Từ vựng Mimikara Oboeru N2 Bài 6: Từ tượng hình và cách diễn đạt

Bài 6: Từ tượng hình và cách diễn đạt

JLPT N2
Từ vựng Mimikara N2 • 100 từ vựng
#1

びしょびしょ・びっしょり

ướt sũng, ướt như chuột lột

急きゅうな雨あめに降ふられて、服ふくがびしょびしょになった。

→ Tôi bị dính trận mưa rào bất chợt nên quần áo ướt sũng.

Liên quan:
濡ぬれる(bị ướt)
#2

うろうろ

đi lung tung, đi xung quanh, lảng vảng không mục đích

怪あやしい男おとこが家いえの周まわりをうろうろしている。

→ Một gã đàn ông đáng nghi đang lảng vảng quanh nhà.

#3

のろのろ

chậm rãi, chậm như sên

渋滞じゅうたいで、車くるまがのろのろとしか進すすまない。

→ Vì kẹt xe nên xe cộ chỉ tiến lên chậm như sên.

Liên quan:
のろい(chậm chạp)
Trái nghĩa:
さっさと(nhanh chóng)
#4

ふらふら

chóng mặt, lảo đảo, hay thay đổi suy nghĩ

熱ねつが高たかくて、頭あたまがふらふらする。

→ Tôi bị sốt cao nên đầu óc choáng váng.

#5

ぶらぶら

quanh quẩn không làm gì, đi dạo, đung đưa

暇ひまだったので、近ちかくの公園こうえんをぶらぶら散歩さんぽした。

→ Vì rảnh rỗi nên tôi đã đi dạo quanh quẩn ở công viên gần đó.

#6

従したがって

TÙNG

do đó, vì vậy, đưa ra kết luận; văn viết

Aエー社しゃは品質ひんしつが良よい。従したがって、値段ねだんも少すこし高たかい。

→ Hàng của công ty A chất lượng tốt. Do đó, giá cũng hơi cao một chút.

Đồng nghĩa:
だから(vì vậy);そのため(vì thế)
#7

だが

tuy nhiên, nhưng; văn viết, trang trọng

努力どりょくはした。だが、結果けっかは出でなかった。

→ Tôi đã nỗ lực. Tuy nhiên, kết quả lại không như ý.

Đồng nghĩa:
しかし(tuy nhiên);けれども(nhưng)
#8

ところが

nhưng ngoài dự đoán, kết quả ngược lại

勉強べんきょうしなかったので不合格ふごうかくだと思おもっていた。ところが、合格ごうかくだった。

→ Tôi đã nghĩ là mình trượt vì không học. Nhưng ngoài dự đoán, tôi lại đỗ.

#9

しかも

hơn nữa, vả lại; thêm một thông tin

このレストランは安やすいし、しかも、とても美味おいしい。

→ Nhà hàng này vừa rẻ, hơn nữa lại còn rất ngon.

Đồng nghĩa:
その上うえ(hơn nữa)
#10

すると

① lập tức, ngay sau đó ② có nghĩa là, vậy thì

窓まどを開あけた。すると、冷つめたい風かぜが入はいってきた。; 「彼かれは来こない。」「すると、私わたしたちが代かわりに行いくのですか。」

→ Tôi mở cửa sổ. Lập tức, một luồng gió lạnh ùa vào.; “Anh ấy không đến.” “Vậy thì, có nghĩa là chúng ta sẽ đi thay à?”

#11

なぜなら

bởi vì, vì; dùng để giải thích lý do

来週らいしゅうテストがあります。なぜなら、今日きょう先生せんせいがそう言いっていたからです。

→ Tuần sau có bài kiểm tra. Bởi vì hôm nay giáo viên đã nói như vậy.

Đồng nghĩa:
なぜかというと(lý do là vì);どうしてかというと(tại sao lại nói vậy là vì)
#12

だって

bởi vì; văn nói, thường dùng để biện hộ, làm nũng

「どうして食たべないの?」「だって、お腹かが空すいてないんだもん。」

→ “Sao con không ăn?” “Bởi vì... con không đói mà.”

Đồng nghĩa:
なぜなら(bởi vì)
#13

要ようするに

YẾU

tóm lại, nói tóm lại; kết luận

彼かれは色いろ々言いろっていたが、要ようするに、行いきたくないということだ。

→ Anh ta nói rất nhiều thứ, nhưng tóm lại là anh ta không muốn đi.

Đồng nghĩa:
つまり(tóm lại, tức là);すなわち(có nghĩa là)
#14

即すなわち

TỨC

có nghĩa là, đó là; dùng để giải thích

日本にほんの首都しゅと、即すなわち東京とうきょうは、多おおくの人ひとが住すんでいる。

→ Thủ đô của Nhật Bản, tức là Tokyo, có rất nhiều người sinh sống.

