã khởi nghiệp(mở phòng khám) ở quê nhà.

Liên quan:
開店かいてん(khai trương)
#6

開催かいさい

KHAI THÔI

tổ chức(sự kiện, hội nghị, concert)

来月らいげつ、東京とうきょうで国際こくさい会議かいぎが開催かいさいされる。

→ Tháng sau, một hội nghị quốc tế sẽ được tổ chức tại Tokyo.

Đồng nghĩa:
開ひらく(mở, tổ chức)
#7

開放かいほう

KHAI PHÓNG

sự mở cửa, tự do hoá, mở cửa(cho vào)

安全あんぜんのため、この場所ばしょは一般いっぱんには開放かいほうされていない。

→ Vì lý do an toàn, nơi này không được mở cửa cho công chúng.

Từ ghép:
市場開放しじょうかいほう(mở cửa thị trường)
Trái nghĩa:
閉鎖へいさ(phong tỏa)
#8

閉鎖へいさ

BẾ TỎA

sự phong tỏa, đóng cửa(nhà máy, trường học)

経営けいえいが悪化あっかし、工場こうじょうは閉鎖へいさされることになった。

→ Tình hình kinh doanh xấu đi nên nhà máy đã bị quyết định đóng cửa.

Từ ghép:
学級閉鎖がっきゅうへいさ(đóng cửa lớp học(do dịch bệnh))
Trái nghĩa:
開放かいほう(mở cửa)
#9

密閉みっぺい

MẬT BẾ

kín hơi, niêm phong kín

この容器ようきは、空気くうきを通とおさないように密閉みっぺいできる。

→ Cái hộp đựng này có thể niêm phong kín để không khí không lọt qua.

Từ ghép:
密閉空間みっぺいくうかん(không gian kín)
#10

改善かいぜん

CẢI THIỆN

cải tiến, cải thiện(điểm xấu, tình trạng)

会社かいしゃは、社員しゃいんの労働ろうどう条件じょうけんの改善かいぜんに努つとめている。

→ Công ty đang nỗ lực cải thiện điều kiện lao động của nhân viên.

Trái nghĩa:
悪化あっか(xấu đi)
#11

改良かいりょう

CẢI LƯƠNG

cải tiến(sản phẩm, máy móc cho tốt hơn)

この車くるまは、エンジンが改良かいりょうされて性能せいのうが良よくなった。

→ Chiếc xe này được cải tiến động cơ nên tính năng đã tốt lên.

Từ ghép:
品種改良ひんしゅかいりょう(cải tiến giống(nông nghiệp))
#12

改革かいかく

CẢI CÁCH

cải cách(hệ thống, xã hội)

新あたらしい首相しゅしょうは、教育きょういく制度せいどの改革かいかくを約束やくそくした。

→ Thủ tướng mới đã hứa hẹn sẽ cải cách hệ thống giáo dục.

Từ ghép:
政治改革せいじかいかく(cải cách chính trị)
#13

改正かいせい

CẢI CHÍNH

cải chính, chỉnh sửa(luật, quy tắc)

来年らいねん4月がつから、新あたらしい法律ほうりつが改正かいせいされて施行しこうされる。

→ Từ tháng 4 năm sau, luật mới sẽ được sửa đổi và thi hành.

Từ ghép:
規則きそくを改正かいせいする(sửa đổi quy tắc)
#14

改定かいてい

CẢI ĐỊNH

thay đổi quyết định, điều chỉnh(giá cả, thuế suất)

消費しょうひ税率ぜいりつが改定かいていされ、10%になった。

→ Thuế suất tiêu dùng đã được điều chỉnh(thay đổi) thành 10%.

Từ ghép:
運賃改定うんちんかいてい(điều chỉnh giá vé(tàu xe))
#15

改修かいしゅう

CẢI TU

sửa chữa, tu sửa(tòa nhà, công trình)

古ふるくなった橋はしを安全あんぜんのために改修かいしゅうする工事こうじが行おこなわれている。

→ Công trình tu sửa cây cầu cũ vì lý do an toàn đang được tiến hành.

Đồng nghĩa:
修理しゅうり(sửa chữa);リフォーム(cải tạo, sửa chữa(nhà))
#16

一致いっち

NHẤT TRÍ

nhất trí, trùng khớp, thống nhất

二人ふたりの証言しょうげんが完全かんぜんに一致いっちした。

→ Lời khai của hai người đã hoàn toàn trùng khớp.

