Từ vựng Mimikara Oboeru N2 Bài 2: Cảm xúc và hành động

Bài 2: Cảm xúc và hành động

JLPT N2
Từ vựng Mimikara N2 • 120 từ vựng
#1

好このむ

HẢO

thích, ưa thích; thiên về sở thích hoặc ý thích cá nhân

彼女かのじょは甘あまいものより辛からいものを好このむ。

→ Cô ấy thích đồ cay hơn là đồ ngọt.

Liên quan:
好すき(な)(thích)
Trái nghĩa:
嫌きらう(ghét, không thích)
#2

嫌きらう

HIỀM

ghét, không thích

子供こどもはピーマンを嫌きらうことが多おおい。

→ Trẻ con thường ghét ớt xanh.

Liên quan:
嫌いや(な)(ghét, khó chịu)
Trái nghĩa:
好このむ(thích, ưa thích)
#3

願ねがう

NGUYỆN

ước, mong muốn, yêu cầu, cầu nguyện

世界せかいの平和へいわを心こころから願ねがっています。

→ Tôi thành tâm cầu mong hòa bình cho thế giới.

Liên quan:
お願ねがい(lời thỉnh cầu, lời nhờ vả)
#4

甘あまえる

CAM

nũng nịu, làm nũng; dựa dẫm vào sự chiều chuộng của người khác

妹いもうとは末すえっ子こで、母ははによく甘あまえる。

→ Em gái tôi là con út nên hay nũng nịu với mẹ.

Liên quan:
甘あまやかす(nuông chiều ai đó)
#5

かわいがる

yêu mến, nâng niu, cưng chiều; thường đối với người nhỏ tuổi hoặc động vật

祖父そふは初孫ういまごをとてもかわいがっている。

→ Ông tôi rất cưng chiều đứa cháu đầu lòng.

Liên quan:
可愛かわいい(dễ thương)
#6

気付きづく

KHÍ PHÓ

nhận ra, phát hiện ra điều trước đó chưa biết

後うしろから呼よばれたが、全まったく気付きづかなかった。

→ Tôi bị gọi từ phía sau nhưng hoàn toàn không nhận ra.

Từ ghép:
気きが付つく(nhận ra, nhận thấy)
#7

疑うたがう

NGHI

nghi ngờ, hoài nghi

警察けいさつは彼かれを犯人はんにんではないかと疑うたがっている。

→ Cảnh sát đang nghi ngờ anh ta có phải là thủ phạm hay không.

Liên quan:
疑問ぎもん(nghi vấn)
Từ ghép:
目めを疑うたがう(không tin vào mắt mình)
#8

苦くるしむ

KHỔ

khổ sở, chịu đựng đau đớn về thể chất hoặc tinh thần

彼かれは長ながい間あいだ、病気びょうきで苦くるしんでいる。

→ Anh ấy đã phải chịu đựng đau khổ vì bệnh tật trong một thời gian dài.

Liên quan:
苦くるしい(đau khổ, vất vả);苦痛くつう(đau đớn, thống khổ)
#9

悲かなしむ

BI

buồn, đau buồn, thương xót

友人ゆうじんとの別わかれを悲かなしんだ。

→ Tôi đã đau buồn vì phải chia tay người bạn.

Liên quan:
悲かなしい(buồn);悲かなしみ(nỗi buồn)
#10

がっかりする

thất vọng, chán nản vì kết quả không như mong đợi

試験しけんに落おちて、がっかりした。

→ Tôi đã thất vọng vì thi trượt.

Đồng nghĩa:
失望しつぼう(thất vọng)
#11

励はげます

LỆ

động viên, khích lệ

落おち込こんでいる友達ともだちを励はげました。

→ Tôi đã động viên người bạn đang suy sụp.

Liên quan:
励はげむ(tự cố gắng, nỗ lực);慰なぐさめる(an ủi)
#12

頷うなずく

HẠM

gật đầu để biểu thị đồng ý hoặc hiểu

彼かれは私わたしの話はなしを聞ききながら、何ん度ども頷うなずいた。

→ Anh ấy vừa nghe tôi nói vừa gật đầu nhiều lần.

Trái nghĩa:
首くびを横よこに振ふる(lắc đầu)
#13

張はり切きる

TRƯƠNG THIẾT

hăm hở, đầy khí thế, tích cực bắt tay làm việc

新あたらしい仕事しごとが始はじまり、彼かれはとても張はり切きっている。

→ Công việc mới bắt đầu nên anh ấy đang rất hăm hở.

Liên quan:
やる気き(động lực, ý muốn làm)
#14

威張いばる

UY TRƯƠNG

kiêu ngạo, hống hách, lên mặt

あの人ひとは地位ちいが上うえになるとすぐ威張いばる。

→ Người đó hễ địa vị cao lên là lập tức lên mặt.