Đồng nghĩa:
つまり(tóm lại, tức là)
#15

或あるいは

HOẶC

① hoặc ② có lẽ, e rằng

電車でんしゃ、或あるいはバスで、会場かいじょうまで行いくことができます。; 彼かれは今いまとても忙いそがしい。或あるいは、来こられないかもしれない。

→ Bạn có thể đến hội trường bằng tàu điện hoặc xe buýt.; Anh ấy bây giờ rất bận. Có lẽ anh ấy không thể đến được.

Đồng nghĩa:
または(hoặc)
#16

さて

nào, để xem; dùng khi bắt đầu việc mới hoặc chuyển chủ đề

さて、次つぎのニュースをお伝つたえします。

→ Nào, bây giờ chúng tôi xin chuyển sang tin tức tiếp theo.

#17

では

thế thì, trong trường hợp đó, vậy; dùng mở đầu

「もう時間じかんです。」「では、今日きょうはここまでで終おわりましょう。」

→ “Đã đến giờ rồi.” “Thế thì hôm nay chúng ta kết thúc ở đây thôi.”

Đồng nghĩa:
じゃ(vậy thì; văn nói)
#18

ところで

nhân tiện; dùng khi đổi sang chủ đề khác

今日きょうは寒さむいですね。ところで、田中たなかさんは元気げんきですか。

→ Hôm nay lạnh nhỉ. Nhân tiện, anh Tanaka có khỏe không?

#19

そう言いえば

nghĩ kỹ thì, nhắc mới nhớ

「Aエーさん、最近いきん見みないね。」「そう言えば、彼かれは来週らいしゅうから出張しゅっちょうだと言いっていたよ。」

→ “Dạo này không thấy anh A nhỉ.” “Nhắc mới nhớ, anh ấy bảo là tuần sau đi công tác đấy.”

#20

ただ

tuy nhiên; bổ sung ý kiến hoặc điều kiện ngược lại

この店みせはとても美味おいしい。ただ、少すこし値段ねだんが高たかい。

→ Quán này rất ngon. Tuy nhiên, giá hơi cao một chút.

Đồng nghĩa:
ただし(tuy nhiên; với điều kiện)
#21

食料・食糧しょくりょう

THỰC LIỆU / THỰC LƯƠNG

đồ ăn, thực phẩm, lương thực

災害さいがいに備そなえて、水みずや食料しょくりょうを準備じゅんびしておく。

→ Tôi chuẩn bị sẵn nước và lương thực để phòng khi thảm họa.

Liên quan:
食たべ物もの(đồ ăn)
Từ ghép:
食料品しょくりょうひん(thực phẩm)
#22

粒つぶ

LẠP

hạt, viên nhỏ

ぶどうには大おおきな粒つぶと小ちいさな粒つぶがある。

→ Nho thì có quả/hạt to và nhỏ.

Từ ghép:
米粒こめつぶ(hạt gạo);粒つぶぞろい(toàn những thứ tốt, đồng đều)
#23

くず

vụn rác, đồ bỏ đi, đồ vô dụng

野菜やさいのくずを捨すてる。

→ Vứt bỏ rau vụn.

Từ ghép:
紙かみくず(giấy vụn)
Đồng nghĩa:
ごみ(rác)
#24

栽培さいばい

TÀI BỒI

nuôi trồng cây cối

この地域ちいきでは、米こめの栽培さいばいが盛さかんだ。

→ Ở vùng này, việc trồng lúa rất phát triển.

Liên quan:
育そだてる(nuôi, trồng)
#25

収穫しゅうかく

THU HOẠCH

thu hoạch

今年ことしは米こめの収穫しゅうかくが多おおかった。

→ Năm nay đã thu hoạch được nhiều lúa gạo.

Từ ghép:
収穫量しゅうかくりょう(sản lượng thu hoạch)
#26

産地さんち

SẢN ĐỊA

nơi sản xuất, vùng trồng/sản xuất

青森あおもりは有名ゆうめいなりんごの産地さんちだ。

→ Aomori là vùng trồng táo nổi tiếng.

Từ ghép:
原産地げんさんち(nơi xuất xứ, nguyên sản)
#27

土地とち

THỔ ĐỊA

đất đai, vùng đất

新あたらしい家いえを建たてるために、土地とちを買かった。

→ Tôi đã mua đất để xây nhà mới.

Liên quan:
地面じめん(mặt đất)
#28

倉庫そうこ

THƯƠNG KHỐ

kho, nhà kho

使つかわないものを倉庫そうこにしまっておく。

→ Tôi cất những đồ không dùng đến vào trong kho.