Từ ghép:
意見いけんの一致いっち(thống nhất ý kiến)
Trái nghĩa:
不一致ふいっち(không thống nhất)
#17

一方いっぽう

NHẤT PHƯƠNG

mặt khác, một chiều,(ngày càng)

彼かれは熱心ねっしんに働はたらく一方いっぽうで、遊あそびも忘わすれない。; 地球ちきゅう温暖化おんだんかは進すすむ一方いっぽうだ。

→ Anh ấy một mặt thì làm việc chăm chỉ, mặt khác cũng không quên vui chơi.; Nóng lên toàn cầu đang ngày càng tiến triển.

Từ ghép:
一方通行いっぽうつうこう(đường một chiều)
#18

一定いってい

NHẤT ĐỊNH

nhất định, không thay đổi, cố định

この部屋へやは、常つねに一定いっていの温度おんどに保たもたれている。

→ Căn phòng này luôn được duy trì ở một nhiệt độ nhất định(cố định).

Liên quan:
決きまった(đã quyết định)
#19

一人前いちにんまえ

NHẤT NHÂN TIỀN

① phần một người ăn, ② trưởng thành, người lớn(có thể tự lập)

この店みせのラーメンは量りょうが多おおく、一人前いちにんまえで十分じゅうぶんだ。; 弟おとうとも就職しゅうしょくして、やっと一人前いちにんまえになった。

→ Mì ramen của quán này lượng nhiều, một phần(một người ăn) là đủ.; Em trai tôi cũng đã đi làm, cuối cùng cũng đã trưởng thành.

Trái nghĩa:
半人前はんにんまえ(nửa vời, chưa trưởng thành)
#20

一流いちりゅう

NHẤT LƯU

bậc nhất, hạng nhất, hàng đầu

彼かれは一流いちりゅうの大学だいがくを卒業そつぎょうして、一流いちりゅうの企業きぎょうに就職しゅうしょくした。

→ Anh ấy tốt nghiệp đại học hàng đầu và vào làm tại một công ty hàng đầu.

Trái nghĩa:
二流にりゅう(hạng hai);三流さんりゅう(hạng ba)
#21

映うつる

ÁNH

(tự) bị phản chiếu, được chiếu(lên màn hình)

鏡かがみに自分じぶんの疲つかれた顔かおが映うつっている。

→ Gương mặt mệt mỏi của tôi đang phản chiếu trong gương.

Liên quan:
映うつす(chiếu, phản chiếu)
#22

映うつす

ÁNH

chiếu(phim), phản chiếu(hình ảnh)

プロジェクターで壁かべに写真しゃしんを映うつした。

→ Tôi đã chiếu ảnh lên tường bằng máy chiếu.

Liên quan:
映うつる((tự) được chiếu)
#23

つかる(浸る)つかる

TẨM

(tự) bị ngập, bị chìm, bị ngâm

気持きもちよくて、長ながくお風呂ふろにつかっていた。

→ Vì thấy dễ chịu nên tôi đã ngâm mình trong bồn tắm rất lâu.

Liên quan:
つける(浸ける)(ngâm, chấm)
#24

つける(浸ける)つける

TẨM

chìm xuống, ngâm(vào nước), chấm(xì dầu)

汚よごれた服ふくを、洗剤せんざいを入いれた水みずにつけておく。

→ Tôi ngâm quần áo bẩn vào nước có pha bột giặt.

Liên quan:
つかる(浸る)((tự) bị ngâm)
#25

浮うかぶ

PHÙ

(tự) nổi, nghĩ về,(ý tưởng) nảy ra,(cá chết) nổi lên

プールにボールが浮うかんでいる。; いいアイデアが浮うかんだ。

→ Quả bóng đang nổi trên bể bơi.; Một ý tưởng hay đã nảy ra.

Trái nghĩa:
沈しずむ(chìm)
#26

浮うかべる

PHÙ

cho nổi, thả(thuyền), biểu lộ(vẻ mặt, nụ cười)

彼女かのじょは目めに涙なみだを浮うかべて、助たすけを求もとめた。

→ Cô ấy rưng rưng nước mắt(làm nước mắt nổi lên) và cầu cứu.

Trái nghĩa:
沈しずめる(làm chìm)
#27

浮うく

PHÙ

(tự) nổi, tăng lên(do dư ra), tách biệt(khỏi nhóm)

木きは水みずに浮うくが、石いしは沈しずむ。; 買かい物ものを安やすく済すませたので、食費しょくひが浮ういた。

→ Gỗ thì nổi trên nước, nhưng đá thì chìm.; Vì tôi mua sắm rẻ nên đã dư ra được tiền ăn.