Trái nghĩa:
謙遜けんそん(khiêm tốn)
#15

怒鳴どなる

NỘ MINH

hét lên, quát mắng vì tức giận

父ちちに大おおきな声こえで怒鳴どなられた。

→ Tôi bị bố quát bằng giọng rất lớn.

Liên quan:
怒おこる(tức giận);叫さけぶ(la hét)
#16

暴あばれる

BẠO

quậy phá, hành động bạo lực, làm ầm ĩ

お酒さけに酔よって暴あばれる人ひとは嫌きらいだ。

→ Tôi ghét những người say rượu rồi quậy phá.

Liên quan:
暴力ぼうりょく(bạo lực)
#17

しゃがむ

ngồi xổm, khom người xuống thấp

子供こどもたちが道みちにしゃがんでゲームをしていた。

→ Bọn trẻ đang ngồi xổm trên đường chơi game.

#18

退どく

THOÁI

tránh ra, lùi ra khỏi vị trí

「危あぶないですから、白線はくせんの内側うちがわまでお退どきください。」

→ “Vì nguy hiểm nên xin quý khách vui lòng lùi vào bên trong vạch trắng.”

#19

退どける

THOÁI

dời đi, dẹp sang một bên, làm cho vật/người tránh ra

道みちに落おちているゴミを退どけた。

→ Tôi đã dẹp rác rơi trên đường sang một bên.

#20

被かぶる

BỊ

đội lên đầu; hứng chịu; bị ảnh hưởng; dội nước lên người

外そとは寒さむいので、帽子ぼうしを被かぶって出でかけた。

→ Vì bên ngoài lạnh nên tôi đã đội mũ rồi ra ngoài.

Liên quan:
被かぶせる(phủ, đậy lên)
#21

被かぶせる

BỊ

phủ lên, đậy lên; đổ trách nhiệm/tội lỗi cho người khác

料理りょうりにラップを被かぶせて冷蔵庫れいぞうこに入いれた。

→ Tôi đậy màng bọc thực phẩm lên đồ ăn rồi cho vào tủ lạnh.

Liên quan:
被かぶる(đội lên bản thân)
#22

かじる

cắn, gặm; biết sơ qua một lĩnh vực

子供こどもがリンゴを丸まるごとかじっている。

→ Đứa trẻ đang gặm cả quả táo.

Liên quan:
噛かむ(cắn, nhai)
#23

撃うつ

KÍCH

bắn bằng súng

警察官けいさつかんがピストルで犯人はんにんを撃うった。

→ Cảnh sát đã bắn thủ phạm bằng súng lục.

Liên quan:
射撃しゃげき(xạ kích, bắn súng)
#24

漕こぐ

TÀO

đạp xe; chèo thuyền

毎朝まいあさ自転車じてんしゃを漕こいで学校がっこうに通かよっている。

→ Mỗi sáng tôi đạp xe đến trường.

Từ ghép:
ボートを漕こぐ(chèo thuyền)
#25

敷しく

PHU

trải ra như nệm, thảm, chăn

お客きゃくさんのために布団ふとんを敷しいた。

→ Tôi đã trải nệm cho khách.

Liên quan:
敷金しききん(tiền cọc thuê nhà)
#26

注つぐ

CHÚ

rót đồ uống như rượu, trà, nước

お客きゃくさんにお茶ちゃをついでください。

→ Xin hãy rót trà cho khách.

Đồng nghĩa:
注そそぐ(rót, đổ)
#27

配くばる

PHỐI

phân phát, phân phối

先生せんせいがテストの答案とうあんを配くばった。

→ Thầy giáo đã phát bài kiểm tra.

Liên quan:
配達はいたつ(giao hàng);配布はいふ(phân phát tài liệu)
#28

放ほうる

PHÓNG

ném, vứt; bỏ mặc, để nguyên không quan tâm

ゴミを道みちに放ほうってはいけない。

→ Không được vứt rác ra đường.

Từ ghép:
放ほうっておく(bỏ mặc, cứ để nguyên)
Đồng nghĩa:
投なげる(ném);捨すてる(vứt bỏ)
#29

掘ほる

QUẬT

đào, khai quật

庭にわに穴あなを掘ほって木きを植うえた。

→ Tôi đào một cái hố trong vườn rồi trồng cây.

Liên quan:
発掘はっくつ(khai quật)
#30

撒まく

TÁT

rắc, rải, gieo hạt

畑はたけに野菜やさいの種たねを撒まいた。

→ Tôi đã gieo hạt rau ngoài đồng.

#31

測る・計る・量るはかる

TRẮC / KẾ / LƯỢNG

đo, đo đạc, cân; tùy đối tượng dùng các chữ Hán khác nhau

学校がっこうで身長しんちょうと体重たいじゅうをはかった。

→ Tôi đã đo chiều cao và cân nặng ở trường.