Từ ghép:
冷凍倉庫れいとうそうこ(kho đông lạnh)
#29

所有しょゆう

SỞ HỮU

sở hữu

彼かれは広ひろい土地とちを所有しょゆうしている。

→ Anh ấy sở hữu một mảnh đất rộng.

Liên quan:
持もっている(có)
Từ ghép:
所有者しょゆうしゃ(chủ sở hữu)
#30

収集しゅうしゅう

THU TẬP

thu thập, sưu tầm

私わたしの趣味しゅみは、古ふるい切手きってを収集しゅうしゅうすることだ。

→ Sở thích của tôi là sưu tầm tem cũ.

Đồng nghĩa:
集あつめる(thu thập, tập hợp)
#31

滞在たいざい

TRỆ TẠI

ở, lưu lại trong một khoảng thời gian

仕事しごとで3日間みっかかん、大阪おおさかに滞在たいざいする予定よていだ。

→ Tôi dự định sẽ ở lại Osaka 3 ngày để công tác.

Liên quan:
泊とまる(trọ lại)
Từ ghép:
滞在期間たいざいきかん(thời gian lưu lại)
#32

便べん

TIỆN

thuận tiện, tiện lợi

この辺あたりは交通こうつうの便べんがとてもいい。

→ Quanh khu vực này, việc đi lại rất thuận tiện.

Trái nghĩa:
不便ふべん(bất tiện)
Đồng nghĩa:
便利べんり(tiện lợi)
#33

便びん

TIỆN

thư, chuyến bay/tàu, phương tiện vận chuyển

朝あさ一番いちばんの便びんで、書類しょるいを送おくった。

→ Tôi đã gửi tài liệu bằng chuyến sớm nhất buổi sáng.

Từ ghép:
航空便こうくうびん(thư/chuyến hàng không);郵便ゆうびん(bưu điện, thư tín)
#34

設備せつび

THIẾT BỊ

thiết bị, trang thiết bị

このホテルは古ふるいが、設備せつびは新あたらしい。

→ Khách sạn này tuy cũ nhưng trang thiết bị thì mới.

Từ ghép:
設備投資せつびとうし(đầu tư trang thiết bị)
#35

設計せっけい

THIẾT KẾ

thiết kế, kế hoạch

有名ゆうめいな建築家けんちくかが、この美術館びじゅつかんを設計せっけいした。

→ Một kiến trúc sư nổi tiếng đã thiết kế bảo tàng mỹ thuật này.

Liên quan:
デザイン(thiết kế kiểu dáng)
Từ ghép:
設計図せっけいず(bản vẽ thiết kế)
#36

制作・製作せいさく

CHẾ TÁC / CHẾ TÁC

chế tạo, sản xuất; thường là phim, chương trình, tác phẩm

この映画えいがは、有名ゆうめいな監督かんとくによって制作せいさくされた。

→ Bộ phim này được sản xuất bởi một đạo diễn nổi tiếng.

Liên quan:
作つくる(làm, chế tạo)
#37

製造せいぞう

CHẾ TẠO

chế tạo, sản xuất hàng loạt tại nhà máy

この工場こうじょうでは、車くるまの部品ぶひんを製造せいぞうしている。

→ Tại nhà máy này, họ đang chế tạo linh kiện xe hơi.

Từ ghép:
製造業せいぞうぎょう(ngành công nghiệp chế tạo)
#38

建築けんちく

KIẾN TRÚC

kiến thiết, xây dựng tòa nhà; kiến trúc

新あたらしい市役所しやくしょの建築けんちくが始はじまった。

→ Việc xây dựng tòa thị chính mới đã bắt đầu.

Liên quan:
建たてる(xây)
Từ ghép:
建築家けんちくか(kiến trúc sư)
#39

人工じんこう

NHÂN CÔNG

nhân tạo

このスキー場じょうは、人工じんこうの雪ゆきを使つかっている。

→ Khu trượt tuyết này sử dụng tuyết nhân tạo.

Từ ghép:
人工知能じんこうちのう(trí tuệ nhân tạo AI)
Trái nghĩa:
自然しぜん(tự nhiên)
#40

圧力あつりょく

ÁP LỰC

áp lực

相手あいてチームに強つよい圧力あつりょくをかけられて、ミスをしてしまった。

→ Tôi bị đội đối phương gây áp lực mạnh nên đã mắc lỗi.

Liên quan:
プレッシャー(áp lực tâm lý)
Từ ghép:
圧力あつりょくをかける(gây áp lực)
#41

刺激しげき

THỨ KÍCH

kích thích, khiêu khích, sự kích động

都会とかいでの生活せいかつは、刺激しげきが多くて楽たのしい。

→ Cuộc sống ở thành thị có nhiều sự kích thích nên rất vui.