Trái nghĩa:
沈しずむ(chìm)
#28

潜もぐる

TIỀM

nhấn chìm, ẩn giấu, lặn(xuống nước)

海うみに潜もぐって、きれいな魚さかなをたくさん見みた。

→ Tôi đã lặn xuống biển và thấy rất nhiều cá đẹp.

Từ ghép:
水みずに潜もぐる(lặn xuống nước)
#29

跳はねる

KHIÊU

nhảy,(dầu) bắn ra, bị cắt(cổ), bị xe đâm(跳ねられる)

油あぶらが跳はねて、やけどをしてしまった。; 雨あめの日ひに、車くるまに泥どろを跳はねられた。

→ Dầu ăn bắn ra làm tôi bị bỏng.; Vào ngày mưa, tôi bị xe ô tô làm bắn bùn(lên người).

Liên quan:
飛とぶ(bay, nhảy)
#30

背負せおう

BỐI PHỤ

mang vác(trên lưng), gánh vác(trách nhiệm)

大おおきなリュックを背負せおって、山やまに登のぼった。

→ Tôi mang vác ba lô lớn trên lưng và leo núi.

Đồng nghĩa:
負おう(mang, vác)
#31

追おう

TRUY

đuổi, theo đuổi(giấc mơ, tội phạm)

警察けいさつが逃にげた犯人はんにんを追おっている。

→ Cảnh sát đang đuổi theo tên tội phạm đã bỏ trốn.

Liên quan:
追おいかける(đuổi theo)
#32

追おいかける

TRUY

chạy theo, đuổi theo

子供こどもがボールを追おいかけて、道みちに飛とび出だした。

→ Đứa trẻ chạy theo quả bóng và lao ra đường.

Đồng nghĩa:
追おう(đuổi)
#33

追おいつく

TRUY

đuổi kịp

先さきに走はしっていた選手せんしゅに、やっと追おいついた。

→ Cuối cùng tôi cũng đuổi kịp tuyển thủ đang chạy phía trước.

Trái nghĩa:
追おい越こす(vượt qua)
#34

追おい越こす

TRUY VIỆT

vượt qua(xe khác), vượt(thành tích)

高速こうそく道路どうろで、前まえのトラックを追おい越こした。

→ Tôi đã vượt qua chiếc xe tải phía trước trên đường cao tốc.

Đồng nghĩa:
抜ぬく(vượt qua)
#35

振ふり向むく

CHẤN HƯỚNG

quay lại, nhìn về phía sau,(nghĩa bóng) để ý, quan tâm

後うしろから名前なまえを呼よばれたので、振ふり向むいた。

→ Vì bị gọi tên từ phía sau nên tôi đã quay lại.

#36

捕る・採る・執るとる

BỘ / THÁI / CHẤP

捕る(bắt thú, cá), 採る(hái quả, tuyển dụng), 執る(dẫn đầu, đảm nhiệm)

川かわで魚さかなを捕とった。; 会社かいしゃが新あたらしい社員しゃいんを5人にん採とった。; 彼かれは会議かいぎで議長ぎちょうの任にんを執とった。

→ Tôi đã bắt cá ở sông.(捕る); Công ty đã tuyển 5 nhân viên mới.(採る); Anh ấy đã đảm nhiệm vai trò chủ tọa trong cuộc họp.(執る)

#37

取とり上あげる

THỦ THƯỢNG

nhặt lên, lấy, tịch thu, chọn(làm đề tài)

授業中じゅぎょうちゅうに携帯けいたい電話でんわを使つかっていて、先生せんせいに取とり上あげられた。

→ Tôi dùng điện thoại trong giờ học và bị giáo viên tịch thu.

#38

取とり入いれる

THỦ NHẬP

thu hoạch(lúa), áp dụng, đưa vào, tiếp thu

私わたしの会社かいしゃは、新あたらしい技術ぎじゅつを積極的せっきょくてきに取とり入いれている。

→ Công ty của tôi đang tích cực áp dụng(đưa vào) công nghệ mới.

#39

削けずる

TƯỚC

cắt xuống, giảm(ngân sách), gọt(bút chì), bào(gỗ)

ナイフで鉛筆えんぴつを削けずった。; 来年らいねんの予算よさんは、無駄むだな部分ぶぶんを削けずる必要ひつようがある。

→ Tôi đã gọt bút chì bằng dao.; Cần phải cắt giảm những phần lãng phí trong ngân sách năm sau.

#40

縛しばる

PHƯỢC

buộc, thắt(dây), ràng buộc(quy tắc)

古ふるい新聞しんぶんをひもで縛しばって捨すてた。

→ Tôi dùng dây buộc báo cũ lại rồi vứt đi.