Liên quan:
測はかる(đo độ dài, độ sâu, nhiệt độ...);計はかる(đo thời gian, tính toán);量はかる(đo trọng lượng, thể tích)
#32

占うらなう

CHIÊM

bói, xem bói, dự đoán vận mệnh

朝あさのテレビ番組ばんぐみで今日きょうの運勢うんせいを占うらなった。

→ Tôi đã xem bói vận mệnh hôm nay trên chương trình TV buổi sáng.

Liên quan:
占うらない(bói toán)
#33

引ひっ張ぱる

DẪN TRƯƠNG

kéo, lôi; dẫn dắt hoặc gây ảnh hưởng

子こどもの手てを引ひっ張ぱって歩あるいた。

→ Tôi đã kéo tay đứa trẻ đi.

Liên quan:
引ひく(kéo)
#34

突つく

ĐỘT

chọc, đâm; chống cằm; dùng vật nhọn tác động vào

けんかして、相手あいての胸むねを突ついた。

→ Trong lúc cãi nhau, tôi đã đẩy/chọc vào ngực đối phương.

#35

突つき当あたる

ĐỘT ĐƯƠNG

đến cuối đường, gặp đường chặn; đâm vào

この道みちをまっすぐ行いくと、大おおきな通とおりに突つき当あたります。

→ Đi thẳng con đường này sẽ đến một con đường lớn ở cuối đường.

Liên quan:
突つき当あたり(cuối đường)
#36

立たち止どまる

LẬP CHỈ

dừng bước, đứng lại

道みちで知しり合あいに会あい、立たち止とまって話はなしをした。

→ Tôi gặp người quen trên đường nên dừng lại nói chuyện.

Liên quan:
止とまる(dừng lại)
#37

近寄ちかよる

CẬN KÝ

lại gần, tiếp cận

あの人ひとは怖こわそうだから、近寄ちかよらない方ほうがいい。

→ Người kia trông đáng sợ nên tốt nhất đừng lại gần.

Đồng nghĩa:
近ちかづく(đến gần)
#38

横切よこぎる

HOÀNH THIẾT

cắt ngang, băng ngang qua

黒くろい猫ねこが道みちを横切よこぎった。

→ Một con mèo đen đã băng ngang qua đường.

Liên quan:
渡わたる(băng qua)
#39

転ころぶ

CHUYỂN

té, ngã do trượt hoặc vấp

雪道ゆきみちで滑すべって転ころんでしまった。

→ Tôi bị trượt ngã trên đường tuyết.

Liên quan:
倒たおれる(đổ, ngã do mất thăng bằng, bất tỉnh...)
#40

躓つまずく

CHÍ

vấp phải vật; nghĩa bóng: gặp trở ngại

道みちの石いしに躓つまずいて、危あぶなく転ころびそうになった。

→ Tôi bị vấp hòn đá trên đường và suýt ngã.

#41

ひく

cán phải bằng xe, đè qua bằng phương tiện

彼かれは車くるまにひかれて、大おおけがをした。

→ Anh ấy bị xe cán và bị thương nặng.

Liên quan:
ひかれる(thường dùng ở dạng bị động “bị xe cán/đâm”)
#42

溺おぼれる

NỊCH

chìm, chết đuối; nghĩa bóng: chìm đắm, mê muội

川かわに落おちて溺おぼれそうになったところを助たすけられた。

→ Tôi rơi xuống sông và được cứu khi suýt chết đuối.

#43

痛いたむ

THỐNG

đau, nhức; cảm giác đau phát sinh ở bộ phận cơ thể

虫歯むしばがひどく痛いたむ。

→ Chiếc răng sâu của tôi đau dữ dội.

Liên quan:
痛いたい(đau);痛いたみ(cơn đau)
#44

かかる

mắc, nhiễm bệnh

冬ふゆになると、インフルエンザにかかる人ひとが多おおくなる。

→ Vào mùa đông, số người mắc cúm tăng lên.

Liên quan:
病気びょうきにかかる(mắc bệnh; thường đi với trợ từ に)
#45

酔よう

TÚY

say rượu, say xe; say sưa, mê đắm

お酒さけを飲のみすぎて、ひどく酔よってしまった。

→ Tôi uống quá nhiều rượu nên đã say bí tỉ.

Từ ghép:
酔よっ払ぱらい(người say rượu);車酔くるまよい(say xe)
#46

吐はく

THỔ

nôn, ói; thở ra

気分きぶんが悪わるくて、食たべたものを全部ぜんぶ吐はいてしまった。

→ Tôi thấy khó chịu và đã nôn hết đồ ăn ra.

