3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 7: Đồ ăn

Bài 2

Đồ ăn

Chapter 2: Cuộc sống • 25 từ vựng
#1

買かい込こむ

MÃI NHẬP

mua gom vào, mua dự trữ số lượng lớn

年末ねんまつのセールで食品しょくひんを大量たいりょうに買かい込こんだ。

→ Tôi đã gom mua tích trữ một lượng thực phẩm khổng lồ trong đợt xả hàng cuối năm.

#2

先着せんちゃくする

TIÊN TRƯỚC

đến trước, ưu tiên lượt tới trước

先着せんちゃく50名めい様さまにプレゼントを差さし上あげます。

→ Chúng tôi sẽ trao tặng quà kỷ niệm cho 50 quý khách hàng đến sớm nhất.

#3

キャンペーン

chiến dịch quảng bá, đợt khuyến mãi tri ân

携帯電話けいたいでんわ会社かいしゃが新規契約しんきけいやくキャンペーンを行おこなっている。

→ Hãng viễn thông đang tung ra chiến dịch khuyến mãi rầm rộ cho các thuê bao mới.

#4

一律いちりつ

NHẤT LUẬT

đồng loạt, cào bằng, mức áp dụng chung

全ぜん商品しょうひん一律いちりつ30さんじゅうぱーせんと%オフのセールが始はじまった。

→ Đợt đại hạ giá đồng loạt giảm 30% cho mọi mặt hàng đã chính thức khai cuộc.

#5

値打ねうち

TRỊ ĐẢ

giá trị thực tế, sự xứng đáng tiền bạc

この骨董品こっとうひんは何百万円なにびゃくまんえんもの値打ねうちがある。

→ Món cổ vật tinh xảo này hàm chứa giá trị lên đến hàng triệu yên.

#6

値あたいする

TRỊ

xứng đáng, đáng được hưởng

この作品さくひんは賞賛しょうさんに値あたいする。

→ Kiệt tác nghệ thuật này vô cùng xứng đáng nhận về những lời tán tụng.

#7

良心的りょうしんてきな

LƯƠNG TÂM ĐÍCH

phải chăng, hợp lý, có lương tâm chu đáo

この歯医者はいしゃは良心りょうしん的てきな料金りょうきんで治療ちりょうしてくれる。

→ Phòng khám nha khoa này khám chữa bệnh với biểu giá vô cùng phải chăng.

#8

正味しょうみ

CHÍNH VỊ

trọng lượng tịnh, thực chất, thuần chất

正味しょうみの労働時間ろうどうじかんは一日ひといち6時間ろくじかん程度ていどだ。

→ Thời gian lao động thực chất mỗi ngày chỉ rơi vào khoảng chừng 6 tiếng.

#9

国産こくさん

QUỐC SẢN

hàng nội địa, sản xuất trong nước

国産こくさんの車くるまは品質ひんしつが高こういと評判ひょうばんだ。

→ Xe ô tô sản xuất nội địa nổi tiếng khắp nơi nhờ phẩm cấp chất lượng đỉnh cao.

#10

在庫ざいこ

TẠI KHỐ

hàng tồn kho, lượng hàng dự trữ trong kho

申もうし訳わけありませんが、この商品しょうひんは在庫切ざいこぎれです。

→ Thành thật cáo lỗi cùng quý khách, mặt hàng này hiện đang tạm thời hết sạch trong kho.

#11

有効ゆうこうな

HỮU HIỆU

có hiệu lực, có tác dụng giá trị

このクーポンの有効期限ゆうこうきげんは来月らいげつ末まつまでだ。

→ Thời hạn có giá trị hiệu lực của phiếu giảm giá này kéo dài tới cuối tháng sau.

#12

名義めいぎ

DANH NGHĨA

danh nghĩa, tên tuổi pháp lý đứng tên

この不動産ふどうさんは父ちちの名義めいぎで登録とうろくされている。

→ Khối bất động sản nhà đất này hiện đang được đăng ký đứng tên bố tôi.