Từ ghép:
時間じかんに縛しばられる(bị ràng buộc bởi thời gian)
Đồng nghĩa:
結むすぶ(buộc, kết nối)
#41

絞る・搾るしぼる

GIẢO / TRÁ

vắt(chanh, khăn), bóp(sữa),(nghĩa bóng) vắt(óc)

濡ぬれたタオルを固かたく絞しぼった。

→ Tôi đã vắt khô(một cách) chặt cái khăn ướt.

Từ ghép:
頭あたまを絞しぼる(vắt óc suy nghĩ)
#42

回まわる

HỒI

(tự) xoay quanh, quay lại, quá(giờ)

地球ちきゅうは太陽たいようの周まわりを回まわっている。

→ Trái Đất xoay quanh Mặt Trời.

Liên quan:
回まわす(xoay, vặn)
#43

回まわす

HỒI

xoay, vặn, qua, gửi, chuyển nhượng

ドアのノブを回まわしたが、鍵かぎがかかっていて開あかなかった。

→ Tôi đã vặn tay nắm cửa nhưng cửa không mở vì bị khóa.

Liên quan:
回まわる((tự) xoay)
#44

区切くぎる

KHU THIẾT

chia, phân chia, ngắt(câu)

長ながい文章ぶんしょうは、読よみやすいように段落だんらくで区切くぎられている。

→ Đoạn văn dài được phân chia bằng các đoạn(ngắt đoạn) để dễ đọc.

Đồng nghĩa:
分わける(chia)
#45

組くむ

TỔ

hiệp lực, tham gia, đoàn kết, vượt qua, bắt chéo(chân, tay)

彼かれとチームを組くんで、新あたらしいプロジェクトを始はじめた。

→ Tôi đã lập nhóm(hiệp lực) với anh ấy và bắt đầu dự án mới.

Từ ghép:
腕うでを組くむ(khoanh tay);足あしを組くむ(bắt chéo chân)
#46

組くみ立たてる

TỔ LẬP

lắp ráp

説明書せつめいしょを見みながら、本棚ほんだなを組くみ立たてた。

→ Tôi vừa xem sách hướng dẫn vừa lắp ráp kệ sách.

Từ ghép:
プラモデルを組くみ立たてる(lắp ráp mô hình nhựa)
Trái nghĩa:
分解ぶんかい(tháo dỡ)
#47

加くわわる

GIA

(muối) được thêm,(lực) được thêm,(sức hút) được tăng lên, tham gia

新あたらしい選手せんしゅがチームに加くわわり、戦力せんりょくがアップした。

→ Tuyển thủ mới đã tham gia vào đội, làm tăng sức chiến đấu.

Liên quan:
加くわえる(thêm vào)
#48

加くわえる

GIA

thêm(muối), thêm(người), thêm(lực), tăng(tốc độ)

スープの味あじが薄うすかったので、塩しおを少すこし加くわえた。

→ Vì vị súp nhạt nên tôi đã thêm một chút muối.

Liên quan:
足たす(cộng thêm)
#49

仕上しあがる

SĨ THƯỢNG

(tự) được kết thúc, được hoàn thành(tốt đẹp)

プロが作つくっただけあって、素晴すばらしい作品さくひんに仕上しあがっている。

→ Quả đúng là do dân chuyên nghiệp làm,(tác phẩm) đã được hoàn thành một cách tuyệt vời.

Liên quan:
完成かんせい(hoàn thành);でき上あがる(hoàn thành)
#50

仕上しあげる

SĨ THƯỢNG

hoàn thành, kết thúc(công đoạn cuối)

レポートを締しめ切きりまでに、完璧かんぺきに仕上しあげたい。

→ Tôi muốn hoàn thành bài báo cáo một cách hoàn hảo trước hạn chót.

Liên quan:
仕上しあがり(sự hoàn thành)
#51

通とおりかかる

THÔNG

đi ngang qua(tình cờ)

パン屋やの前まえを通とおりかかったら、いい匂においがした。

→ Khi tôi(tình cờ) đi ngang qua tiệm bánh mì, có mùi thơm bay ra.

Liên quan:
通とおる(đi qua)
#52

飛とび回まわる

PHI HỒI

bay về(nhiều nơi), vội vàng về, chạy đôn chạy đáo

彼かれは仕事しごとで世界中せかいじゅうを飛とび回まわっている。

→ Anh ấy chạy đôn chạy đáo(bay) khắp thế giới vì công việc.