Liên quan:
吐はき気け(buồn nôn)
Trái nghĩa:
吸すう(hít vào)
#47

診みる

CHẨN

khám bệnh, chẩn khám cho bệnh nhân

医者いしゃに熱ねつを診みてもらった。

→ Tôi được bác sĩ khám vì bị sốt.

Liên quan:
診察しんさつ(khám bệnh);診断しんだん(chẩn đoán)
#48

見舞みまう

KIẾN VŨ

đi thăm người bệnh; tai họa/tình trạng xấu ập đến

入院にゅういんしている友人ゆうじんを見舞みまいに行いった。

→ Tôi đã đi thăm người bạn đang nằm viện.

Liên quan:
お見舞みまい(việc/quà thăm bệnh)
#49

勤つとめる

CẦN

làm việc cho một công ty hoặc tổ chức

兄あにはITアイティーの会社かいしゃに勤つとめている。

→ Anh trai tôi đang làm việc cho một công ty IT.

Liên quan:
働はたらく(làm việc nói chung)
Từ ghép:
勤つとめ先さき(nơi làm việc)
#50

稼かせぐ

GIÁ

kiếm tiền, kiếm thu nhập

大学だいがくの学費がくひを払はらうために、アルバイトで稼かせいでいる。

→ Tôi đang đi làm thêm kiếm tiền để trả học phí đại học.

Liên quan:
収入しゅうにゅう(thu nhập)
Từ ghép:
共稼ともかせぎ(vợ chồng cùng kiếm tiền)
#51

支払しはらう

CHI PHẤT

trả tiền, thanh toán

商品しょうひんの代金だいきんをカードで支払しはらう。

→ Tôi thanh toán tiền hàng bằng thẻ.

Liên quan:
支払しはらい(việc thanh toán)
Đồng nghĩa:
払はらう(trả tiền)
#52

受うけ取とる

THỤ THỦ

nhận, nhận lấy

郵便局ゆうびんきょくで荷物にもつを受うけ取とった。

→ Tôi đã nhận bưu kiện ở bưu điện.

Liên quan:
受うけ取とり(việc nhận; biên nhận)
Đồng nghĩa:
もらう(nhận)
#53

払はらい込こむ

PHẤT VÀO

nộp tiền vào ngân hàng/tài khoản, đóng học phí hoặc khoản tiền phải nộp

今月こんげつの家賃やちんを銀行ぎんこうに払はらい込こんだ。

→ Tôi đã nộp tiền nhà tháng này qua ngân hàng.

Liên quan:
振ふり込こむ(chuyển khoản)
#54

払はらい戻もどす

PHẤT LỆ

hoàn lại tiền đã thanh toán, hoàn tiền vé

電車でんしゃが止とまったので、切符きっぷの代金だいきんを払はらい戻もどしてもらった。

→ Vì tàu ngừng chạy nên tôi đã được hoàn lại tiền vé.

Liên quan:
払はらい戻もどし(việc hoàn tiền)
#55

引ひき出だす

DẪN XUẤT

rút ra; rút tiền; kéo ra; khơi gợi tài năng, ý kiến

生活費せいかつひが足たりなくて、銀行ぎんこうからお金かねを引ひき出だした。

→ Tôi không đủ sinh hoạt phí nên đã rút tiền từ ngân hàng.

Trái nghĩa:
預あずけ入いれる(gửi tiền vào)
#56

もうかる

có lãi, sinh lời; tự động từ

このビジネスは始はじめたばかりなのに、すごくもうかっている。

→ Việc kinh doanh này dù mới bắt đầu nhưng đang sinh lời rất nhiều.

Liên quan:
利益りえき(lợi nhuận)
#57

もうける

kiếm lời, kiếm tiền; tha động từ; cũng có nghĩa sinh con

彼かれは株かぶで100万円まんえんももうけたそうだ。

→ Nghe nói anh ta đã kiếm lời tới 1 triệu yên từ cổ phiếu.

Liên quan:
儲もうけ(lợi nhuận, khoản lời)
#58

落おち込こむ

LẠC VÀO

giảm mạnh, tụt xuống; suy sụp tinh thần

景気けいきが悪わるくなって、売うり上あげが大おおきく落おち込こんだ。

→ Tình hình kinh tế xấu đi nên doanh thu đã sụt giảm nghiêm trọng.

Liên quan:
がっかりする(thất vọng, chán nản)
#59

売うれる

MẠI

bán được, bán chạy; được ưa chuộng

この新あたらしいお菓子かしは、若者わかものによく売うれている。

→ Loại bánh kẹo mới này đang bán rất chạy trong giới trẻ.

Liên quan:
売うる(bán)
Từ ghép:
売うれっ子こ(người rất nổi tiếng, được săn đón)
#60

売うり切きれる

MẠI THIẾT

bán sạch, bán hết

人気にんきコンサートのチケットは、発売つばいしてすぐ売うり切きれた。

→ Vé của buổi hòa nhạc nổi tiếng vừa mở bán đã lập tức bán hết sạch.

