Từ vựng Mimikara Oboeru N2 Bài 3: Tính chất và xã hội

Bài 3: Tính chất và xã hội

JLPT N2
Từ vựng Mimikara N2 • 120 từ vựng
#1

有難ありがたい

HỮU NAN

cảm ơn, biết ơn, may mắn

困こまっていた時ときに助たすけてくれて、本当ほんとうに有難ありがたかった。

→ Lúc tôi gặp khó khăn bạn đã giúp đỡ, thật sự rất biết ơn.

Liên quan:
ありがとう(cảm ơn)
#2

申もうし訳わけない

THÂN DỊCH

xin lỗi, cảm thấy có lỗi

ご迷惑めいわくをおかけして、申もうし訳わけありません。

→ Tôi thực sự xin lỗi vì đã làm phiền ngài.

Đồng nghĩa:
すみません(xin lỗi);ごめんなさい(xin lỗi)
#3

めでたい

vui, hạnh phúc, đáng mừng, thường dùng cho dịp lễ/sự kiện

赤あかちゃんが生うまれたそうで、それはめでたいですね。

→ Nghe nói em bé mới ra đời, thật là đáng mừng quá nhỉ.

Liên quan:
おめでとう(chúc mừng)
#4

幸さいわいな

HẠNH

hạnh phúc, may mắn

幸さいわいなことに、事故じこに遭あったが怪我けがはなかった。

→ Thật may mắn là dù gặp tai nạn nhưng tôi không bị thương.

Đồng nghĩa:
幸運こううん(may mắn)
#5

恋こいしい

LUYẾN

nhớ, nhớ nhung vì tình cảm và muốn gặp lại

国くにの家族かぞくがとても恋こいしい。

→ Tôi rất nhớ gia đình ở quê nhà.

Liên quan:
恋こい(tình yêu)
Trái nghĩa:
懐なつかしい(hoài niệm về quá khứ)
#6

懐なつかしい

HOÀI

hoài niệm, nhớ về quá khứ đã qua

子供こどものころの写真しゃしんを見みて、とても懐なつかしく感かんじた。

→ Nhìn ảnh hồi nhỏ, tôi cảm thấy thật hoài niệm.

Liên quan:
懐なつかしむ(hoài niệm)
#7

幼おさない

ẤU

non nớt, bé bỏng, ngây thơ

幼おさない子供こどもが一人ひとりで泣ないていた。

→ Một đứa trẻ bé bỏng đang khóc một mình.

Đồng nghĩa:
小ちいさい(nhỏ bé)
#8

心細こころぼそい

TÂM TẾ

cô đơn, bất an, thiếu chỗ dựa, không vững tâm

初はじめて一人ひとりで外国がいこくに来きた時ときは、とても心細こころぼそかった。

→ Lần đầu tiên một mình đến nước ngoài, tôi đã cảm thấy rất cô đơn và bất an.

Trái nghĩa:
心強こころづよい(vững tâm, an tâm)
#9

かわいそうな

tội nghiệp, đáng thương

雨あめに濡ぬれた子犬こいぬがかわいそうだ。

→ Con chó con bị ướt mưa trông thật tội nghiệp.

#10

気きの毒どくな

KHÍ ĐỘC

đáng thương, đáng tiếc, khiến người khác cảm thấy thương cảm

彼かれは家族かぞくを事故じこで亡なくしたそうで、本当ほんとうに気きの毒どくだ。

→ Nghe nói anh ấy mất gia đình trong một tai nạn, thật đáng thương.

Đồng nghĩa:
かわいそうな(đáng thương)
#11

貧まずしい

BẦN

nghèo, nghèo nàn, túng thiếu

彼かれは貧まずしい家庭かていで育そだったが、努力どりょくして成功せいこうした。

→ Anh ấy lớn lên trong gia đình nghèo khó, nhưng đã nỗ lực và thành công.

Liên quan:
貧乏びんぼう(nghèo đói)
Trái nghĩa:
豊ゆたかな(giàu có, phong phú)
#12

惜おしい

TÍCH

đáng tiếc vì chỉ còn thiếu một chút nữa là thành công

あと一点いってんあれば勝かてたのに、惜おしかった。

→ Chỉ cần thêm 1 điểm nữa là thắng rồi, thật đáng tiếc.

Liên quan:
残念ざんねん(đáng tiếc do kết quả không tốt);悔くやしい(ấm ức, cay cú, tiếc nuối)
#13

仕方しかた(が)ない

SĨ PHƯƠNG

vô phương, không còn cách nào khác, đành chịu

バスが行いってしまったから、歩あるいて帰かえるしかない。仕方たない。

→ Xe buýt đi mất rồi, chỉ còn cách đi bộ về thôi. Đành chịu vậy.

Đồng nghĩa:
やむを得えない(không thể tránh khỏi, bất đắc dĩ)
#14

やむを得えない

ĐẮC

không tránh khỏi, bất đắc dĩ, mang tính ép buộc cao hơn

台風たいふうのため、旅行りょこうは中止ちゅうしもやむを得えない。

→ Vì bão nên việc hủy chuyến du lịch là không thể tránh khỏi.

Đồng nghĩa:
仕方しかたがない(không còn cách nào khác)
#15

面倒めんどうくさい

DIỆN ĐẢO

phiền toái, rắc rối, ngại làm vì mất công

ゴミの分別ぶんべつは面倒めんどうくさいが、ちゃんとやらないといけない。

→ Phân loại rác thì phiền toái thật, nhưng phải làm cho cẩn thận.