#13

一括いっかつする

NHẤT QUÁT

gộp lại làm một, thanh toán một lần đứt điểm

ローンを一括いっかつで返済へんさいした。

→ Tôi đã trả dứt điểm một cục khoản nợ vay mua sắm.

#14

換算かんさんする

HOÁN TOÁN

quy đổi, quy tính tỉ giá/đơn vị

マイルをキロメートルに換算かんさんすると、1やくマイルは約1.6キロだ。

→ Nếu quy đổi dặm Anh sang ki-lô-mét thì 1 dặm tương đương khoảng 1,6 km.

#15

ピンからキリまで

thượng vàng hạ cám, muôn hình vạn trạng bậc giá

ホテルの料金りょうきんはピンからキリまであるので、予算よさんに合あわせて選えらべる。

→ Mức giá thuê khách sạn thì thượng vàng hạ cám đủ bậc, tha hồ lựa chọn theo túi tiền.

#16

切きりがない

THIẾT

không bao giờ dứt, vô tận không hồi kết

彼かれの不満ふまんを聞きいていたら切きりがない。

→ Cứ ngồi lắng nghe những lời hậm hực than vãn của anh ta thì đến Tết chẳng hết.

#17

切きりがいい

THIẾT

chẵn số, tròn số, điểm dừng thích hợp

切きりがいい数字すうじにして、3000円さんぜんえんにしましょう。

→ Hãy làm tròn thành một con số chẵn đẹp, chốt giá 3000 yên nhé.

#18

手近てぢかな

THỦ CẬN

ngay trong tầm tay, ngay cạnh mình, tiện tay

手近てぢかにあった本ほんを読よみ始はじめた。

→ Tôi bèn với tay lấy ngay cuốn sách tiện có bên cạnh lật ra đọc.

#19

細こまやかな

TẾ

tỉ mỉ, chu toàn, ân cần từng ly từng tí

日本にほんのホテルは細こまやかな心配こころくばりで知しられている。

→ Khách sạn Nhật nổi danh hoàn cầu nhờ sự ân cần chăm sóc tỉ mỉ từng chi tiết.

#20

緩ゆるむ

HOÃN

lỏng ra, chùng xuống, nới lỏng buông lơi

ネジが緩ゆるんでいるので、締しめ直なおしてください。

→ Ốc vít đã bị lỏng lẻo ra rồi, xin hãy dùng cờ lê siết chặt lại giùm.

#21

すかさず(透かさず)

THẤU

nhanh như chớp, không bỏ lỡ một giây, tức thì

相手あいてが隙ひまを見みせたので、すかさず攻撃こうげきした。

→ Nhận thấy đối phương sơ hở buông lỏng, tôi chớp thời cơ tung đòn tấn công.

#22

仕入しいれる

SĨ NHẬP

nhập hàng, cất hàng vào kho bán

市場しじょうから新鮮しんせんな魚さかなを仕入しいれてきた。

→ Tôi vừa cất được một mẻ cá tươi rói từ chợ đầu mối về kho.

#23

不良品ふりょうひん

BẤT LƯƠNG PHẨM

hàng lỗi, phế phẩm, đồ khiếm khuyết

工場こうじょうでは不良品ふりょうひんが出でないように厳きびしく検査けんさしている。

→ Nhà máy giám định vô cùng gắt gao để loại trừ triệt để phế phẩm lỗi.

#24

下取したどりする

HẠ THỦ

đổi cũ lấy mới, cấn trừ đổi chác

古ふるいスマホを下取したどりに出だして、新あたらしいのを安やすく買かった。

→ Tôi đem đổi chiếc điện thoại cũ lấy tiền cấn trừ để tậu máy mới giá hời.

#25

アフターサービス

dịch vụ hậu mãi, bảo hành sau bán hàng

この会社かいしゃはアフターサービスが充実じゅうじつしている。

→ Công ty này sở hữu chế độ bảo hành hậu mãi vô cùng chu đáo toàn diện.