Đồng nghĩa:
完売かんばい(bán hết sạch)
#61

くっ付つく

PHÓ

(tự) dính vào, bám vào, sát vào

磁石じしゃくと磁石じしゃくがくっ付ついた。

→ Nam châm và nam châm đã dính vào nhau.

Trái nghĩa:
離はなれる(tách ra)
#62

くっ付つける

PHÓ

(làm) dính vào, gắn vào, dán vào

壊こわれたお皿さらを接着剤せっちゃくざいでくっ付つけた。

→ Tôi đã dùng keo dán cái đĩa bị vỡ lại.

Trái nghĩa:
離はなす(làm tách ra)
#63

固かたまる

CỐ

(tự) cứng lại, đông lại; tụ lại thành nhóm

セメントが固かたまるまで時間じかんがかかる。

→ Mất thời gian cho đến khi xi măng cứng lại.

Liên quan:
固かたい(cứng)
#64

固かためる

CỐ

làm cứng; củng cố kiến thức, quyết tâm, nền tảng

ジュースにゼラチンを入いれて冷ひやし、固かためてゼリーを作つくる。

→ Cho gelatin vào nước hoa quả, làm lạnh rồi làm đông lại để làm thạch.

#65

縮ちぢむ

SÚC

(tự) co lại, ngắn lại; quần áo bị co

このセーターは洗濯せんたくしたら縮ちぢんでしまった。

→ Cái áo len này giặt xong bị co lại.

Trái nghĩa:
伸のびる(giãn ra, dài ra)
#66

縮ちぢまる

SÚC

(tự) được rút ngắn, co lại; khoảng cách/chênh lệch thu hẹp

マラソンで、トップの選手せんしゅとの差さが縮ちぢまってきた。

→ Trong marathon, khoảng cách với tuyển thủ dẫn đầu đã dần được rút ngắn.

#67

縮ちぢめる

SÚC

làm ngắn, rút ngắn khoảng cách, thời gian, độ dài

スカートが長ながすぎたので、丈けを少すこし縮ちぢめた。

→ Vì váy quá dài nên tôi đã làm ngắn bớt chiều dài váy.

Trái nghĩa:
伸のばす(làm dài ra)
#68

沈しずむ

TRẦM

chìm; mặt trời lặn; tâm trạng chùng xuống, buồn bã

台風たいふうで船ふねが海うみに沈しずんだ。

→ Con thuyền đã bị chìm xuống biển do bão.

Từ ghép:
日ひが沈しずむ(mặt trời lặn)
Trái nghĩa:
浮うかぶ(nổi lên)
#69

沈しずめる

TRẦM

làm chìm, nhấn chìm

敵てきの船ふねを大砲たいほうで沈しずめた。

→ Họ đã nhấn chìm tàu địch bằng đại bác.

Trái nghĩa:
浮うかべる(làm nổi lên)
#70

下さがる

HẠ

(tự) giảm, hạ xuống; lùi lại

薬くすりを飲のんだら、熱ねつが少すこし下さがった。

→ Uống thuốc xong, cơn sốt đã hạ một chút.

Trái nghĩa:
上あがる(tăng lên)
#71

下さげる

HẠ

hạ xuống, giảm bớt; cúi đầu; treo xuống

部屋へやが暑あついので、エアコンの温度おんどを少すこし下さげた。

→ Vì phòng nóng nên tôi đã hạ nhiệt độ điều hòa xuống một chút.

Trái nghĩa:
上あげる(tăng lên, nâng lên)
#72

転ころがる

CHUYỂN

(tự) lăn; ngã; nằm lăn lóc

ボールが坂さかを転ころがって行いった。

→ Quả bóng đã lăn xuống dốc.

#73

転ころがす

CHUYỂN

lăn một vật gì đó

ボーリングでボールを転ころがしてピンを倒たおす。

→ Trong bowling, người ta lăn bóng để làm đổ các pin.

#74

傾かたむく

KHUYNH

(tự) nghiêng; mặt trời ngả; công ty/sự nghiệp suy yếu

地震じしんで家いえが少すこし傾かたむいてしまった。

→ Căn nhà đã bị nghiêng một chút do động đất.

Liên quan:
傾かたむき(độ nghiêng)
#75

傾かたむける

KHUYNH

làm nghiêng; hướng sự chú ý, sức lực vào một việc

彼かれは私わたしの話はなしに耳みみを傾かたけてくれた。

→ Anh ấy đã chăm chú lắng nghe câu chuyện của tôi.

Từ ghép:
耳みみを傾かたむける(lắng tai, chăm chú lắng nghe)
#76

裏返うらがえす

LÝ PHẢN

lật mặt trái ra ngoài, lộn ngược

セーターを干ほす時ときは、裏返うらがえして干ほした方ほうがいい。

→ Khi phơi áo len, nên lộn mặt trái ra để phơi.