Liên quan:
面倒めんどう(phiền phức)
#16

しつこい

lằng nhằng, dai dẳng, bám riết; vị quá đậm

セールスの電話でんわがしつこくて困こまっている。

→ Tôi đang khổ sở vì các cuộc điện thoại bán hàng cứ lằng nhằng mãi.

Liên quan:
くどい(dài dòng, ngấy)
#17

くどい

dài dòng, lắm lời; vị ngấy; màu sắc lòe loẹt

先生せんせいの説明せつめいは少すこしくどくて、眠ねむくなった。

→ Bài giảng của thầy hơi dài dòng nên tôi buồn ngủ.

Liên quan:
しつこい(lằng nhằng, dai dẳng)
Trái nghĩa:
あっさり(vị thanh đạm)
#18

煙けむい

YÊN

nhiều khói, ngột ngạt vì khói

たばこを吸すう人ひとが多おおくて、部屋へやの中なかが煙けむい。

→ Nhiều người hút thuốc lá quá, trong phòng ngột ngạt khói.

Liên quan:
煙けむり(khói)
#19

邪魔じゃまな

TÀ MA

vướng víu, cản trở, làm phiền

部屋へやの真まん中なかに大おおきな荷物にもつが置おいてあって邪魔じゃまだ。

→ Có hành lý lớn đặt giữa phòng thật vướng víu.

Liên quan:
邪魔じゃまする(làm phiền, cản trở)
#20

うるさい

ồn ào, om sòm; lằng nhằng; khó tính về quy tắc

隣となりの工事こうじの音おとがうるさくて、勉強べんきょうに集中しゅうちゅうできない。

→ Tiếng công trình bên cạnh ồn ào quá, tôi không thể tập trung học được.

Trái nghĩa:
静しずかな(yên tĩnh)
Đồng nghĩa:
騒々そうぞうしい(ồn ào, náo động)
#21

騒々そうぞうしい

TAO

ồn ào, náo động, thường mô tả khung cảnh

事故じこがあったらしく、外そとがとても騒々そうぞうしい。

→ Hình như có tai nạn, bên ngoài rất ồn ào, náo động.

Đồng nghĩa:
うるさい(ồn ào)
#22

慌あわただしい

HOẢNG

bận rộn, vội vã vì có nhiều việc phải xử lý

引ひっ越こしの準備じゅんびで、毎日まいにちが慌あわただしい。

→ Mỗi ngày đều bận rộn vội vã với việc chuẩn bị chuyển nhà.

Liên quan:
慌あわてる(luống cuống)
Đồng nghĩa:
忙いそがしい(bận rộn)
#23

そそっかしい

hấp tấp, vội vàng, cẩu thả, thường chỉ tính cách

彼女かのじょはそそっかしいので、よく忘わすれ物ものをする。

→ Cô ấy tính tình hấp tấp nên hay để quên đồ.

Liên quan:
慌あわてる(luống cuống, hành động vội);焦あせる(nôn nóng, sốt ruột)
#24

思おもいがけない

TƯ

không ngờ đến, ngoài dự đoán

旅行中りょこうちゅうに、思おもいがけず昔むかしの友人ゆうじんに会あった。

→ Trong lúc đi du lịch, tôi đã bất ngờ gặp lại người bạn cũ.

Đồng nghĩa:
意外いがい(ngoài dự đoán)
#25

何気なにげない

HÀ KHÍ

vô tình, không cố ý, không mang dụng ý đặc biệt

彼かれが言いった何気なにげない一言ひとことが、私わたしを傷きずつけた。

→ Một lời nói vô tình của anh ta đã làm tôi tổn thương.

#26

とんでもない

không thể tin được, quá đáng; “không có chuyện đó đâu”

「宝たからくじで1億円おくえん当あたったよ。」「とんでもない!本当ほんとうですか。」

→ “Tôi trúng số 100 triệu yên rồi.” “Không thể tin được! Thật hả?”

#27

くだらない

vô giá trị, vô nghĩa, nhàm chán

くだらないテレビ番組ばんぐみばかり見みていないで、勉強べんきょうしなさい。

→ Đừng có xem mãi mấy chương trình TV vô bổ nữa, học đi.

#28

ばかばかしい

vớ vẩn, ngu ngốc, lố bịch

あんなばかばかしい噂うわさを信しんじる人ひとがいるなんて。

→ Lại có người tin cái tin đồn vớ vẩn như thế.

Liên quan:
ばか(ngu ngốc)
#29

でたらめ(な)

bừa, linh tinh, nhảm nhí, không có căn cứ

彼かれの言いうことは全まったくのでたらめだ。信用しんようしてはいけない。

→ Những gì anh ta nói hoàn toàn là bừa bãi. Không được tin.

Đồng nghĩa:
むちゃくちゃ(lung tung, lộn xộn)
#30

だらしない

không gọn gàng, luộm thuộm; thiếu kỷ luật

彼かれはいつもだらしない服装ふくそうをしている。

→ Anh ta lúc nào cũng ăn mặc luộm thuộm.

Trái nghĩa:
きちんとした(gọn gàng, chỉn chu)
#31

ずうずうしい

vô liêm sỉ, trơ trẽn, mặt dày

人ひとの物ものを借かりて返かえさないなんて、ずうずうしい人ひとだ。

→ Mượn đồ của người khác mà không trả, đúng là đồ mặt dày.

Đồng nghĩa:
厚あつかましい(mặt dày, trơ trẽn)
#32

狡ずるい

GIẢO

ranh mãnh, gian xảo, không công bằng vì chỉ nghĩ lợi cho mình

自分じぶんだけ楽らくな仕事しごとをするなんて、狡ずるい。

→ Chỉ có mình cậu làm việc nhẹ nhàng, thật là ranh mãnh.

