3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 33: Triệu chứng bệnh

Bài 3

Triệu chứng bệnh

Chapter 7: Sức khỏe • 23 từ vựng
#1

発作ほっさ

PHÁT TÁC

cơn phát tác, cơn co giật

祖母そぼはぜんそくの発作ほっさで入院にゅういんした。

→ Bà tôi nhập viện vì cơn hen suyễn phát tác.

#2

全身ぜんしん

TOÀN THÂN

toàn thân

全身麻酔ぜんしんますいをかけてから手術しゅじゅつを行おこなった。

→ Ca phẫu thuật được tiến hành sau khi gây mê toàn thân.

#3

じんましん(蕁麻疹)

TẦM MA CHẨN

nổi mề đay, phát ban

ストレスでじんましんが出でることがある。

→ Có khi bị nổi mề đay do căng thẳng.

#4

あざ(痣)

CHÍ

vết bầm tím, vết chàm

転ころんで膝ひざに大おおきなあざができた。

→ Tôi bị ngã nên đầu gối có vết bầm tím lớn.

#5

かぶれる(気触れる)

KHÍ XÚC

bị dị ứng da, bị phát ban do tiếp xúc

新あたらしい化粧品けしょうひんを使つかったら、顔かおがかぶれた。

→ Khi dùng mỹ phẩm mới thì mặt tôi bị dị ứng.

#6

引っかく引っ掻く

DẪN TAO

cào, cào xước

かゆいところを引ひっかくと、もっとかゆくなる。

→ Nếu cào chỗ ngứa thì sẽ càng ngứa hơn.

#7

貧血ひんけつ

BẦN HUYẾT

thiếu máu

鉄分てつぶんが不足ふそくすると、貧血ひんけつになりやすい。

→ Nếu thiếu chất sắt thì dễ bị thiếu máu.

#8

ずきずきする

nhức nhối, đau nhức từng cơn (theo mạch đập)

朝あさから頭あたまがずきずきして、仕事ごとに集中しゅうちゅうできない。

→ Từ sáng đầu đã nhức nhối, không thể tập trung làm việc.

#9

がんがんする

nhức như búa bổ, đau dữ dội

二日酔ふつかよいで頭あたまががんがんする。

→ Bị say rượu nên đau nhức như búa bổ.

#10

むかむかする

buồn nôn, khó chịu, tức giận

バスに乗のると、むかむかして気持きもち悪わるくなる。

→ Khi đi xe buýt, tôi cảm thấy buồn nôn khó chịu.

#11

じわり[と]

từ từ, dần dần, rỉ rả thấm ra

傷口きずぐちからじわりと血ちがにじんできた。

→ Máu từ từ rỉ ra từ vết thương.

#12

むせる(噎せる)

Ế

sặc, ho sặc, nghẹn thở

急いそいで水みずを飲のんだら、むせてしまった。

→ Uống nước vội quá nên bị sặc.

#13

むくむ(浮腫む)

PHÙ THỦNG

bị phù, bị sưng phù, tích nước

長時間ちょうじかん座すわっていると、足あしがむくむ。

→ Ngồi lâu thì chân bị phù.

#14

ゆがむ(歪む)

OAI

cong vênh, biến dạng, méo mó

湿気しっけで木きの板いたがゆがんでしまった。

→ Do ẩm ướt nên tấm gỗ bị cong vênh.

#15

出でっ張ぱる

XUẤT TRƯƠNG

nhô ra, lồi ra, phình ra

壁かべから釘くぎが出でっ張ぱっていて危あぶない。

→ Cây đinh nhô ra khỏi tường, rất nguy hiểm.

#16

もろい(脆い)

THÚY

giòn, mỏng manh, dễ vỡ

古ふるい建物たてものは地震じしんに対たいしてもろい。

→ Những tòa nhà cũ rất dễ bị hư hại khi động đất.

#17

にじむ(滲む)

SẤM

rỉ ra, thấm ra, nhòe

紙かみが濡ぬれて、インクがにじんでしまった。

→ Giấy bị ướt nên mực bị nhòe.

#18

しみる(染みる)

NHIỄM

buốt, ê buốt, xót, ngấm sâu

傷口きずぐちに消毒液しょうどくえきがしみて痛いたい。

→ Nước sát trùng thấm vào vết thương rất xót.

#19

捻挫ねんざする

NIỆM TỎA

bong gân, trật khớp

階段かいだんで足あしを捻挫ねんざして、歩あるけなくなった。

→ Bị bong gân ở cầu thang nên không đi được.

#20

圧迫あっぱくする

ÁP BÁCH

áp bức, đè ép, chèn ép

ベルトがきつくて、お腹なかが圧迫あっぱくされる。

→ Dây lưng chật quá nên bụng bị đè ép.

#21

刺ささる

THÍCH

bị đâm, bị ghim vào, cắm sâu

足あしにガラスの破片はへんが刺ささった。

→ Mảnh kính vỡ đâm vào chân.

#22

つねる(抓る)

TRẢO

véo, cấu

夢ゆめかどうか確たしかめるために、自分じぶんの頬ほおをつねった。

→ Để xác nhận có phải đang mơ không, tôi đã véo má mình.

#23

さする(摩る)

MA

xoa, vuốt nhẹ

母ははが子こどもの背中せなかをやさしくさすった。

→ Mẹ dịu dàng xoa lưng cho con.