3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 21: Tìm việc

Bài 1

Tìm việc

Chapter 5: Ở công ty • 33 từ vựng
#1

有望ゆうぼうな

HỮU VỌNG

Có triển vọng, có tương lai

彼かれは有望ゆうぼうな若手わかて選手せんしゅとして注目ちゅうもくされている。

→ Anh ấy đang được chú ý với tư cách là một tuyển thủ trẻ có triển vọng.

#2

弊社へいしゃ

TỆ XÃ

Công ty chúng tôi (khiêm nhường ngữ)

弊社へいしゃの製品せいひんをご利用りよういただきありがとうございます。

→ Cảm ơn quý khách đã sử dụng sản phẩm của công ty chúng tôi.

#3

新卒しんそつ

TÂN TỐT

Mới tốt nghiệp

新卒しんそつの初任給しょにんきゅうは年々ねんねん上昇じょうしょうしている。

→ Mức lương khởi điểm của sinh viên mới tốt nghiệp đang tăng lên hàng năm.

#4

概要がいよう

KHÁI YẾU

Khái quát, tóm lược, đại cương

プロジェクトの概要がいようを説明せつめいしてください。

→ Hãy giải thích khái quát về dự án.

#5

情熱じょうねつ

TÌNH NHIỆT

Nhiệt huyết, đam mê

彼かれは音楽おんがくに対たいする情熱じょうねつを持もち続つづけている。

→ Anh ấy vẫn luôn giữ nhiệt huyết đối với âm nhạc.

#6

身みだしなみ

THÂN

Diện mạo, tác phong, trang phục chỉnh tề

社会人しゃかいじんとして身みだしなみに気きをつけるべきだ。

→ Là một người đi làm, nên chú ý đến tác phong bề ngoài.

#7

気合きあい

KHÍ HỢP

Khí thế, tinh thần quyết tâm

試合前しあいまえに気合きあいを入いれて準備じゅんびした。

→ Tôi đã lấy hết tinh thần để chuẩn bị trước trận đấu.

#8

臨のぞむ

LÂM

Đối mặt, tham dự / nhìn ra

覚悟かくごを決きめて試験しけんに臨のぞんだ。

→ Tôi đã quyết tâm để đối mặt với kỳ thi.

#9

簡潔かんけつな

GIẢN KHIẾT

Ngắn gọn, súc tích

報告書ほうこくしょは簡潔かんけつにまとめてください。

→ Hãy tổng hợp báo cáo một cách ngắn gọn.

#10

欄らん

LAN

Mục, cột, ô (trong biểu mẫu)

履歴書りれきしょの志望動機しぼうどうきの欄らんに何なにを書かけばいいですか。

→ Tôi nên viết gì vào mục động cơ ứng tuyển trong sơ yếu lý lịch?

#11

同上どうじょう

ĐỒNG THƯỢNG

Như trên

学歴がくれき欄らんに同おなじ学校がっこう名めいを繰くり返かえさず、「同上どうじょう」と書かいた。

→ Thay vì viết lại tên trường giống nhau ở mục học vấn, tôi đã viết "như trên".

#12

プロフィール

Hồ sơ cá nhân, sơ lược tiểu sử

SNSのプロフィールを更新こうしんした。

→ Tôi đã cập nhật hồ sơ cá nhân trên mạng xã hội.

#13

プラスアルファ

Phần bổ sung, giá trị gia tăng

基本給きほんきゅうにプラスアルファの手当てあてがつく。

→ Ngoài lương cơ bản còn có thêm các khoản phụ cấp.

#14

駆使くしする

KHU SỬ

Tận dụng, vận dụng triệt để

最新さいしんの技術ぎじゅつを駆使くししてプロジェクトを完成かんせいさせた。

→ Tôi đã vận dụng triệt để công nghệ mới nhất để hoàn thành dự án.

#15

考慮こうりょする

KHẢO LỰ

Xem xét, cân nhắc

環境かんきょうへの影響えいきょうを考慮こうりょして設計せっけいを変更へんこうした。

→ Tôi đã thay đổi thiết kế sau khi cân nhắc tác động đến môi trường.

#16

携たずさわる

HUỀ

Tham gia vào, dấn thân vào

長年ながねん、教育きょういくに携たずさわってきた経験けいけんがある。

→ Tôi có kinh nghiệm tham gia vào lĩnh vực giáo dục nhiều năm.