Liên quan:
卑怯ひきょう(chơi xấu, hèn hạ)
#33

憎にくらしい

TĂNG

thấy ghét, đáng ghét nhưng mức độ nhẹ hơn 憎い

彼かれはいつも自慢じまんばかりしていて、本当ほんとうに憎にくらしい。

→ Anh ta lúc nào cũng khoe khoang, thật là thấy ghét.

Liên quan:
憎にくい(căm ghét, mức độ mạnh)
#34

憎にくい

TĂNG

căm ghét, căm thù mạnh mẽ

家族かぞくを殺ころした犯人はんにんが憎にくい。

→ Tôi căm thù tên tội phạm đã giết gia đình tôi.

Liên quan:
憎にくむ(căm ghét)
#35

険けわしい

HIỂM

dốc, hiểm trở; vẻ mặt nghiêm khắc; tình hình khắc nghiệt

険けわしい山道やまみちを登のぼるのは大変たいへんだ。

→ Việc leo đường núi dốc hiểm trở rất vất vả.

Từ ghép:
険けわしい顔かお(vẻ mặt nghiêm khắc)
#36

辛つらい

TÂN

đau đớn, khổ sở về tinh thần hoặc thể chất

毎日まいにちの残業ざんぎょうが辛つらくて、会社かいしゃを辞やめたい。

→ Việc tăng ca mỗi ngày khổ sở quá, tôi muốn nghỉ việc.

Liên quan:
辛からい(cay)
#37

きつい

chật; gay go; lịch trình nặng; tính cách nghiêm khắc

このズボンはウエストがきつくて、履けない。

→ Cái quần này eo chật quá, không mặc được.

Trái nghĩa:
緩ゆるい(lỏng)
#38

緩ゆるい

HOÃN

lỏng; chậm; quy định lỏng lẻo

ダイエットして痩やせたので、ズボンが緩ゆるくなった。

→ Vì ăn kiêng nên tôi gầy đi, cái quần bị lỏng.

Trái nghĩa:
きつい(chật)
#39

鈍にぶい

ĐỘN

cùn; chậm hiểu, kém nhạy bén; cơn đau âm ỉ

ナイフが鈍にぶくなったので、切きれにくい。

→ Con dao bị cùn nên khó cắt.

Trái nghĩa:
鋭するどい(sắc bén)
#40

鋭するどい

DUỆ

sắc, sắc sảo, nhạy bén; ánh mắt sắc

彼かれは頭あたまが良よく、鋭するどい質問しつもんをする。

→ Anh ấy thông minh và hay đặt những câu hỏi sắc sảo.

Trái nghĩa:
鈍にぶい(cùn, đần độn)
#41

荒い・粗いあらい

HOANG / THÔ

荒い: thô bạo, dữ dội; 粗い: thô, sơ, không mịn/không chi tiết

彼かれは気性きしょうが荒あらい。; このセーターは目めが粗あらい。

→ Anh ta tính tình nóng nảy, thô bạo.; Áo len này đan mũi thô, thưa.

#42

強引ごういんな

CƯỜNG DẪN

cưỡng ép, bắt buộc, bất chấp ý người khác

彼かれは強引ごういんに私わたしをパーティーに連つれて行いった。

→ Anh ta đã cưỡng ép tôi đi dự tiệc.

Liên quan:
無理むりやり(một cách ép buộc)
#43

勝手かってな

THẮNG THỦ

tự ý, tự tiện, ích kỷ

勝手かってに人ひとの部屋へやに入はいらないでください。

→ Xin đừng tự tiện vào phòng người khác.

Từ ghép:
身勝手みがってな(ích kỷ)
#44

強気つよきな

CƯỜNG KHÍ

kiên định, mạnh mẽ, tự tin trong thái độ

彼女かのじょはいつも強気つよきな発言はつげんをする。

→ Cô ấy lúc nào cũng phát ngôn một cách mạnh mẽ, kiên định.

Trái nghĩa:
弱気よわきな(yếu đuối, thiếu tự tin)
#45

頑固がんこな

NGOAN CỐ

bảo thủ, cố chấp, cứng đầu

祖父そふはとても頑固がんこで、一度いちど言いったら意見いけんを変かえない。

→ Ông tôi rất cố chấp, đã nói là không thay đổi ý kiến.

#46

過剰かじょうな

QUÁ THẶNG

vượt quá, thái quá, quá mức; thường với lượng không đếm trực tiếp

塩分えんぶんの過剰かじょうな摂取せっしゅは体からだに悪わるい。

→ Việc hấp thụ muối quá mức có hại cho cơ thể.

Liên quan:
超過ちょうか(vượt quá, thường với con số/giới hạn)
Trái nghĩa:
不足ふそく(thiếu)
#47

重大じゅうたいな

TRỌNG ĐẠI

trọng đại, nghiêm trọng, liên quan hậu quả lớn hoặc tính mạng

これはこの国くにの将来しょうらいに関かかわる重大じゅうたいな問題もんだいだ。

→ Đây là vấn đề trọng đại liên quan đến tương lai của đất nước này.

Liên quan:
重要じゅうよう(trọng yếu, quan trọng);主要しゅよう(chủ yếu)
#48

深刻しんこくな

THÂM KHẮC

nghiêm trọng, trầm trọng

地球温暖化ちきゅうおんだんかは深刻しんこくな問題もんだいになっている。

→ Nóng lên toàn cầu đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.