Liên quan:
ショック(sốc)
Từ ghép:
刺激しげきを与あたえる(tạo ra sự kích thích)
#42

摩擦まさつ

MA SÁT

ma sát, mâu thuẫn

物体ぶったいが動うごく時とき、必かならず摩擦まさつが生しょうじる。

→ Khi vật thể chuyển động, chắc chắn sẽ phát sinh ma sát.

Liên quan:
対立たいりつ(đối lập, mâu thuẫn)
Từ ghép:
貿易摩擦ぼうえきまさつ(mâu thuẫn thương mại)
#43

立場たちば

LẬP TRƯỜNG

lập trường, vị trí, quan điểm

自分じぶんの立場たちばをはっきりと説明せつめいしてください。

→ Xin hãy giải thích rõ ràng lập trường của bản thân.

Liên quan:
地位ちい(địa vị)
#44

役割やくわり

DỊCH CÁT

vai trò, phận sự

彼かれはチームの中なかで重要じゅうような役割やくわりを果はたしている。

→ Anh ấy đang đóng một vai trò quan trọng trong đội.

Đồng nghĩa:
役目やくめ(vai trò, nhiệm vụ)
#45

分担ぶんたん

PHÂN ĐẢM

chia sẻ, gánh vác công việc, chi phí

私わたしたち夫婦ふうふは、家事かじを分担ぶんたんして行おこなっている。

→ Vợ chồng chúng tôi đang chia sẻ việc nhà.

Liên quan:
分わける(chia)
#46

担当たんとう

ĐẢM ĐƯƠNG

chịu trách nhiệm, đảm đương, phụ trách

私わたしはこのクラスの日本語にほんごを担当たんとうしている田中たなかです。

→ Tôi là Tanaka, người đang phụ trách dạy tiếng Nhật của lớp này.

Từ ghép:
担当者たんとうしゃ(người phụ trách)
#47

交代・交替こうたい

GIAO ĐẠI / GIAO THẾ

thay phiên, thay đổi, ca làm việc

ピッチャーが疲つかれたので、新あたらしい選手せんしゅと交代こうたいした。

→ Vì người ném bóng đã mệt nên đã thay bằng cầu thủ mới.

Liên quan:
変かわる(thay đổi)
Từ ghép:
24時間じかん交代こうたい(thay phiên 24 giờ)
#48

代理だいり

ĐẠI LÝ

đại diện, đại lý, thay mặt

部長ぶちょうが出張中しゅっちょうちゅうなので、私わたしが代理だいりで会議かいぎに出席しゅっせきした。

→ Vì trưởng phòng đang đi công tác nên tôi đã thay mặt tham dự cuộc họp.

Liên quan:
代かわり(thay thế)
Từ ghép:
代理店だいりてん(cửa hàng đại lý)
#49

審判しんぱん

THẨM PHÁN

thẩm phán, trọng tài

サッカーの試合しあいで、審判しんぱんの判定はんていに抗議こうぎが起おこった。

→ Trong trận đấu bóng đá, đã xảy ra kháng nghị đối với phán quyết của trọng tài.

Liên quan:
裁判さいばん(xét xử)
#50

監督かんとく

GIÁM ĐỐC

huấn luyện viên, đạo diễn, người giám sát/chỉ đạo chung

あの映画えいが監督かんとくの作品さくひんは、いつも評価ひょうかが高たかい。

→ Tác phẩm của vị đạo diễn điện ảnh đó luôn được đánh giá cao.

Liên quan:
コーチ(huấn luyện viên thể thao)
#51

予測よそく

DỰ TRẮC

dự đoán dựa trên dữ liệu, căn cứ

データに基もとづいて、来年らいねんの経済けいざいを予測よそくする。

→ Tôi dự đoán nền kinh tế năm sau dựa trên dữ liệu.

Liên quan:
観測かんそく(quan sát, dự đoán)
Đồng nghĩa:
予想よそう(dự đoán chung)
#52

予期よき

DỰ KỲ

mong đợi, lường trước điều sẽ xảy ra

予期よきせぬトラブルが発生はっせいし、計画けいかくが遅おくれた。

→ Sự cố không lường trước được đã phát sinh, làm kế hoạch bị chậm trễ.

Đồng nghĩa:
期待きたい(kỳ vọng)
#53

判断はんだん

PHÁN ĐOẠN

phán đoán, quyết định

状況じょうきょうをよく見みて、正ただしく判断はんだんすることが重要じゅうようだ。

→ Việc nhìn kỹ tình hình và phán đoán chính xác là rất quan trọng.