#53

巡めぐる

TUẦN

quanh quanh, lặp lại, liên quan đến(tranh chấp)

公園こうえんの周まわりを走はしって巡めぐった。; 遺産いさんを巡めぐって、兄弟きょうだいが対立たいりつしている。

→ Tôi đã chạy vòng quanh công viên.; Anh em đang đối lập nhau(xoay quanh) vấn đề tài sản thừa kế.

Liên quan:
回まわる(xoay quanh)
#54

補おぎなう

BỔ

thêm, bổ sung(phần còn thiếu)

食事しょくじだけでは足たりない栄養えいようを、サプリメントで補おぎなう。

→ (Tôi) bổ sung dinh dưỡng không đủ chỉ bằng bữa ăn bằng thực phẩm chức năng.

Liên quan:
足たりない(không đủ)
#55

防ふせぐ

PHÒNG

phòng, chống, ngăn ngừa

風邪かぜをひかないように、手洗てあらいやうがいで防ふせぐ。

→ (Tôi) phòng(cảm cúm) bằng cách rửa tay và súc miệng để không bị cảm.

Liên quan:
予防よぼう(dự phòng)
#56

救すくう

CỨU

cứu, giúp(khỏi nguy hiểm, khó khăn)

彼かれは川かわに落おちた子供こどもの命いのちを救すくった。

→ Anh ấy đã cứu mạng đứa trẻ bị rơi xuống sông.

Liên quan:
助たすける(giúp đỡ)
#57

除のぞく

TRỪ

loại trừ, bỏ qua, lấy đi, ngoại trừ

佐藤さとうさんを除のぞく全ぜん員いんが、その計画けいかくに賛成さんせいした。

→ Toàn bộ mọi người, ngoại trừ anh Sato, đã tán thành kế hoạch đó.

Liên quan:
取とり除のぞく(loại bỏ)
Từ ghép:
~を除のぞいて(ngoại trừ ~)
#58

省はぶく

TỈNH

bỏ sót, tiết kiệm, lược bớt(thời gian, công sức)

説明せつめいが長ながいので、詳くわしい部分ぶぶんは省はぶきます。

→ Vì phần giải thích dài nên tôi xin lược bớt phần chi tiết.

Liên quan:
節約せつやく(tiết kiệm)
#59

誤あやまる

NGỘ

mắc lỗi, sai lầm(trong phán đoán, hành động)

運転うんてんを誤あやまって、事故じこを起おこしてしまった。

→ Tôi đã lái xe sai lầm(mắc lỗi) và gây ra tai nạn.

Liên quan:
間違まちがう(sai, nhầm);謝あやまる(xin lỗi(đồng âm))
#60

奪うばう

ĐOẠT

cướp đoạt, trấn lột, làm say đắm(trái tim)

男おとこは銀行ぎんこうから1億円おくえんを奪うばって逃にげた。

→ Gã đàn ông đã cướp 100 triệu yên từ ngân hàng rồi bỏ trốn.

Liên quan:
盗ぬすむ(ăn cắp)
#61

しまう

cất, cất giữ(vào chỗ cũ)

冬物ふゆものの服ふくを使つかわなくなったので、クローゼットにしまった。

→ Vì không còn dùng đến quần áo mùa đông nữa nên tôi đã cất chúng vào tủ.

Đồng nghĩa:
片付かたづける(dọn dẹp, cất)
#62

怠なまける

ĐÃI

lười biếng

勉強べんきょうを怠なまけていたので、テストの成績せいせきが悪わるかった。

→ Vì lười biếng học hành nên thành tích bài kiểm tra rất tệ.

Từ ghép:
怠なまけ者もの(kẻ lười biếng)
#63

失うしなう

THẤT

mất, đánh mất(thứ quý giá: niềm tin, bạn bè, mạng sống)

彼かれは事故じこで仕事しごとと家族かぞくを同時どうじに失うしなった。

→ Anh ấy đã mất cả công việc và gia đình cùng lúc trong một vụ tai nạn.

Trái nghĩa:
得える(có được)
Đồng nghĩa:
無なくす(làm mất)
#64

攻せめる

CÔNG

tấn công

相手あいてチームの弱点じゃくてんを突ついて、積極的せっきょくてきに攻せめた。

→ (Chúng tôi) đã nhắm vào điểm yếu của đội bạn và tấn công một cách tích cực.

Liên quan:
攻撃こうげき(tấn công)
Trái nghĩa:
守まもる(phòng thủ)
#65

睨にらむ

NGHỄ

lườm, liếc

彼かれは怖こわい顔かおで私わたしをじっと睨にらんだ。

→ Anh ta lườm chằm chằm tôi với vẻ mặt đáng sợ.

