買い込む
mua gom vào, mua dự trữ số lượng lớn
→ Tôi đã gom mua tích trữ một lượng thực phẩm khổng lồ trong đợt xả hàng cuối năm.
先着する
đến trước, ưu tiên lượt tới trước
→ Chúng tôi sẽ trao tặng quà kỷ niệm cho 50 quý khách hàng đến sớm nhất.
キャンペーン
chiến dịch quảng bá, đợt khuyến mãi tri ân
→ Hãng viễn thông đang tung ra chiến dịch khuyến mãi rầm rộ cho các thuê bao mới.
一律
đồng loạt, cào bằng, mức áp dụng chung
→ Đợt đại hạ giá đồng loạt giảm 30% cho mọi mặt hàng đã chính thức khai cuộc.
値打ち
giá trị thực tế, sự xứng đáng tiền bạc
→ Món cổ vật tinh xảo này hàm chứa giá trị lên đến hàng triệu yên.
値する
xứng đáng, đáng được hưởng
→ Kiệt tác nghệ thuật này vô cùng xứng đáng nhận về những lời tán tụng.
良心的な
phải chăng, hợp lý, có lương tâm chu đáo
→ Phòng khám nha khoa này khám chữa bệnh với biểu giá vô cùng phải chăng.
正味
trọng lượng tịnh, thực chất, thuần chất
→ Thời gian lao động thực chất mỗi ngày chỉ rơi vào khoảng chừng 6 tiếng.
国産
hàng nội địa, sản xuất trong nước
→ Xe ô tô sản xuất nội địa nổi tiếng khắp nơi nhờ phẩm cấp chất lượng đỉnh cao.
在庫
hàng tồn kho, lượng hàng dự trữ trong kho
→ Thành thật cáo lỗi cùng quý khách, mặt hàng này hiện đang tạm thời hết sạch trong kho.
有効な
có hiệu lực, có tác dụng giá trị
→ Thời hạn có giá trị hiệu lực của phiếu giảm giá này kéo dài tới cuối tháng sau.
名義
danh nghĩa, tên tuổi pháp lý đứng tên
→ Khối bất động sản nhà đất này hiện đang được đăng ký đứng tên bố tôi.
一括する
gộp lại làm một, thanh toán một lần đứt điểm
→ Tôi đã trả dứt điểm một cục khoản nợ vay mua sắm.
換算する
quy đổi, quy tính tỉ giá/đơn vị
→ Nếu quy đổi dặm Anh sang ki-lô-mét thì 1 dặm tương đương khoảng 1,6 km.
ピンからキリまで
thượng vàng hạ cám, muôn hình vạn trạng bậc giá
→ Mức giá thuê khách sạn thì thượng vàng hạ cám đủ bậc, tha hồ lựa chọn theo túi tiền.
切りがない
không bao giờ dứt, vô tận không hồi kết
→ Cứ ngồi lắng nghe những lời hậm hực than vãn của anh ta thì đến Tết chẳng hết.
切りがいい
chẵn số, tròn số, điểm dừng thích hợp
→ Hãy làm tròn thành một con số chẵn đẹp, chốt giá 3000 yên nhé.
手近な
ngay trong tầm tay, ngay cạnh mình, tiện tay
→ Tôi bèn với tay lấy ngay cuốn sách tiện có bên cạnh lật ra đọc.
細やかな
tỉ mỉ, chu toàn, ân cần từng ly từng tí
→ Khách sạn Nhật nổi danh hoàn cầu nhờ sự ân cần chăm sóc tỉ mỉ từng chi tiết.
緩む
lỏng ra, chùng xuống, nới lỏng buông lơi
→ Ốc vít đã bị lỏng lẻo ra rồi, xin hãy dùng cờ lê siết chặt lại giùm.
すかさず(透かさず)
nhanh như chớp, không bỏ lỡ một giây, tức thì
→ Nhận thấy đối phương sơ hở buông lỏng, tôi chớp thời cơ tung đòn tấn công.
仕入れる
nhập hàng, cất hàng vào kho bán
→ Tôi vừa cất được một mẻ cá tươi rói từ chợ đầu mối về kho.
不良品
hàng lỗi, phế phẩm, đồ khiếm khuyết
→ Nhà máy giám định vô cùng gắt gao để loại trừ triệt để phế phẩm lỗi.
下取りする
đổi cũ lấy mới, cấn trừ đổi chác
→ Tôi đem đổi chiếc điện thoại cũ lấy tiền cấn trừ để tậu máy mới giá hời.
アフターサービス
dịch vụ hậu mãi, bảo hành sau bán hàng
→ Công ty này sở hữu chế độ bảo hành hậu mãi vô cùng chu đáo toàn diện.