Liên quan:
決きめる(quyết định)
Từ ghép:
判断力はんだんりょく(năng lực phán đoán)
#54

評価ひょうか

BÌNH GIÁ

đánh giá, bình phẩm

この作品さくひんは、専門家せんもんかからも高たかく評価ひょうかされている。

→ Tác phẩm này được đánh giá cao ngay cả từ giới chuyên môn.

Từ ghép:
評価ひょうかが高たかい(được đánh giá cao)
#55

指示しじ

CHỈ THỊ

chỉ dẫn, chỉ thị

部長ぶちょうの指示しじに従したがって、資料しりょうを作成さくせいした。

→ Tôi đã tạo tài liệu theo chỉ thị của trưởng phòng.

Liên quan:
命令めいれい(mệnh lệnh)
#56

無視むし

VÔ THỊ

bỏ qua, ngó lơ, phớt lờ

彼かれは私わたしの意見いけんを無視むしして、勝手かってに決きめてしまった。

→ Anh ta đã phớt lờ ý kiến của tôi và tự ý quyết định.

Từ ghép:
信号無視しんごうむし(vượt đèn đỏ, phớt lờ tín hiệu)
#57

無断むだん

VÔ ĐOẠN

không được phép, chưa có sự cho phép, tự ý

無断むだんで人ひとの物ものを使つかってはいけない。

→ Không được tự ý sử dụng đồ của người khác khi chưa được cho phép.

Từ ghép:
無断欠席むだんけっせき(vắng mặt không phép);無断むだんで(một cách tự ý)
#58

承知しょうち

THỪA TRI

hiểu, đồng ý, biết rõ; cách nói lịch sự/khiêm nhường

「明日あしたまでに資料しりょうをお願ねがいします。」「承知ょうちしました。」

→ “Xin vui lòng chuẩn bị tài liệu trước ngày mai.” “Tôi đã hiểu/đồng ý.”

Đồng nghĩa:
分わかりました(tôi hiểu rồi)
#59

納得なっとく

NẠP ĐẮC

bị thuyết phục, thỏa mãn, lý giải được

彼かれの説明せつめいを聞きいて、やっと納得なっとくできた。

→ Nghe anh ấy giải thích, cuối cùng tôi cũng đã bị thuyết phục.

Từ ghép:
納得なっとくが行いく(có thể chấp nhận, thấy thuyết phục)
#60

疑問ぎもん

NGHI VẤN

nghi vấn, câu hỏi, thắc mắc

分わからないことがあれば、いつでも疑問ぎもんを持もって質問しつもんしてください。

→ Nếu có điều gì không hiểu, hãy luôn thắc mắc và đặt câu hỏi.

Liên quan:
質問しつもん(câu hỏi)
Từ ghép:
疑問ぎもんに思おもう(cảm thấy nghi vấn)
#61

推測すいそく

SUY TRẮC

phỏng đoán dựa trên thông tin có sẵn

記事きじを読よんだだけなので、事実じじつかどうかは推測すいそくするしかない。

→ Vì tôi chỉ mới đọc bài báo nên chỉ có thể phỏng đoán xem đó có phải sự thật hay không.

Đồng nghĩa:
想像そうぞう(tưởng tượng)
#62

肯定こうてい

KHẲNG ĐỊNH

khẳng định

彼かれは自分じぶんの意見いけんが正ただしいと強つよく肯定こうていした。

→ Anh ta đã khẳng định mạnh mẽ rằng ý kiến của mình là đúng.

Trái nghĩa:
否定ひてい(phủ định)
#63

参考さんこう

THAM KHẢO

tham khảo

インターネットで色いろ々な情報じょうほうを参考さんこうにして、旅行りょこうの計画けいかくを立たてた。

→ Tôi đã lập kế hoạch du lịch bằng cách tham khảo nhiều thông tin khác nhau trên internet.

Từ ghép:
参考さんこうにする(tham khảo);参考文献さんこうぶんけん(tài liệu tham khảo)
#64

程度ていど

TRÌNH ĐỘ

mức độ, trình độ

けがの程度ていどは軽かるく、心配しんぱいするほどではなかった。

→ Mức độ của vết thương nhẹ, không đến mức phải lo lắng.

Liên quan:
レベル(cấp độ);くらい(khoảng, mức)
#65

評判ひょうばん

BÌNH PHÁN

bình luận, danh tiếng, được đánh giá tốt

あの店みせは安やすくて美味おいしいと、学生がくせいの間あいだで評判ひょうばんがいい。

→ Quán đó được đánh giá tốt trong giới sinh viên là vừa rẻ vừa ngon.