Từ ghép:
深刻しんこくに受うけ止とめる(tiếp nhận/xem xét một cách nghiêm túc)
#49

気楽きらくな

KHÍ LẠC

thoải mái, nhàn hạ, vô tư về tâm trạng

試験しけんが終おわったので、気楽きらくな気分きぶんだ。

→ Vì thi xong rồi nên tâm trạng thật thoải mái.

Đồng nghĩa:
楽らくな(thoải mái, dễ dàng)
#50

安易あんいな

AN DỊCH

dễ dàng, đơn giản theo cách nông cạn, thiếu cân nhắc

安易あんいな気持きもちで借金しゃっきんをすべきではない。

→ Không nên vay tiền với suy nghĩ quá đơn giản, thiếu cân nhắc.

Đồng nghĩa:
簡単かんたん(đơn giản)
#51

運うん

VẬN

số, vận mệnh, vận may

今日きょうは運うんが悪わるくて、何なにもかもうまくいかない。

→ Hôm nay vận xui, cái gì cũng không suôn sẻ.

Từ ghép:
運うんがいい(may mắn);運命うんめい(vận mệnh)
#52

勘かん

KHÁM

trực giác, linh cảm, giác quan thứ sáu

犯人はんにんは誰だれか、勘んで当あてた。

→ Tôi đã đoán trúng thủ phạm là ai bằng trực giác.

Từ ghép:
勘かんが鋭するどい(trực giác nhạy bén);勘違かんちがい(hiểu lầm)
#53

感覚かんかく

CẢM GIÁC

cảm giác, giác quan, đặc biệt các giác quan của cơ thể

寒さむすぎて、手足あしの感覚かんかくがなくなってきた。

→ Lạnh quá, tôi bắt đầu mất cảm giác ở tay chân.

Liên quan:
感かんじ(cảm nhận)
Từ ghép:
五感ごかん(ngũ quan)
#54

神経しんけい

THẦN KINH

thần kinh; nghĩa bóng: sự nhạy cảm, bận tâm

虫歯むしばがひどくなって、神経しんけいを抜ぬいてもらった。

→ Răng sâu nặng nên tôi đã đi lấy tủy, thần kinh răng.

Từ ghép:
神経質しんけいしつ(nhạy cảm, quá để ý, dễ căng thẳng)
#55

記憶きおく

KÝ ỨC

ký ức, trí nhớ

その事故じこのことは、全まったく記憶きおくにない。

→ Tôi hoàn toàn không có ký ức gì về vụ tai nạn đó.

Liên quan:
思おもい出で(kỷ niệm)
Từ ghép:
記憶力きおくりょく(khả năng ghi nhớ)
#56

様子ようす

DẠNG TỬ

trạng thái, tình hình, dáng vẻ

授業中じゅぎょうちゅうの生徒せいとたちの様子ようすを見みて回まわった。

→ Tôi đã đi xem tình hình của học sinh trong giờ học.

Liên quan:
状態じょうたい(trạng thái)
#57

雰囲気ふんいき

PHÂN VI KHÍ

bầu không khí, cảm giác tổng thể của một nơi/người

この店みせは安やすくて美味おいしいし、雰囲気ふんいきもいい。

→ Quán này vừa rẻ vừa ngon, bầu không khí cũng tốt nữa.

Đồng nghĩa:
ムード(không khí, mood)
#58

魅力みりょく

MỊ LỰC

mị lực, sức hút, sức hấp dẫn

彼女かのじょの笑顔えがおはとても魅力みりょく的てきだ。

→ Nụ cười của cô ấy rất có sức hấp dẫn.

Từ ghép:
魅力みりょくがある(có sức hút)
#59

機嫌きげん

CƠ HIỀM

tâm trạng, sắc mặt, trạng thái vui hay khó chịu của một người

父ちちは今日きょう、とても機嫌きげんが良よさそうだ。

→ Bố tôi hôm nay trông tâm trạng có vẻ tốt.

Liên quan:
気分きぶん(tâm trạng, cảm xúc)
Từ ghép:
機嫌きげんが悪わるい(tâm trạng xấu, cáu kỉnh)
#60

関心かんしん

QUAN TÂM

quan tâm, hứng thú, sự chú ý dành cho một chủ đề

私わたしは政治せいじより経済けいざいの方ほうに関心かんしんがある。

→ Tôi quan tâm đến kinh tế hơn là chính trị.

Trái nghĩa:
無関心むかんしん(không quan tâm)
Đồng nghĩa:
興味きょうみ(hứng thú)
#61

意欲いよく

Ý DỤC

ý dục, muốn, động lực

新あたらしい仕事しごとに対たいして、とても意欲いよくを持もっている。

→ Tôi có rất nhiều động lực đối với công việc mới.

Từ ghép:
意欲的いよくてき(có động lực, hăng hái)
Đồng nghĩa:
やる気き(động lực)
#62

全力ぜんりょく

TOÀN LỰC

toàn lực, hết sức

ゴールに向むかって、全力ぜんりょくで走はしった。

→ Tôi đã dốc toàn lực chạy về phía đích.

Từ ghép:
全力ぜんりょくを尽つくす(dốc hết sức)
#63

本気ほんき

BẢN KHÍ

nghiêm chỉnh, chân thực, nghiêm túc, thật lòng

彼かれは本気ほんきでプロの選手せんしゅになろうと考かんがえている。

→ Anh ấy đang suy nghĩ nghiêm túc về việc trở thành tuyển thủ chuyên nghiệp.