Liên quan:
表おもて(mặt phải);裏うら(mặt trái)
#77

散ちらかる

TÁN

(tự) trở nên bừa bộn, lộn xộn, vương vãi

忙いそがしくて、部屋へやが散ちらかったままだ。

→ Vì bận nên căn phòng cứ bừa bộn nguyên như vậy.

Trái nghĩa:
片付かたづく(được dọn gọn)
#78

散ちらかす

TÁN

vứt lung tung, làm bừa bộn

子供こどもがおもちゃを部屋へやに散ちらかした。

→ Đứa trẻ vứt đồ chơi lung tung trong phòng.

Trái nghĩa:
片付かたづける(dọn dẹp)
#79

散ちらばる

TÁN

văng tứ tung, phân tán, rải rác

バッグを落おとしたら、中なかの物ものが道みちに散ちらばってしまった。

→ Tôi làm rơi túi khiến đồ bên trong văng tứ tung ra đường.

#80

刻きざむ

KHẮC

thái nhỏ, cắt nhỏ; khắc tên/chữ; khắc sâu vào tâm trí

玉たまねぎを細こまかく刻きざんで、ハンバーグに入いれる。

→ Thái nhỏ hành tây rồi cho vào món hamburger.

Từ ghép:
胸むねに刻きざむ(khắc cốt ghi tâm)
#81

挟はさまる

HIỆP

bị kẹp, mắc ở giữa

電車でんしゃのドアにカバンが挟はさまってしまった。

→ Cái cặp bị kẹp vào cửa tàu điện.

#82

挟はさむ

HIỆP

kẹp vào giữa; xen vào, chen lời

本ほんにしおりを挟はさんでおいた。

→ Tôi đã kẹp dấu trang vào cuốn sách.

Từ ghép:
口くちを挟はさむ(chen ngang câu chuyện)
#83

つぶれる

(tự) bị bẹp, hỏng, sập; công ty phá sản; thời gian bị tiêu mất

台風たいふうで家いえがつぶれてしまった。

→ Căn nhà đã bị sập do bão.

Liên quan:
倒産とうさん(phá sản)
#84

つぶす

nghiền nát, làm bẹp; làm hỏng; giết thời gian

ゆでたジャガイモをつぶして、サラダを作くる。

→ Tôi nghiền khoai tây luộc để làm salad.

Từ ghép:
時間じかんをつぶす(giết thời gian)
#85

凹へこむ

AO

bị lõm, móp; tinh thần chán nản

車くるまをぶつけてしまい、ドアが少すこし凹へこんだ。

→ Tôi lỡ va xe nên cửa xe bị móp một chút.

Trái nghĩa:
膨ふくらむ(phồng lên)
#86

解ほどける

GIẢI

(tự) được tháo ra; dây/nút tự tuột; căng thẳng được giải tỏa

歩あるいているうちに、靴くつひもが解ほどけてしまった。

→ Trong lúc đi bộ, dây giày đã bị tuột ra.

Trái nghĩa:
結むすばれる(được buộc)
#87

解ほどく

GIẢI

cởi, tháo, gỡ dây hoặc nút thắt

プレゼントのリボンを解ほどくのは楽たのしい。

→ Việc tháo nơ của món quà thật vui.

Trái nghĩa:
結むすぶ(buộc)
#88

枯かれる

KHÔ

(tự) héo, khô héo, tàn

水みずをやるのを忘わすれたら、花はなが枯かれてしまった。

→ Tôi quên tưới nước nên hoa bị héo mất.

Liên quan:
枯からす(làm héo)
Trái nghĩa:
咲さく(nở)
#89

枯からす

KHÔ

làm cây, hoa héo hoặc chết khô

旅行りょこうで家いえを空あけている間あいだに、植木うえきを枯からしてしまった。

→ Trong lúc đi du lịch vắng nhà, tôi đã lỡ làm cây trồng bị héo khô.

Liên quan:
枯かれる((tự) héo)
#90

傷いたむ

THƯƠNG

bị hỏng, ôi thiu; tóc/vật liệu bị hư tổn

夏なつは食たべ物ものが傷いたみやすいので、気きを付つけてください。

→ Mùa hè thức ăn dễ bị hỏng nên hãy cẩn thận.

Liên quan:
腐くさる(thối, hỏng)
#91

湿しめる

THẤP

bị ẩm, ẩm ướt

雨あめの日ひが続つづいて、洗濯物せんたくものがなかなか乾かわかず湿しめっている。

→ Mấy ngày mưa liên tục khiến quần áo mãi không khô và cứ bị ẩm.