#66

責せめる

TRÁCH

đổ lỗi, trách mắng

失敗しっぱいしたのは彼かれだけではないのに、みんなが彼かれを責せめた。

→ Thất bại không phải chỉ do anh ấy, vậy mà mọi người đều đổ lỗi cho anh ấy.

Liên quan:
非難ひなん(chỉ trích)
#67

裏切うらぎる

LÝ THIẾT

phản bội, phụ(lòng tin)

信しんじていた友人ゆうじんに裏切うらぎられて、とてもショックだ。

→ Tôi rất sốc vì bị người bạn mà tôi tin tưởng phản bội.

Liên quan:
裏切うらぎり(sự phản bội)
Từ ghép:
期待きたいを裏切うらぎる(phụ lòng kỳ vọng)
#68

頼たよる

LẠI

dựa dẫm, dựa vào, phụ thuộc

彼かれは困こまったことがあると、いつも他人にんに頼たよってばかりいる。

→ Anh ta hễ có chuyện khó khăn là lúc nào cũng chỉ dựa dẫm vào người khác.

Liên quan:
頼たよりになる(đáng tin cậy);依存いぞん(phụ thuộc)
#69

遭あう

TAO

gặp gỡ(thường là điều không may)

旅行中りょこうちゅうに、盗難とうなんに遭あってしまった。

→ Trong lúc đi du lịch, tôi đã gặp phải trộm.

Từ ghép:
事故じこに遭あう(gặp tai nạn);災害さいがいに遭あう(gặp thảm họa)
#70

招まねく

CHIÊU

mời, rủ, ra dấu, gọi, gây ra(kết quả xấu)

週末しゅうまつ、友人ゆうじんを家いえに招まねいてパーティーをした。; 彼かれの不注意ふちゅういな発言はつげんが、大おおきな混乱こんらんを招まねいた。

→ Cuối tuần, tôi đã mời bạn đến nhà và tổ chức tiệc.; Phát ngôn bất cẩn của anh ta đã gây ra sự hỗn loạn lớn.

Từ ghép:
招まねき猫ねこ(mèo thần tài)
#71

引ひっ掛かかる

DẪN QUẢI

bị bắt, bị vướng vào, bị lừa

釣つりをしていたら、ゴミが釣つり針ばりに引ひっ掛かかった。; 簡単んたんな詐欺さぎに引ひっ掛かかって、お金ねを取とられた。

→ Khi tôi đang câu cá thì rác bị vướng vào lưỡi câu.; Tôi bị lừa bởi một trò lừa đảo đơn giản và bị lấy mất tiền.

#72

引ひっ掛かける

DẪN QUẢI

mắc, lừa đảo, ném vào

コートをフックに引ひっ掛かけた。; 彼かれは言葉巧ことばたくみに人ひとを引ひっ掛かけて、高たかい物ものを売うる。

→ Tôi đã mắc áo khoác vào cái móc.; Anh ta lừa đảo người khác bằng lời lẽ khéo léo và bán đồ đắt tiền.

#73

ひっくり返かえる

PHẢN

(tự) đảo ngược, lật ngửa, ngã

強つよい風かぜで、傘かさがひっくり返かえってしまった。

→ Cái ô đã bị lật ngửa(lật ngược) vì gió mạnh.

Liên quan:
ひっくり返かえす(lật ngược)
#74

ひっくり返かえす

PHẢN

đảo ngược, lật ngửa, làm đổ

魚さかなを焼やく時とき、上手じょうずにひっくり返かえすのが難むずかしい。

→ Khi nướng cá, việc lật(đảo ngược) nó một cách khéo léo rất khó.

#75

ずれる

(tự) trượt, đi chệch, lệch(khỏi vị trí, lịch trình)

地震じしんで、壁かべに掛かけてあった絵えが少すこしずれた。

→ Do động đất, bức tranh treo trên tường đã bị lệch đi một chút.

Liên quan:
ずらす(làm lệch)
#76

ずらす

đi lạc, thay đổi(lịch trình), làm lệch, dịch(đồ vật)

机つくえの位置いちを少すこし右みぎにずらしてください。

→ Xin hãy dịch vị trí cái bàn sang phải một chút.

Liên quan:
ずれる((tự) lệch)
#77

崩くずれる

BĂNG

(tự) sụp đổ(núi, tòa nhà),(thời tiết) trở xấu

大雨おおあめで山やまが崩くずれて、道みちがふさがった。

→ Núi bị sụp đổ do mưa lớn làm tắc nghẽn đường.

