3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 45: Quan hệ quốc tế

Bài 5

Quan hệ quốc tế

Chapter 9: Thế giới • 22 từ vựng
#1

紛争ふんそう

PHÂN TRANH

xung đột, tranh chấp

民族間みんぞくかんの紛争ふんそうが長期ちょうき化かしている。

→ Xung đột giữa các dân tộc đang kéo dài.

#2

介入かいにゅうする

GIỚI NHẬP

sự can thiệp

政府せいふは労使ろうし間かんの紛争ふんそうに介入かいにゅうした。

→ Chính phủ đã can thiệp vào cuộc tranh chấp giữa giới chủ và công nhân.

#3

強しいる

CƯỜNG

ép buộc, bắt buộc, áp đặt

被災者ひさいしゃは避難ひなん生活せいかつを強しいられた。

→ Các nạn nhân thiên tai bị buộc phải sống cuộc sống sơ tán.

#4

支援しえんする

CHI VIỆN

chi viện, hỗ trợ, cứu tế

ボランティアが被災地ひさいちの支援しえんに駆かけつけた。

→ Tình nguyện viên đã nhanh chóng đến hỗ trợ vùng bị thiên tai.

#5

打うち切きる

ĐẢ THIẾT

ngừng, cắt bỏ, chấm dứt, khai tử

予算よさん不足ふそくで研究けんきゅうが打うち切きられた。

→ Nghiên cứu đã bị ngừng do thiếu ngân sách.

#6

合意ごういする

HỢP Ý

nhất trí, thỏa thuận, đồng thuận

双方そうほうが条件じょうけんに合意ごういした。

→ Hai bên đã đồng ý về các điều kiện.

#7

和解わかいする

HÒA GIẢI

hòa giải, dàn xếp thế đối đầu

長年ながねんの対立たいりつを経へて、両者りょうしゃは和解わかいした。

→ Sau nhiều năm đối đầu, hai bên đã hòa giải.

#8

確立かくりつする

XÁC LẬP

xác lập, thiết lập vững chãi

新あたらしい教育制度きょういくせいどを確立かくりつする必要ひつようがある。

→ Cần phải xác lập một chế độ giáo dục mới.

#9

結束けっそくする

KẾT THÚC

đoàn kết, đồng lòng kết đoàn

チームが結束けっそくして勝利しょうりを勝かち取とった。

→ Đội đã đoàn kết và giành chiến thắng.

#10

唱となえる

XƯỚNG

đề xướng, chủ trương, tụng niệm

彼かれは平和主義へいわしゅぎを唱となえている。

→ Anh ấy đang đề xướng chủ nghĩa hòa bình.

#11

捧ささげる

BỔNG

cống hiến, dâng hiến, phụng sự

彼女かのじょは研究けんきゅうに一生いっしょうを捧ささげた。

→ Bà ấy đã cống hiến cả đời cho nghiên cứu.

#12

説とく

THUYẾT

giải thích, thuyết giảng, thuyết phục

先生せんせいは生徒せいとに命いのちの大切たいせつさを説といた。

→ Thầy giáo đã giảng giải cho học sinh về sự quý giá của sinh mạng.

#13

危あやぶむ

NGUY

lo ngại, e ngại, âu lo ngờ vực

専門家せんもんかは経済けいざいの先行さきゆきを危あやぶんでいる。

→ Các chuyên gia đang lo ngại về triển vọng kinh tế.

#14

危あやうい

NGUY

nguy hiểm, bấp bênh, ngàn cân treo sợi tóc

彼かれは危あやうく事故じこに遭あうところだった。

→ Anh ấy suýt gặp tai nạn.

#15

おびえる(怯える)

KHIẾP

sợ hãi, hoảng sợ, run rẩy lo âu

子供こどもは暗闇くらやみにおびえていた。

→ Đứa trẻ sợ hãi bóng tối.

#16

見失うみうしなう

KIẾN THẤT

mất dấu, đánh mất, lạc mất tầm nhìn

人混ひとごみの中なかで友達ともだちを見失みうしなった。

→ Tôi đã lạc mất bạn trong đám đông.

#17

強行きょうこうする

CƯỜNG HÀNH

cưỡng hành, ép buộc thực hiện, làm liều

反対はんたいを押おし切きって計画けいかくを強行きょうこうした。

→ Bất chấp sự phản đối, họ đã cưỡng hành kế hoạch.

#18

仕掛しかける

SĨ QUÁI

phát động, gài, đặt (bẫy), ra tay trước

相手あいてチームが先さきに攻撃こうげきを仕掛しかけてきた。

→ Đội đối phương đã phát động tấn công trước.

#19

極きわめて

CỰC

cực kỳ, vô cùng, hết sức

この問題もんだいは極きわめて重要じゅうようだ。

→ Vấn đề này cực kỳ quan trọng.

#20

証あかし

CHỨNG

bằng chứng, minh chứng, bảo chứng

この指輪ゆびわは二人ふたりの愛あいの証あかしだ。

→ Chiếc nhẫn này là minh chứng tình yêu của hai người.

#21

至いたる

CHÍ

đạt tới, dẫn đến, đi tới mức

交渉こうしょうは決裂けつれつに至いたった。

→ Cuộc đàm phán đã đi đến bế tắc.

#22

抜ぬけ出だす

BẠT XUẤT

thoát khỏi, lẻn ra, chuồn khỏi

彼かれは困難こんなんな状況じょうきょうから抜ぬけ出だした。

→ Anh ấy đã thoát khỏi tình trạng khó khăn.