Từ ghép:
評判ひょうばんが良いい(nổi tiếng tốt, được đánh giá tốt)
#66

批評ひひょう

PHÊ BÌNH

xem xét, chỉ trích, phê bình văn học, nghệ thuật

彼かれの小説しょうせつは、多おおくの批評家ひひょうかから厳きびしく批評ひひょうされた。

→ Cuốn tiểu thuyết của anh ấy bị nhiều nhà phê bình chỉ trích gay gắt.

Liên quan:
評論ひょうろん(bình luận)
#67

推薦すいせん

SUY TIẾN

tiến cử, giới thiệu người tốt, sách hay

先生せんせいの推薦すいせんで、有名ゆうめいな大学だいがくに入学にゅうがくできた。

→ Nhờ sự tiến cử của giáo viên, tôi đã có thể vào được một trường đại học danh tiếng.

Từ ghép:
推薦状すいせんじょう(thư giới thiệu)
#68

信用しんよう

TÍN DỤNG

lòng tin dựa trên kết quả, thành tích trong quá khứ

あの店みせはいつも良いい品物しなものを売うっているので、信用しんようできる。

→ Quán đó lúc nào cũng bán hàng tốt nên có thể tin tưởng được.

Từ ghép:
信用しんようを失うしなう(đánh mất lòng tin)
Trái nghĩa:
不信ふしん(không tin tưởng)
#69

信頼しんらい

TÍN LẠI

tin tưởng, tín nhiệm vào nhân cách, năng lực và nhờ vả

彼かれは真面目まじめで責任感せきにんかんが強つよいので、みんなから信頼しんらいされている。

→ Anh ấy nghiêm túc và có tinh thần trách nhiệm cao nên được mọi người tin tưởng.

Từ ghép:
信頼しんらいできる人ひと(người đáng tin cậy);信頼関係しんらいかんけい(mối quan hệ tin tưởng)
#70

尊重そんちょう

TÔN TRỌNG

tôn trọng ý kiến, quyền lợi

他人たにんの意見いけんや文化ぶんかを尊重そんちょうすることが大切たいせつだ。

→ Việc tôn trọng ý kiến và văn hóa của người khác là rất quan trọng.

Liên quan:
尊敬そんけい(tôn kính con người)
#71

作業さぎょう

TÁC NGHIỆP

công việc, sự làm việc; thường là lao động chân tay, lặp đi lặp lại

この作業さぎょうは簡単かんたんだが、時間じかんがかかる。

→ Công việc này đơn giản nhưng tốn thời gian.

Liên quan:
仕事しごと(công việc nói chung)
Từ ghép:
作業服さぎょうふく(quần áo bảo hộ lao động)
#72

工夫くふう

CÔNG PHU

công phu, suy nghĩ nhiều phương pháp, cách thức, tìm tòi

もっと早はやくできるように、作業さぎょうの方法ほうほうを工夫くふうした。

→ Tôi đã tìm tòi cách thức làm việc để có thể hoàn thành nhanh hơn.

Từ ghép:
工夫くふうを凝こらす(dày công suy nghĩ)
#73

消化しょうか

TIÊU HÓA

tiêu hóa; tiêu thụ, tiếp thu kiến thức

疲つかれている時ときは、消化しょうかに良いいものを食たべた方ほうがいい。

→ Khi mệt mỏi, nên ăn những thứ tốt cho tiêu hóa.

Từ ghép:
消化不良しょうかふりょう(khó tiêu);知識ちしきを消化しょうかする(tiếp thu, tiêu hóa kiến thức)
#74

吸収きゅうしゅう

HẤP THU

hấp thụ, tiếp thu

このタオルは、水みずをよく吸収きゅうしゅうする。

→ Cái khăn này hấp thụ nước rất tốt.

Liên quan:
吸すう(hít, hút)
Từ ghép:
知識ちしきを吸収きゅうしゅうする(tiếp thu kiến thức)
#75

設置せっち

THIẾT TRÍ

cài đặt, lắp đặt thiết bị lớn

安全あんぜんのために、新あたらしい防犯ぼうはんカメラを設置せっちした。

→ Để đảm bảo an toàn, chúng tôi đã lắp đặt camera an ninh mới.

Liên quan:
設定せってい(thiết lập)
Đồng nghĩa:
取とり付つける(lắp đặt)
#76

設定せってい

THIẾT ĐỊNH

thiết lập, cài đặt phần mềm, thông số

エアコンの温度おんどを25度どに設定せっていした。

→ Tôi đã cài đặt nhiệt độ điều hòa ở 25 độ.