Liên quan:
崩くずす(phá)
Từ ghép:
天気てんきが崩くずれる(thời tiết trở xấu)
#78

崩くずす

BĂNG

phá(núi, nhà), đổi(tiền chẵn), phá(tư thế)

古ふるい家えを崩くずして、新あたらしいビルを建たてる。; 1万円まんえん札さつを崩くずして、千円せんえん札さつにしてもらえますか。

→ (Họ) phá bỏ ngôi nhà cũ và xây dựng một tòa nhà mới.; Bạn có thể đổi(phá) tờ 10.000 yên ra tiền 1.000 yên giúp tôi được không?

#79

荒あれる

HOANG

(biển, thời tiết) bão bùng,(da) khô nẻ,(tâm trạng) cuồng loạn

台風たいふうが近ちかづいて、海うみが大おおきく荒あれている。

→ Bão đang đến gần, biển đang động(bão bùng) dữ dội.

Liên quan:
荒あらす(tàn phá)
#80

荒あらす

HOANG

tàn phá, đột phá,(trộm) lục lọi

留守中るすちゅうに、泥棒どろぼうに家いえを荒あらされてしまった。

→ Trong lúc tôi vắng nhà, nhà đã bị trộm đột nhập lục lọi(tàn phá).

Liên quan:
荒あれる((tự) bão bùng)
#81

認みとめる

NHẬN

thừa nhận, ủy quyền, xem, công nhận

彼かれは自分じぶんが間違まちがっていたことを、やっと認みとめた。

→ Cuối cùng anh ta cũng thừa nhận rằng mình đã sai.

Liên quan:
否定ひてい(phủ định)
#82

見直みなおす

KIẾN TRỰC

nhìn lại, cân nhắc lại, xem lại, đánh giá lại

試験しけんが終おわったら、答こたえをもう一度いちど見直みなおしてください。

→ Sau khi thi xong, hãy xem lại đáp án một lần nữa.

Liên quan:
確認かくにん(xác nhận)
#83

見慣みなれる

KIẾN QUÁN

quen(mắt), nhẵn mặt

毎日まいにち通とおる道みちなので、見慣みなれた景色けしきだ。

→ Vì đây là con đường tôi đi qua mỗi ngày nên cảnh sắc rất quen thuộc(quen mắt).

Trái nghĩa:
見知みしらぬ(không quen biết)
#84

求もとめる

CẦU

tìm kiếm, yêu cầu, mong muốn, mua

会社かいしゃは、高たかい技術ぎじゅつを持もった人材じんざいを求もとめている。

→ Công ty đang tìm kiếm(yêu cầu) nguồn nhân lực có kỹ thuật cao.

Liên quan:
要求ようきゅう(yêu cầu)
#85

漏もれる

LẬU

rò rỉ(nước, thông tin), chạy trốn, bị bỏ lại(sót)

バケツに穴あなが開あいていて、水みずが漏もれている。; 大切たいせつな秘密ひみつが、どこかから漏もれてしまった。

→ Cái xô bị thủng một lỗ nên nước đang bị rò rỉ.; Bí mật quan trọng đã bị rò rỉ từ đâu đó.

Liên quan:
漏もらす(làm rò rỉ)
#86

漏もらす

LẬU

tràn, làm rò rỉ(thông tin), bỏ lỡ,(nghĩa bóng) đi tiểu

彼かれはうっかりして、会社いしゃの秘密ひみつを外部がいぶに漏もらしてしまった。

→ Anh ta lơ đễnh và đã làm rò rỉ bí mật công ty ra bên ngoài.

Liên quan:
漏もれる((tự) rò rỉ)
#87

なる(生る)なる

SINH

đỡ,(quả) ra

庭にわの木きに、美味おいしそうな柿かきがたくさんなっている。

→ Cây ở trong vườn đang ra rất nhiều quả hồng trông có vẻ ngon.

Liên quan:
実みのる(ra quả, đạt kết quả)
#88

焦こげる

TIÊU

bị cháy, bị khê(nấu ăn)

魚さかなを焼やきすぎて、真まっ黒くろに焦こげてしまった。

→ Tôi nướng cá quá tay nên nó bị cháy đen thui.

Từ ghép:
焦こげ臭くさい(mùi khét)
#89

反はんする

PHẢN

trái lại, vi phạm

彼かれの行動こうどうは、みんなの期待きたいに反はんするものだった。

→ Hành động của anh ta trái ngược với sự kỳ vọng của mọi người.