Từ ghép:
本気ほんきにる(trở nên nghiêm túc)
Trái nghĩa:
冗談じょうだん(nói đùa)
#64

意識いしき

Ý THỨC

nhận thức, ý thức, tri giác

事故じこで頭あたまを打うったが、幸さいわい意識しきはあった。

→ Tôi bị đập đầu trong vụ tai nạn, nhưng may mắn là vẫn còn ý thức.

Từ ghép:
意識不明いしきふめい(bất tỉnh)
#65

感激かんげき

CẢM KÍCH

cảm kích, xúc động mạnh

有名ゆうめいな歌手かしゅのコンサートを見みて、とても感激かんげきした。

→ Tôi đã xem buổi hòa nhạc của ca sĩ nổi tiếng và vô cùng cảm kích/xúc động.

Liên quan:
感動かんどう(cảm động)
#66

同情どうじょう

ĐỒNG TÌNH

đồng cảm với khó khăn của người khác, thương cảm

彼かれの辛つらい経験けいけんを聞きいて、とても同情どうじょうした。

→ Nghe trải nghiệm đau khổ của anh ấy, tôi rất đồng cảm.

Liên quan:
同感どうかん(đồng ý, cùng ý kiến)
#67

同意どうい

ĐỒNG Ý

đồng ý, chấp thuận một ý kiến, đề xuất

彼かれの提案ていあんに全員ぜんいんが同意どういした。

→ Toàn bộ mọi người đã đồng ý với đề xuất của anh ấy.

Liên quan:
賛成さんせい(tán thành)
Trái nghĩa:
反対はんたい(phản đối)
#68

同感どうかん

ĐỒNG CẢM

đồng ý, cùng ý kiến, đồng cảm vì có cùng cảm nhận

「彼かれの意見いけんは正ただしいと思おもう。」「私わたしも同感どうかんです。」

→ “Tôi nghĩ ý kiến của anh ấy đúng.” “Tôi cũng đồng cảm, cũng nghĩ vậy.”

Liên quan:
同情どうじょう(đồng cảm, thương cảm)
#69

対立たいりつ

ĐỐI LẬP

đối lập, mâu thuẫn

その問題もんだいをめぐって、二ふたつのグループが対立たいりつしている。

→ Hai nhóm đang đối lập nhau xoay quanh vấn đề đó.

Liên quan:
争あらそい(tranh chấp)
#70

主張しゅちょう

CHỦ TRƯƠNG

chủ trương, quan điểm, khẳng định

彼かれは自分じぶんの意見いけんを強つよく主張しゅちょうした。

→ Anh ấy đã khẳng định mạnh mẽ ý kiến của bản thân.

Từ ghép:
自己主張じこしゅちょう(sự khẳng định bản thân)
#71

要求ようきゅう

YÊU CẦU

yêu cầu, đòi hỏi

会社かいしゃに対たいして、労働条件ろうどうじょうけんの改善かいぜんを要求ようきゅうした。

→ Chúng tôi đã yêu cầu công ty cải thiện điều kiện lao động.

Liên quan:
請求せいきゅう(yêu cầu, đặc biệt yêu cầu thanh toán)
#72

得とく

ĐẮC

lợi ích, lãi

今いまこの商品しょうひんを買かうと、ポイントが付ついてとても得とくだ。

→ Bây giờ nếu mua sản phẩm này sẽ được tích điểm nên rất có lợi.

Từ ghép:
お得とく(な)(có lợi, hời)
Trái nghĩa:
損そん(lỗ, tổn thất)
#73

損そん

TỔN

lỗ, tổn thất, thiệt

株かぶが値下ねさがりして、大おおきく損そんをしてしまった。

→ Cổ phiếu rớt giá làm tôi bị lỗ nặng.

Liên quan:
損失そんしつ(tổn thất)
Trái nghĩa:
得とく(lãi, lợi)
#74

勝負しょうぶ

THẮNG PHỤ

đánh cược, trận đấu, thắng thua

どちらが勝かつか、最後さいごまでわからない勝負しょうぶだった。

→ Đó là một trận đấu mà đến phút cuối vẫn không biết bên nào sẽ thắng.

Từ ghép:
勝負しょうぶがつかない(không phân thắng bại)
#75

勢いきおい

THẾ

mạnh mẽ, tràn trề sinh lực, đà, xu thế

チームは勢いきおいがあって、連勝れんしょうしている。

→ Đội đang trên đà hừng hực khí thế và thắng liên tiếp.

Từ ghép:
勢いきおいよく(một cách mạnh mẽ)
#76

爆発ばくはつ

BẠO PHÁT

nổ, bùng nổ; cũng dùng cho dân số, cảm xúc

工場こうじょうでガス爆発ばくはつが起おこった。

→ Một vụ nổ gas đã xảy ra ở nhà máy.

Liên quan:
爆弾ばくだん(bom)
#77

災害さいがい

TAI HẠI

thảm họa như động đất, sóng thần, bão

地震じしんや台風たいふうなどの自然しぜん災害さいがいに備そなえる。

→ Chuẩn bị cho các thảm họa thiên nhiên như động đất và bão.

Từ ghép:
災害救助さいがいきゅうじょ(cứu trợ thảm họa)
#78

天候てんこう

THIÊN HẬU

thời tiết trong một khoảng thời gian nhất định, dài hơn 天気

天候てんこうが悪わるいため、試合しあいは延期えんきされた。

→ Vì thời tiết diễn biến xấu nên trận đấu đã bị hoãn.