#17

心構こころがまえ

TÂM CẤU

Sự chuẩn bị tinh thần, tâm thế

災害さいがいに備そなえて心構こころがまえをしておくことが大切たいせつだ。

→ Việc chuẩn bị tinh thần để đề phòng thiên tai là rất quan trọng.

#18

はきはき[と]する

Rõ ràng, dứt khoát

彼女かのじょははきはきした性格せいかくで好感こうかんが持もてる。

→ Cô ấy có tính cách dứt khoát nên gây được thiện cảm.

#19

振ふる舞まう

CHẤN VŨ

Cư xử, ứng xử

大人おとなとして礼儀れいぎ正ただしく振ふる舞まうべきだ。

→ Nên cư xử lịch sự với tư cách là người lớn.

#20

誇張こちょうする

KHOA TRƯƠNG

Phóng đại, khoa trương

広告こうこくで商品しょうひんの効果こうかを誇張こちょうしてはいけない。

→ Không được phóng đại hiệu quả sản phẩm trong quảng cáo.

#21

代かわる代がわる

ĐẠI

Luân phiên, lần lượt, thay phiên nhau

子供こどもたちが代かわる代がわる発表はっぴょうした。

→ Các em nhỏ lần lượt thay phiên nhau phát biểu.

#22

雑談ざつだんする

TẠP ĐÀM

Chuyện phiếm, nói chuyện bình thường

同僚どうりょうと雑談ざつだんしながらコーヒーを飲のんだ。

→ Tôi vừa uống cà phê vừa nói chuyện phiếm với đồng nghiệp.

#23

洞察力どうさつりょく

ĐỔNG SÁT LỰC

Khả năng thấu hiểu, sức nhận định sâu sắc

優すぐれたリーダーには洞察どうさつ力りょくが求もとめられる。

→ Một nhà lãnh đạo giỏi cần có khả năng thấu hiểu.

#24

露骨ろこつな

LỘ CỐT

Lộ liễu, không che giấu, trắng trợn

露骨ろこつな差別発言さべつはつげんは許ゆるされない。

→ Những phát ngôn phân biệt đối xử lộ liễu là không thể chấp nhận được.

#25

開封かいふうする

KHAI PHONG

Mở (thư, bưu kiện đã niêm phong)

届とどいた荷物にもつを開封かいふうして中身なかみを確認かくにんした。

→ Tôi mở bưu kiện đã gửi đến và kiểm tra bên trong.

#26

あっせんする(斡旋する)

OÁT TRIỀN

Giới thiệu, môi giới

労働ろうどう紛争ふんそうのあっせんを申請しんせいした。

→ Tôi đã nộp đơn xin giải quyết tranh chấp lao động qua trung gian.

#27

逸材いつざい

DẬT TÀI

Nhân tài xuất chúng, tài năng nổi bật

彼かれはスポーツ界かいの逸材いつざいとして期待きたいされている。

→ Anh ấy được kỳ vọng là nhân tài xuất chúng trong giới thể thao.

#28

新人しんじん

TÂN NHÂN

Người mới, nhân viên mới

新人しんじんにも意見いけんを言いえる雰囲気ふんいきを作つくりたい。

→ Tôi muốn tạo ra bầu không khí để ngay cả nhân viên mới cũng có thể nêu ý kiến.

#29

正規せいき

CHÍNH QUY

Chính quy, chính thức

正規せいきの手続てつづきを踏ふんで申請しんせいしてください。

→ Xin hãy nộp đơn theo đúng thủ tục chính thức.

#30

原則げんそく

NGUYÊN TẮC

Nguyên tắc

原則げんそくとして残業ざんぎょうは禁止きんしされている。

→ Theo nguyên tắc, làm thêm giờ bị cấm.

#31

おおむね(概ね)

KHÁI

Nhìn chung, phần lớn, đại khái

計画けいかくはおおむね順調じゅんちょうに進すすんでいる。

→ Kế hoạch nhìn chung đang tiến triển thuận lợi.

#32

売うり手て

MẠI THỦ

Người bán, bên bán

売うり手てと買かい手ての間まで価格かかく交渉こうしょうが行おこなわれた。

→ Cuộc đàm phán giá đã diễn ra giữa người bán và người mua.

#33

つきましては

Vì vậy, do đó (kính ngữ, dùng trong văn viết trang trọng)

会議かいぎの日程にっていが変更へんこうになりました。つきましては、ご確認かくにんをお願ねがいいたします。

→ Lịch họp đã được thay đổi. Vì vậy, xin vui lòng xác nhận.