Liên quan:
反対はんたい(phản đối);違反いはん(vi phạm)
#90

膨ふくれる

BÀNH

phồng, sưng(bánh, má),(nghĩa bóng) hờn dỗi

パンがふっくらと膨ふくれて、美味おいしそうに焼やけた。; 彼女かのじょはちょっと注意ちゅういされただけで、ほっぺたを膨ふくらませている。

→ Bánh mì đã nướng xong, phồng lên mềm xốp trông rất ngon.; Cô ấy chỉ bị nhắc nhở một chút mà đã phồng má(hờn dỗi).

Liên quan:
膨ふくらむ(phồng lên)
#91

膨ふくらむ

BÀNH

(tự) to lên, tăng lên(ngân sách), phồng lên(ước mơ)

期待きたいがどんどん膨ふくらんで、ワクワクする。; 予算よさんが当初とうしょの予定よていより大おおきく膨ふくらんでしまった。

→ Niềm hy vọng ngày càng lớn lên(phồng lên) khiến tôi rất háo hức.; Ngân sách đã bị phình to ra nhiều hơn so với dự tính ban đầu.

Liên quan:
膨ふくらます(làm phồng)
#92

膨ふくらます

BÀNH

làm phồng, phình(bong bóng, túi)

子供こどもが風船ふうせんを一生懸命いっしょうけんめい膨ふくらましている。

→ Đứa trẻ đang cố hết sức thổi phồng quả bóng bay.

Liên quan:
膨ふくらむ((tự) phồng lên)
#93

尖とがる

TIÊM

trạng thái nhọn, sắc(bút chì, vẻ mặt)

鉛筆えんぴつが丸まるくなったので、ナイフで尖とがらせた。

→ Bút chì bị cùn nên tôi đã dùng dao gọt cho nhọn.

Liên quan:
鋭するどい(sắc, nhọn)
#94

当あてはまる

ĐƯƠNG

áp dụng, đúng với, phù hợp với(điều kiện, trường hợp)

この規則きそくは、全すべての社員しゃいんに当あてはまるわけではない。

→ Quy tắc này không áp dụng(đúng) với tất cả nhân viên.

Liên quan:
当あてはめる(áp dụng(vào))
#95

就つく

TỰU

kiếm việc, trở thành, đảm nhận(chức vụ)

兄あには大学だいがくを卒業そつぎょうして、希望きぼう通どおりの仕事しごとに就ついた。

→ Anh trai tôi tốt nghiệp đại học và đã kiếm được(đảm nhận) công việc đúng như mong muốn.

Liên quan:
就職しゅうしょく(tìm việc)
#96

受うけ持もつ

THỤ TRÌ

đảm trách, phụ trách(lớp, công việc)

今年ことしから、私わたしがこのクラスの担任たんにんを受うけ持もつことになった。

→ Từ năm nay, tôi sẽ đảm trách(vai trò) giáo viên chủ nhiệm của lớp này.

Đồng nghĩa:
担当たんとう(phụ trách)
#97

従したがう

TÙNG

theo đó, theo, tuân theo(chỉ thị, quy tắc)

災害さいがいの時ときは、係員かかりいんの指示しじに従したがって避難ひなんしてください。

→ Khi có thảm họa, xin hãy tuân theo chỉ thị của nhân viên(có trách nhiệm) và đi sơ tán.

Trái nghĩa:
逆さからう(chống lại)
#98

呟つぶやく

HUYỄN

thì thầm, thì thào(một mình), lẩm bẩm

彼かれは「疲つかれた」と小ちいさな声こえで呟つぶやいた。

→ Anh ấy lẩm bẩm(thì thầm) bằng giọng nhỏ "Mệt quá".

Liên quan:
独ひとり言ごと(nói một mình)
#99

述のべる

THUẬT

phát biểu, bày tỏ(ý kiến)

会議かいぎで、彼かれは自分じぶんの意見いけんをはっきりと述のべた。

→ Tại cuộc họp, anh ấy đã phát biểu(bày tỏ) rõ ràng ý kiến của mình.

Đồng nghĩa:
言いう(nói)
#100

目覚めざめる

MỤC GIÁC

thức giấc, mở mắt,(nghĩa bóng) nhận thức ra

毎朝まいあさ6時じに、鳥とりの声こえで目覚めざめる。

→ Hàng sáng tôi thức giấc lúc 6 giờ vì tiếng chim hót.

Từ ghép:
目覚めざまし時計どけい(đồng hồ báo thức)
Đồng nghĩa:
起おきる(thức dậy)