Liên quan:
設置せっち(lắp đặt phần cứng)
#77

調節ちょうせつ

ĐIỀU TIẾT

điều tiết nhiệt độ phòng, âm lượng, chiều cao ghế

イスの高たかさを、自分じぶんに合あうように調節ちょうせつした。

→ Tôi đã điều chỉnh độ cao của ghế cho vừa với mình.

Đồng nghĩa:
調整ちょうせい(điều chỉnh)
#78

調整ちょうせい

ĐIỀU CHỈNH

điều chỉnh lịch trình, mức độ, anten

旅行りょこうの日程にっていについて、みんなで調整ちょうせいが必要ひつようだ。

→ Cần phải mọi người cùng điều chỉnh về lịch trình chuyến du lịch.

Đồng nghĩa:
調節ちょうせつ(điều tiết)
#79

解放かいほう

GIẢI PHÓNG

mở cửa, tự do hóa, giải phóng khỏi áp lực, ràng buộc

試験しけんが終おわって、やっとプレッシャーから解放いほうされた。

→ Thi xong, cuối cùng tôi cũng được giải phóng khỏi áp lực.

Từ ghép:
解放感かいほうかん(cảm giác tự do, được giải phóng)
#80

総合そうごう

TỔNG HỢP

tổng hợp, cùng nhau

皆みなさんの意見いけんを総合そうごうして、結論けつろんを出だします。

→ Chúng tôi sẽ tổng hợp ý kiến của mọi người và đưa ra kết luận.

Từ ghép:
総合病院そうごうびょういん(bệnh viện đa khoa);総合的そうごうてき(mang tính tổng hợp)
#81

連続れんぞく

LIÊN TỤC

liên tục; phim nhiều tập, sự kiện xảy ra nối tiếp

このドラマは、3週しゅう連続れんぞくで視聴率しちょうりつが1位いだ。

→ Bộ phim truyền hình này đã đứng đầu về tỷ suất người xem 3 tuần liên tục.

Từ ghép:
連続れんぞくドラマ(phim truyền hình dài tập)
Trái nghĩa:
断続だんぞく(gián đoạn)
#82

持続じぞく

TRÌ TỤC

duy trì, kéo dài trạng thái

この薬くすりの効果こうかは、約やく8時間じかん持続じぞくします。

→ Hiệu quả của loại thuốc này kéo dài khoảng 8 tiếng.

Liên quan:
続つづく(tiếp tục)
#83

中断ちゅうだん

TRUNG ĐOẠN

gián đoạn, tạm dừng giữa chừng

雨あめが強つよくなったので、試合しあいは一時いちじ中断ちゅうだんされた。

→ Vì mưa to nên trận đấu đã bị tạm thời gián đoạn.

Liên quan:
中止ちゅうし(hủy bỏ)
Trái nghĩa:
再開さいかい(bắt đầu lại)
#84

安定あんてい

AN ĐỊNH

ổn định

彼かれは大企業だいきぎょうに就職しゅうしょくして、安定あんていした生活せいかつを送おくっている。

→ Anh ấy vào làm ở một công ty lớn và đang có một cuộc sống ổn định.

Trái nghĩa:
不安定ふあんてい(bất ổn)
#85

混乱こんらん

HỖN LOẠN

hỗn độn, hỗn loạn, bối rối

突然とつぜんの停電ていでんで、駅えきは大おおきな混乱こんらんに陥おちいった。

→ Vì mất điện đột ngột, nhà ga đã rơi vào tình trạng hỗn loạn lớn.

Từ ghép:
頭あたまが混乱こんらんする(đầu óc bối rối)
#86

上昇じょうしょう

THƯỢNG THĂNG

tiến lên, tăng lên về nhiệt độ, giá cả, vị thế

最近さいきん、物価ぶっかの急きゅうな上昇じょうしょうが続つづいている。

→ Gần đây, giá cả đang tiếp tục tăng lên đột ngột.

Trái nghĩa:
低下ていか(suy giảm);下降かこう(hạ xuống)
#87

達成たっせい

ĐẠT THÀNH

thành tựu, đạt được mục tiêu

チーム全員ぜんいんで協力きょうりょくし、ついに目標もくひょうを達成たっせいした。

→ Toàn đội đã hợp tác và cuối cùng đã đạt được mục tiêu.

Từ ghép:
目標達成もくひょうたっせい(đạt được mục tiêu)
#88

事情じじょう

SỰ TÌNH

tình hình, điều kiện, lý do cá nhân

彼かれが会社かいしゃを辞やめたのには、複雑ふくざつな事情じじょうがあるらしい。

→ Việc anh ấy nghỉ việc dường như có lý do phức tạp.

