3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 19: Lên Đại học

Bài 4

Lên Đại học

Chapter 4: Ở trường • 25 từ vựng
#1

志こころざす

CHÍ

Có chí hướng, khao khát đạt được điều gì đó

彼女かのじょは幼おさない頃ころから医者いしゃを志こころざしていた。

→ Cô ấy đã có chí hướng trở thành bác sĩ từ khi còn nhỏ.

#2

満みたす

MÃN

Lấp đầy, đáp ứng, thỏa mãn

コップを水みずで満みたした。

→ Tôi đã đổ đầy nước vào cốc.

#3

枠わく

QUÁNG

Hạn chế, giới hạn / Khung, viền

予算よさんの枠内わくないで計画けいかくを立たててください。

→ Hãy lập kế hoạch trong phạm vi ngân sách.

#4

偏差値へんさち

THIÊN SAI TRỊ

Điểm lệch chuẩn, điểm chuẩn

偏差値へんさちだけで大学だいがくを選えらぶべきではない。

→ Không nên chọn trường đại học chỉ dựa vào điểm chuẩn.

#5

善よし悪あし

THIỆN ÁC

Tốt hay xấu, hay dở

物事ものごとの善よし悪あしを判断はんだんするのは難むずかしい。

→ Phán đoán tốt xấu của sự việc là điều khó khăn.

#6

見極みきわめる

KIẾN CỰC

Nhìn thấu, nhận rõ, phân biệt rõ ràng

彼かれの本心ほんしんを見極みきわめるのは容易よういではない。

→ Nhìn thấu tâm ý thật sự của anh ấy không phải là chuyện dễ dàng.

#7

独自どくじな

ĐỘC TỰ

Độc đáo, riêng biệt, độc quyền

この会社かいしゃは独自どくじの技術ぎじゅつを持もっている。

→ Công ty này sở hữu công nghệ riêng biệt.

#8

見当けんとう

KIẾN ĐƯƠNG

Ước lượng, dự đoán, phỏng đoán

犯人はんにんの見当けんとうがついた。

→ Đã phỏng đoán được thủ phạm.

#9

貫つらぬく

QUÁN

Kiên trì theo đuổi đến cùng / Xuyên qua, xuyên thấu

彼かれは最後さいごまで自分じぶんの信念しんねんを貫つらぬいた。

→ Anh ấy đã kiên trì theo đuổi niềm tin của mình đến cùng.

#10

くぐる(潜る)

TIỀM

Chui qua, lách qua (cổng, rèm cửa, kẽ hở)

のれんをくぐって店みせに入はいった。

→ Tôi chui qua rèm cửa và bước vào quán.

#11

かなう(叶う)

DIỆP

Thành hiện thực, được thực hiện

長年ながねんの夢ゆめがかなって、とても嬉うれしい。

→ Ước mơ bao năm đã thành hiện thực, tôi rất vui.

#12

手中しゅちゅう

THỦ TRUNG

Trong tầm tay, nắm trong tay

勝利しょうりを手中しゅちゅうに収おさめた。

→ Đã nắm chiến thắng trong tay.

#13

すんなり[と]する

Dễ dàng, suôn sẻ, trôi chảy; thanh mảnh

交渉こうしょうはすんなりとまとまった。

→ Cuộc đàm phán đã diễn ra suôn sẻ.

#14

取得しゅとくする

THỦ ĐẮC

Đạt được, có được, thu được, lấy bằng

運転免許うんてんめんきょを取得しゅとくした。

→ Tôi đã lấy được bằng lái xe.

#15

申もうし分ぶん[が]ない

THÂN PHÂN

Hoàn hảo, không chê vào đâu được

この部屋へやは広ひろさも日当ひあたりも申もうし分ぶんない。

→ Căn phòng này cả diện tích lẫn ánh nắng đều không chê vào đâu được.

#16

免除めんじょする

MIỄN TRỪ

Miễn trừ, miễn giảm

兵役へいえきを免除めんじょされた。

→ Được miễn nghĩa vụ quân sự.

#17

不備ふびな

BẤT BỊ

Thiếu sót, không hoàn chỉnh, không đầy đủ

書類しょるいに不備ふびがあったため、申請しんせいが却下きゃっかされた。

→ Vì hồ sơ có thiếu sót nên đơn xin đã bị từ chối.

#18

貴校きこう

QUÝ HIỆU

Quý trường (kính ngữ khi nói về trường của đối phương)

貴校きこうの入学試験にゅうがくしけんについて質問しつもんがあります。

→ Tôi có câu hỏi về kỳ thi tuyển sinh của quý trường.

#19

不利ふりな

BẤT LỢI

Bất lợi, không có lợi, lép vế

経験けいけんがないと就職しゅうしょくに不利ふりだ。

→ Nếu không có kinh nghiệm thì bất lợi trong việc tìm việc.

#20

いずれ

Sớm muộn gì thì, rồi sẽ, trước sau gì cũng

いずれ真実しんじつが明あきらかになるだろう。

→ Sớm muộn gì sự thật cũng sẽ được sáng tỏ.

#21

仮かりに

GIẢ

Giả sử, cứ cho là

仮かりにお金かねがあっても、幸しあわせとは限かぎらない。

→ Giả sử có tiền thì cũng chưa chắc đã hạnh phúc.

#22

立たち直なおる

LẬP TRỰC

Hồi phục, lấy lại tinh thần, gượng dậy

失恋しつれんのショックからなかなか立たち直なおれない。

→ Khó mà hồi phục được từ cú sốc thất tình.

#23

首席しゅせき

THỦ TỊCH

Thủ khoa, đứng đầu lớp

彼女かのじょは首席しゅせきで大学だいがくを卒業そつぎょうした。

→ Cô ấy đã tốt nghiệp đại học với thành tích thủ khoa.

#24

雲くもをつかむような

VÂN

Mơ hồ, viển vông, không thực tế

犯人はんにんの手てがかりもなく、雲もをつかむような捜査そうさだ。

→ Không có manh mối về thủ phạm, cuộc điều tra thật mơ hồ.

#25

勧誘かんゆうする

KHUYẾN DỤ

Mời gọi, lôi kéo, chiêu mộ

しつこい電話勧誘でんわかんゆうに困こまっている。

→ Tôi rất phiền vì bị gọi điện mời mọc dai dẳng.