Trái nghĩa:
乾かわく(khô)
#92

凍こおる

ĐỐNG

đông cứng, đóng băng

寒さむい朝あさ、池いけの水みずが凍こおっていた。

→ Vào buổi sáng lạnh, nước trong hồ đã đóng băng.

Liên quan:
氷こおり(băng, đá)
Từ ghép:
冷凍れいとう(cấp đông)
#93

震ふるえる

CHẤN

run rẩy vì lạnh, sợ hãi hoặc xúc động

寒さむさで手てがぶるぶる震ふるえた。

→ Tay tôi run cầm cập vì lạnh.

Liên quan:
震ふるえ(sự run rẩy);地震じしん(động đất)
#94

輝かがやく

HUY

tỏa sáng, lấp lánh; tỏa sáng về thành tích

夜空よぞらに星ほしが明あかるく輝かがやいている。

→ Những ngôi sao đang tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm.

Liên quan:
光ひかる(phát sáng)
#95

溢あふれる

DẬT

tràn, tràn đầy; đầy người, cảm xúc, năng lượng

大雨おおあめで川かわの水みずが溢あふれそうになった。

→ Nước sông suýt tràn bờ vì mưa lớn.

Liên quan:
零こぼれる(bị đổ, tràn ra)
#96

余あまる

DƯ

còn dư, thừa lại

ご飯はんを作つくりすぎたので、たくさん余あまってしまった。

→ Tôi nấu quá nhiều cơm nên còn thừa rất nhiều.

Liên quan:
残のこる(còn lại);余裕よゆう(sự dư dả về thời gian, tiền bạc, năng lực)
#97

目立めだつ

MỤC LẬP

nổi bật, dễ nhận thấy

彼女かのじょは赤あかいドレスを着きていたので、とても目立めだっていた。

→ Cô ấy mặc váy đỏ nên rất nổi bật.

Trái nghĩa:
地味じみ(đơn giản, không nổi bật)
#98

見下みおろす

KIẾN HẠ

nhìn xuống từ trên cao; coi thường

ビルの屋上おくじょうから町まちを見下みおろした。

→ Tôi nhìn xuống thành phố từ sân thượng của tòa nhà.

Trái nghĩa:
見上みあげる(nhìn lên, ngước nhìn)
#99

戦う・闘うたたかう

CHIẾN / ĐẤU

chiến đấu, tranh đấu, thi đấu

チームの勝利しょうりのために、みんなで戦たかった。

→ Mọi người đã cùng nhau chiến đấu vì chiến thắng của đội.

Liên quan:
戦たたかう(dùng với chiến tranh, thi đấu);闘たたかう(dùng với bệnh tật, khó khăn, nghịch cảnh)
#100

敗やぶれる

BẠI

bị đánh bại, thua cuộc

試合しあいでライバルのチームに敗やぶれてしまった。

→ Tôi đã bị thua đội đối thủ trong trận đấu.

Trái nghĩa:
勝かつ(thắng)
Đồng nghĩa:
負まける(thua)
#101

逃にげる

ĐÀO

chạy trốn, trốn thoát

犯人はんにんは警察けいさつから逃にげた。

→ Tên tội phạm đã chạy trốn khỏi cảnh sát.

Liên quan:
逃にがす(thả ra, để thoát)
Từ ghép:
逃にげ出だす(chạy trốn ra ngoài)
#102

逃にがす

ĐÀO

thả cho chạy thoát; để tuột mất cơ hội

捕つかまえた魚さかなを川かわに逃にがしてやった。

→ Tôi đã thả con cá bắt được trở lại sông.

Liên quan:
逃にげる(chạy trốn)
Từ ghép:
チャンスを逃にがす(để tuột mất cơ hội)
Trái nghĩa:
捕つかまえる(bắt giữ)
#103

戻もどる

LỆ

quay lại, trở lại vị trí/trạng thái cũ

忘わすれ物ものをしたので、家いえに戻もどった。

→ Vì để quên đồ nên tôi đã quay lại nhà.

Liên quan:
戻もどす(đưa trở lại)
Đồng nghĩa:
帰かえる(trở về)
#104

戻もどす

LỆ

đưa trả về vị trí/trạng thái cũ; cũng có nghĩa nôn

使つかったハサミは元もとの場所ばしょに戻もどしてください。

→ Xin hãy trả cái kéo đã dùng về vị trí cũ.

Liên quan:
戻もどる(quay lại);吐はく(nôn)
#105

はまる(嵌る)はまる

KHẢM

khớp, vừa; bị mắc vào bẫy; mê/nghiện một thứ gì đó

鍵かぎが鍵穴かぎあなにぴったりはまった。

→ Chìa khóa đã khớp hoàn toàn vào ổ khóa.