Liên quan:
理由りゆう(lý do);状況じょうきょう(tình trạng)
#89

事態じたい

SỰ THÁI

tình hình, tình trạng thường là xấu, nghiêm trọng

このままでは、非常ひじょうに危険きけんな事態じたいになるかもしれない。

→ Cứ thế này, có thể sẽ dẫn đến tình trạng vô cùng nguy hiểm.

Từ ghép:
緊急事態きんきゅうじたい(tình trạng khẩn cấp)
#90

障害しょうがい

CHƯỚNG NGẠI

cản trở, khó khăn, khuyết tật

彼かれは目めに障害しょうがいを持もちながらも、素晴すばらしい音楽おんがくを作つくり続つづけた。

→ Dù bị khuyết tật ở mắt, anh ấy vẫn tiếp tục tạo ra thứ âm nhạc tuyệt vời.

Liên quan:
邪魔じゃま(cản trở, vướng víu)
Từ ghép:
障害物しょうがいぶつ(vật cản)
#91

福祉ふくし

PHÚC LỢI

phúc lợi

政府せいふは、高齢者こうれいしゃのための福祉ふくしをもっと充実じゅうじつさせるべきだ。

→ Chính phủ nên làm phong phú, tăng cường hơn nữa phúc lợi cho người cao tuổi.

Từ ghép:
社会福祉しゃかいふくし(phúc lợi xã hội)
#92

社会しゃかい

XÃ HỘI

xã hội

学校がっこうを卒業そつぎょうして、社会ゃかいに出でて働はたらく。

→ Tôi tốt nghiệp và bước ra xã hội làm việc.

Từ ghép:
社会人しゃかいじん(người đi làm, người trong xã hội);国際社会こくさいしゃかい(xã hội quốc tế)
#93

都会とかい

ĐÔ HỘI

thành phố, thành thị; đối lập với nông thôn

田舎いなかでのんびり暮くらすより、都会とかいで働はたらきたい。

→ Tôi muốn làm việc ở thành thị hơn là sống thong thả ở nông thôn.

Trái nghĩa:
田舎いなか(nông thôn)
Đồng nghĩa:
都市とし(đô thị)
#94

世論よろん

THẾ LUẬN

dư luận, công luận

新あたらしい法律ほうりつについて、国民こくみんの世論よろんは二ふたつに分わかれた。

→ Dư luận quốc dân đã bị chia làm hai về đạo luật mới.

Từ ghép:
世論調査よろんちょうさ(khảo sát dư luận)
Đồng nghĩa:
輿論よろん(dư luận)
#95

民族みんぞく

DÂN TỘC

dân tộc

世界せかいには、さまざまな言語げんごや文化ぶんかを持もつ民族みんぞくがいる。

→ Trên thế giới có rất nhiều dân tộc với ngôn ngữ và văn hóa đa dạng.

Từ ghép:
少数民族しょうすうみんぞく(dân tộc thiểu số);民族衣装みんぞくいしょう(trang phục dân tộc)
#96

増大ぞうだい

TĂNG ĐẠI

sự mở rộng, sự tăng thêm về quy mô, số lượng

人口じんこうの増大ぞうだいに伴ともない、多おおくの問題もんだいが起おきている。

→ Cùng với sự gia tăng dân số, nhiều vấn đề đang nảy sinh.

Trái nghĩa:
減少げんしょう(giảm sút)
Đồng nghĩa:
増加ぞうか(gia tăng)
#97

増量ぞうりょう

TĂNG LƯỢNG

tăng thêm lượng, trọng lượng, dung lượng

今いまだけ、お菓子かしが10ぞうりょう%増量されている。

→ Chỉ bây giờ, gói kẹo đang được tăng thêm 10% trọng lượng.

Trái nghĩa:
減量げんりょう(giảm lượng)
#98

増税ぞうぜい

TĂNG THUẾ

tăng thuế

政府せいふは新あらたな増税ぞうぜいを検討けんとうしている。

→ Chính phủ đang xem xét việc tăng thuế mới.

Trái nghĩa:
減税げんぜい(giảm thuế)
#99

増員ぞういん

TĂNG VIÊN

tăng nhân sự, tăng người

仕事しごとが忙いそがしくなったので、アルバイトを増員ぞういんすることにした。

→ Vì công việc trở nên bận rộn nên chúng tôi quyết định tăng nhân viên làm thêm.

Trái nghĩa:
減員げんいん(giảm nhân sự)
#100

減点げんてん

GIẢM ĐIỂM

giảm trừ, trừ điểm

漢字かんじの間違まちがいは、テストで減点げんてんされます。

→ Lỗi sai Kanji sẽ bị trừ điểm trong bài kiểm tra.

Từ ghép:
減点法げんてんほう(phương pháp trừ điểm)
Trái nghĩa:
加点かてん(cộng điểm)