Liên quan:
天気てんき(thời tiết trong ngày)
Từ ghép:
天候不順てんこうふじゅん(thời tiết không thuận lợi)
#79

乾燥かんそう

CAN TÁO

sự khô khan, khô hạn

冬ふゆは空気くうきが乾燥かんそうしやすい。

→ Mùa đông không khí dễ bị khô.

Từ ghép:
乾燥機かんそうき(máy sấy)
Trái nghĩa:
湿気しっけ(hơi ẩm)
#80

観測かんそく

QUAN TRẮC

quan sát, đo đạc thiên văn, thời tiết

天体てんたいの動うごきを観測かんそくする。

→ Quan sát chuyển động của thiên thể.

Liên quan:
観察かんさつ(quan sát nói chung)
Từ ghép:
天気観測てんきかんそく(quan sát thời tiết)
#81

遭難そうなん

TAO NAN

gặp nạn khi leo núi, đi biển, v.v.

船ふねが嵐あらしで遭難そうなんし、多おおくの行方不明者ゆくえふめいしゃが出でた。

→ Con tàu đã gặp nạn trong cơn bão, và có nhiều người mất tích.

Từ ghép:
遭難者そうなんしゃ(người gặp nạn);遭難信号そうなんしんごう(tín hiệu cấp cứu)
#82

発生はっせい

PHÁT SINH

phát sinh, xảy ra sự cố, vấn đề

大おおきな地震じしんが海底かいていで発生はっせいし、津波つなみが起おこった。

→ Một trận động đất lớn đã phát sinh dưới đáy biển, gây ra sóng thần.

Liên quan:
起おきる(xảy ra)
Từ ghép:
問題もんだいが発生はっせいする(vấn đề phát sinh)
#83

登場とうじょう

ĐĂNG TRƯỜNG

xuất hiện trên sân khấu, trong tác phẩm; sự xuất hiện của sản phẩm mới

主人公しゅじんこうが舞台ぶたいに登場とうじょうすると、大おおきな拍手はくしゅが起おこった。

→ Khi nhân vật chính xuất hiện trên sân khấu, tiếng vỗ tay lớn đã vang lên.

Từ ghép:
登場人物とうじょうじんぶつ(nhân vật trong truyện, phim)
Trái nghĩa:
退場たいじょう(rời khỏi sân khấu)
#84

回復かいふく

HỒI PHỤC

hồi phục sức khỏe, kinh tế, trạng thái

病気びょうきがだいぶ回復かいふくし、元気げんきになった。

→ Bệnh tình đã hồi phục đáng kể và tôi đã khỏe lại.

Từ ghép:
疲労回復ひろうかいふく(phục hồi sức lực);景気けいきの回復かいふく(sự phục hồi kinh tế)
#85

援助えんじょ

VIỆN TRỢ

viện trợ, giúp đỡ, thường là tiền bạc hoặc vật chất

被災地ひさいちに食料しょくりょうなどの援助えんじょを送おくった。

→ Chúng tôi đã gửi viện trợ như lương thực đến vùng bị thiên tai.

Đồng nghĩa:
支援しえん(hỗ trợ);助たすけ(sự giúp đỡ)
#86

保険ほけん

BẢO HIỂM

bảo hiểm

万まんが一いちのために、生命せいめい保険ほけんに入はいっておいた。

→ Tôi đã tham gia bảo hiểm nhân thọ để phòng trường hợp bất trắc.

Từ ghép:
保険ほけんに入はいる(tham gia bảo hiểm);保険金ほけんきん(tiền bảo hiểm);健康保険けんこうほけん(bảo hiểm y tế)
#87

追加ついか

TRUY GIA

thêm vào, bổ sung đồ ăn, dữ liệu, mục mới

メニューに新あたらしい料理りょうりが追加ついかされた。

→ Món ăn mới đã được thêm vào thực đơn.

Liên quan:
加くわえる(thêm vào)
#88

応用おうよう

ỨNG DỤNG

ứng dụng, áp dụng lý thuyết vào thực tiễn

この技術ぎじゅつは、さまざまな分野ぶんやに応用おうようできる。

→ Kỹ thuật này có thể ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Liên quan:
基本きほん(cơ bản)
Từ ghép:
応用問題おうようもんだい(bài tập ứng dụng)
#89

解答 / 回答かいとう

GIẢI ĐÁP / HỒI ĐÁP

解答: giải đáp bài toán/câu hỏi có đáp án; 回答: trả lời câu hỏi, khảo sát, yêu cầu

テストの解答かいとうを用紙ようしに書かき込こむ。; アンケートの質問しつもんに回答かいとうする。

→ Viết câu trả lời bài kiểm tra vào giấy.; Trả lời các câu hỏi trong bản khảo sát.

Từ ghép:
解答用紙かいとうようし(giấy trả lời thi cử)
#90

結論けつろん

KẾT LUẬN

kết luận

長ながい議論ぎろんの末すえ、やっと結論けつろんが出でた。

→ Sau một hồi tranh luận dài, cuối cùng cũng đưa ra được kết luận.

Từ ghép:
結論けつろんを出だす(đưa ra kết luận)
#91

案あん

ÁN

kế hoạch, ý tưởng, đề xuất

会議かいぎで新あたらしいプロジェクトの案あんを出だした。

→ Tôi đã đưa ra ý tưởng về dự án mới trong cuộc họp.

Từ ghép:
予算案よさんあん(dự thảo ngân sách);名案めいあん(ý tưởng hay)
Đồng nghĩa:
アイデア(ý tưởng)
#92

集中しゅうちゅう

TẬP TRUNG

tập trung

騒さわがしくて、勉強べんきょうに集中しゅうちゅうできない。

→ Ồn ào quá tôi không thể tập trung học được.