Liên quan:
はめる(làm cho khớp, đeo vào)
Từ ghép:
型かたにはまる(rập khuôn, vừa theo khuôn mẫu)
#106

はめる(嵌める)はめる

KHẢM

làm cho khớp, đeo nhẫn/găng tay; gài bẫy

寒さむいので、手袋てぶくろをはめた。

→ Vì lạnh nên tôi đã đeo găng tay.

Liên quan:
はまる((tự) khớp)
#107

扱あつかう

TRÁP

đối xử, xử lý; kinh doanh/bán sản phẩm; sử dụng

この商品しょうひんは当店とうてんでは扱あつかっていません。

→ Sản phẩm này cửa hàng chúng tôi không kinh doanh.

Liên quan:
取とり扱あつかい(việc xử lý, kinh doanh)
Từ ghép:
丁寧ていねいに扱あつかう(xử lý/đối xử cẩn thận)
#108

関かかわる

QUAN

liên quan, dính líu đến

彼かれはその事件じけんに関かかわっていた疑うたがいがある。

→ Có nghi ngờ rằng anh ta có liên quan đến vụ án đó.

Liên quan:
関係かんけい(quan hệ, liên quan)
#109

目指めざす

MỤC CHỈ

hướng tới mục tiêu, nhắm tới

彼かれはオリンピックで金きんメダルを目指めざしている。

→ Anh ấy đang hướng tới mục tiêu giành huy chương vàng Olympic.

Liên quan:
目標もくひょう(mục tiêu)
#110

立つ・発つたつ

LẬP / PHÁT

đứng dùng 立つ; khởi hành, rời đi dùng 発つ

明日あしたの朝あさ、8時じに大阪おおさかへ向むけて発たちます。

→ Sáng mai tôi sẽ khởi hành đi Osaka lúc 8 giờ.

Đồng nghĩa:
出発しゅっぱつ(xuất phát)
#111

迎むかえる

NGHÊNH

đón, nghênh đón; đón một thời điểm/sự kiện đến

空港くうこうに友人ゆうじんを迎むかえに行いった。

→ Tôi đã ra sân bay đón bạn.

Từ ghép:
迎むかえに来くる(đến đón)
Trái nghĩa:
見送みおくる(tiễn)
#112

持もてる

TRÌ

được yêu thích, nhất là bởi người khác giới; cũng có nghĩa có thể cầm

彼かれはハンサムで、女性じょせいにとても持もてる。

→ Anh ấy đẹp trai nên rất được phái nữ yêu thích.

Liên quan:
人気にんき(sự nổi tiếng, được yêu thích)
#113

例たとえる

LỆ

ví như, so sánh với

人生じんせいはよく旅たびに例たとえられる。

→ Cuộc đời thường được ví như một chuyến du hành.

Liên quan:
例たとえ(ví dụ, phép ví von)
Từ ghép:
例たとえば(ví dụ như)
#114

努つとめる

NỖ

nỗ lực, cố gắng đạt được điều gì đó

問題もんだいの解決かいけつに努つとめたいと思おもいます。

→ Tôi muốn nỗ lực giải quyết vấn đề.

Liên quan:
努力どりょく(nỗ lực)
#115

務つとまる

VỤ

có thể đảm đương được vai trò/công việc

こんな難むずかしい役やくが私わたしに務つとまるだろうか。

→ Liệu tôi có thể đảm nhiệm được vai trò khó như thế này không?

#116

務つとめる

VỤ

đảm nhiệm, giữ vai trò/chức vụ nào đó

彼かれは会議かいぎで議長ぎちょうを務つとめた。

→ Anh ấy đã làm chủ tọa trong cuộc họp.

Liên quan:
役割やくわり(vai trò)
#117

取とり消けす

THỦ TIÊU

hủy, rút lại lời nói, lời hứa, đặt phòng...

ホテルの予約よやくを取とり消けした。

→ Tôi đã hủy đặt phòng khách sạn.

Đồng nghĩa:
キャンセルする(hủy)
#118

終おえる

CHUNG

kết thúc, hoàn thành; tha động từ

今日きょうの仕事しごとは5時じまでに終おえるつもりだ。

→ Tôi dự định hoàn thành công việc hôm nay trước 5 giờ.

Liên quan:
終おわる((tự) kết thúc)
Trái nghĩa:
始はじめる(bắt đầu)
#119

呼よびかける

HÔ

gọi, lên tiếng kêu gọi mọi người

デモのリーダーが参加者さんかしゃに「頑張がんばろう」と呼よびかけた。

→ Người lãnh đạo cuộc biểu tình đã kêu gọi những người tham gia: “Hãy cố gắng lên.”

Liên quan:
呼よぶ(gọi)
#120

呼よび出だす

HÔ XUẤT

gọi ra, triệu tập, gọi ai đó đến một nơi

先生せんせいに校長室こうちょうしつに呼よび出だされた。

→ Tôi bị giáo viên gọi lên phòng hiệu trưởng.