Từ ghép:
集中力しゅうちゅうりょく(khả năng tập trung)
Trái nghĩa:
分散ぶんさん(phân tán)
#93

区別くべつ

KHU BIỆT

phân biệt sự khác nhau giữa A và B

レポートを書かく時とき、事実じじつと意見いけんを区別くべつすることが大切たいせつだ。

→ Khi viết báo cáo, việc phân biệt giữa sự thật và ý kiến là rất quan trọng.

Liên quan:
差別さべつ(phân biệt đối xử)
#94

差別さべつ

SAI BIỆT

khác biệt trong cách đối xử, phân biệt đối xử

人種じんしゅや性別せいべつで人ひとを差別さべつしてはいけない。

→ Không được phân biệt đối xử con người dựa trên chủng tộc hay giới tính.

Từ ghép:
人種差別じんしゅさべつ(phân biệt chủng tộc);男女差別だんじょさべつ(phân biệt nam nữ)
#95

中間ちゅうかん

TRUNG GIAN

ở giữa, trung gian

家いえと駅えきとの中間ちゅうかんあたりに、新らしいスーパーができた。

→ Một siêu thị mới đã được xây ở khoảng giữa nhà tôi và nhà ga.

Liên quan:
真まん中なか(chính giữa)
Từ ghép:
中間試験ちゅうかんしけん(thi giữa kỳ)
#96

逆ぎゃく

NGHỊCH

ngược lại, trái ngược

結果けっかは私わたしたちの期待きたいとは逆ぎゃくだった。

→ Kết quả đã ngược lại với kỳ vọng của chúng tôi.

Từ ghép:
逆ぎゃくさま(lộn ngược);逆効果ぎゃくこうか(phản tác dụng)
Trái nghĩa:
順じゅん(thuận)
#97

よそ

nơi khác, chỗ khác; nhà/người khác

よその店みせの方ほうがもっと安やすいかもしれない。

→ Cửa hàng ở nơi khác có lẽ sẽ rẻ hơn.

Đồng nghĩa:
ほか(nơi khác, ngoài ra)
#98

外ほか

NGOẠI

người khác, ngoài ra, bên cạnh đó

これを直なおせる人ひとは、彼かれのほか(に)いないだろう。

→ Người có thể sửa cái này, ngoài anh ấy ra chắc không có ai.

Đồng nghĩa:
よそ(nơi khác)
#99

境さかい

CẢNH

biên giới, ranh giới, chỗ ngăn cách

隣となりの家いえとの境さかいには、低ひくい塀へいがある。

→ Ở ranh giới với nhà bên cạnh có một hàng rào thấp.

Đồng nghĩa:
境界きょうかい(biên giới, ranh giới)
#100

半なかば

BÁN

một nửa, ở giữa; cách nói thiên về văn viết

会議かいぎの半なかばで、彼かれは突然とつぜん立たち上あがった。

→ Giữa lúc cuộc họp đang diễn ra, anh ta đột nhiên đứng dậy.

Liên quan:
半分はんぶん(một nửa)
Đồng nghĩa:
途中とちゅう(giữa chừng)
#101

普段ふだん

PHỔ ĐOẠN

bình thường, thông thường, hàng ngày

普段ふだんはスーツを着きないが、今日きょうは面接めんせつがあるので着きている。

→ Bình thường tôi không mặc vest, nhưng hôm nay có phỏng vấn nên tôi mặc.

Đồng nghĩa:
普段着ふだんぎ(quần áo thường ngày);日常にちじょう(hàng ngày)
#102

日常にちじょう

NHẬT THƯỜNG

hàng ngày, thường ngày

日常にちじょうのささいな出来事できごとに幸しあわせを感かんじる。

→ Tôi cảm thấy hạnh phúc với những sự kiện nhỏ nhặt hàng ngày.

Từ ghép:
日常生活にちじょうせいかつ(cuộc sống hàng ngày)
Đồng nghĩa:
普段ふだん(bình thường)
#103

一般いっぱん

NHẤT BÀN

tổng quan, cái chung, thông thường

これが日本人にほんじんの一般いっぱん的てきな考かんがえ方かたです。

→ Đây là cách suy nghĩ thông thường của người Nhật.

Từ ghép:
一般知識いっぱんちしき(kiến thức phổ thông)
Trái nghĩa:
特別とくべつ(đặc biệt)
#104

常識じょうしき

THƯỜNG THỨC

thường thức, ý thức về các phép tắc xã hội thông thường

夜中よなかに大声おおごえで話はなすなんて、常識じょうしきがない。

→ Nói to lúc nửa đêm, thật là thiếu ý thức/thường thức.

Từ ghép:
常識じょうしきに欠かける(thiếu thường thức);一般常識いっぱんじょうしき(thường thức chung)
#105

ことわざ

HÁN VIỆT: thường viết 諺

thành ngữ, tục ngữ

日本にほんには「石いしの上うえにも三年さんねん」ということわざがある。

→ Ở Nhật có câu thành ngữ “Có công mài sắt có ngày nên kim” (nghĩa đen: ngồi trên đá 3 năm cũng ấm).

#106

権利けんり

QUYỀN LỢI

quyền lợi, quyền

誰だれにでも幸福こうふくを追求ついきゅうする権利けんりがある。

→ Bất kỳ ai cũng có quyền mưu cầu hạnh phúc.

Từ ghép:
著作権ちょさくけん(bản quyền tác giả)
Trái nghĩa:
義務ぎむ(nghĩa vụ)
#107

義務ぎむ

NGHĨA VỤ

nghĩa vụ

子こどもに教育きょういくを受うけさせるのは、親おやの義務ぎむだ。

→ Việc cho con cái đi học là nghĩa vụ của cha mẹ.

Từ ghép:
義務教育ぎむきょういく(giáo dục bắt buộc)
Trái nghĩa:
権利けんり(quyền lợi)
#108

きっかけ

cơ hội, khởi đầu, lý do khiến một việc bắt đầu

日本にほんのアニメを見みたのがきっかけで、日本語にほんごの勉強べんきょうを始はじめた。

→ Việc xem anime Nhật là lý do khiến tôi bắt đầu học tiếng Nhật.

Đồng nghĩa:
動機どうき(động cơ)
#109

行動こうどう

HÀNH ĐỘNG

hành động

計画けいかくを立たてるだけでなく、実際じっさいに行動こうどうに移うつすことが重要じゅうようだ。

→ Không chỉ lập kế hoạch, mà việc bắt tay vào hành động thực tế cũng rất quan trọng.

Liên quan:
動作どうさ(động tác)
Từ ghép:
行動こうどうを起おこす(bắt đầu hành động)
#110

使用しよう

SỬ DỤNG

sử dụng, thường với máy móc, thiết bị, vật dụng

この会議室かいぎしつは、現在げんざい使用しようできません。

→ Phòng họp này hiện tại không thể sử dụng được.

Từ ghép:
使用中しようちゅう(đang sử dụng)
Đồng nghĩa:
利用りよう(sử dụng, tận dụng chức năng);使つかう(dùng)
#111

提出ていしゅつ

ĐỀ XUẤT

đề xuất, giao nộp báo cáo, đơn, tài liệu

レポートは金曜日きんようびまでに提出ていしゅつしてください。

→ Xin hãy nộp báo cáo trước thứ Sáu.

Liên quan:
出だす(nộp, đưa ra)
#112

期限きげん

KỲ HẠN

giới hạn, kỳ hạn, hạn chót về thời gian

このチケットの有効ゆうこう期限きげんは明日あしたまでだ。

→ Hạn sử dụng của vé này là đến ngày mai.

Từ ghép:
期限きげんが切きれる(hết hạn);賞味期限しょうみきげん(thời hạn sử dụng tốt nhất của đồ ăn)
#113

延期えんき

DUYÊN KỲ

trì hoãn do sự cố, thời tiết hoặc hoàn cảnh

雨あめのため、試合しあいは明日あしたに延期えんきされた。

→ Vì trời mưa nên trận đấu đã bị trì hoãn sang ngày mai.

Liên quan:
延長えんちょう(kéo dài);伸のびる(bị kéo dài, hoãn)
#114

延長えんちょう

DUYÊN TRƯỜNG

kéo dài thời gian, quãng đường

会議かいぎが予定よていより30分ぷん延長えんちょうされた。

→ Cuộc họp đã bị kéo dài thêm 30 phút so với dự kiến.

Từ ghép:
延長戦えんちょうせん(hiệp phụ)
Trái nghĩa:
短縮たんしゅく(rút ngắn)
#115

短縮たんしゅく

ĐOẢN SÚC

rút ngắn thời gian, khoảng cách

冬ふゆになると、バスの運行うんこう時間じかんが短縮たんしゅくされる。

→ Vào mùa đông, thời gian hoạt động của xe buýt bị rút ngắn lại.

Trái nghĩa:
延長えんちょう(kéo dài)
#116

映像えいぞう

ÁNH TƯỢNG

hình ảnh, phim ảnh trên TV, camera, màn hình

防犯ぼうはんカメラの映像えいぞうに、犯人はんにんの姿すがたが映うつっていた。

→ Hình ảnh của camera an ninh đã ghi lại dáng vẻ của tên tội phạm.

Liên quan:
画像がぞう(hình ảnh tĩnh)
#117

撮影さつえい

TOÁT ẢNH

chụp ảnh, quay phim

この博物館はくぶつかんでは、写真しゃしんの撮影さつえいは禁止きんしされています。

→ Ở viện bảo tàng này, việc chụp ảnh bị cấm.

Liên quan:
撮とる(chụp, quay)
Từ ghép:
記念撮影きねんさつえい(chụp ảnh kỷ niệm)
#118

背景はいけい

BỐI CẢNH

bối cảnh, phông nền, hoàn cảnh đằng sau một sự việc

この絵えは、富士山ふじさんを背景はいけいにして描えがかれている。

→ Bức tranh này được vẽ với bối cảnh là núi Phú Sĩ.

Từ ghép:
時代背景じだいはいけい(bối cảnh thời đại)
#119

独立どくりつ

ĐỘC LẬP

độc lập, của quốc gia hoặc cá nhân

彼かれは20歳たちで親おやから独立どくりつし、一人ひとりで暮くらし始はじめた。

→ Anh ấy đã độc lập khỏi cha mẹ vào năm 20 tuổi và bắt đầu sống một mình.

Từ ghép:
独立記念日どくりつきねんび(ngày độc lập)
Trái nghĩa:
依存いぞん(phụ thuộc)
#120

候補こうほ

HẬU BỔ

ứng cử, ứng cử viên; phương án được xem xét

次つぎの市長しちょう選挙せんきょには、3人んの候補こうほが立たっている。

→ Có 3 ứng cử viên đang tham gia cuộc bầu cử thị trưởng lần tới.

Từ ghép:
候補者こうほしゃ(ứng cử viên);立候補りっこうほ(tự ứng cử, ra tranh cử)