3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 34: Bệnh và điều trị

Bài 4

Bệnh và điều trị

Chapter 7: Sức khỏe • 34 từ vựng
#1

肺炎はいえん

PHẾ VIÊM

bệnh viêm phổi

高齢者こうれいしゃは肺炎はいえんにかかりやすいので、予防接種よぼうせっしゅを受うけたほうがいい。

→ Người cao tuổi dễ mắc viêm phổi nên nên đi tiêm phòng.

#2

気管支炎きかんしえん

KHÍ QUẢN CHI VIÊM

bệnh viêm phế quản

冬ふゆになると気管支炎きかんしえんが再発さいはつしやすい。

→ Vào mùa đông, viêm phế quản dễ tái phát.

#3

ぜん息そく

TUYỄN TỨC

bệnh hen suyễn

ぜん息そくの発作ほっさが起おきたら、すぐに吸入器ゅうにゅうきを使つかってください。

→ Khi lên cơn hen suyễn, hãy dùng ống hít ngay lập tức.

#4

皮膚炎ひふえん

BÌ PHU VIÊM

bệnh viêm da

皮膚炎ひふえんの原因げんいんを特定とくていするために、アレルギー検査けんさを受うけた。

→ Tôi đã làm xét nghiệm dị ứng để xác định nguyên nhân viêm da.

#5

アトピー

viêm da cơ địa, thể tạng dị ứng atopy

アトピーの症状しょうじょうを抑おさえるために、毎日まいにち薬やくを塗ぬっている。

→ Tôi bôi thuốc hàng ngày để kiểm soát triệu chứng viêm da cơ địa.

#6

うつ病びょう

ÚC BỆNH

bệnh trầm cảm

うつ病びょうは早はやめに治療ちりょうを始はじめることが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là bắt đầu điều trị trầm cảm sớm.

#7

認知症にんちしょう

NHẬN TRI CHỨNG

chứng sa sút trí tuệ, chứng mất trí nhớ

認知症にんちしょうの予防よぼうには、適度てきどな運動うんどうと社会しゃかい的てきな交流こうりゅうが効果こうか的てきだ。

→ Vận động vừa phải và giao lưu xã hội có hiệu quả trong việc phòng ngừa sa sút trí tuệ.

#8

発病はつびょうする

PHÁT BỆNH

phát bệnh, phát tác bệnh tật

彼かれは三さん十代じゅうだいで糖尿病とうにょうびょうを発病はつびょうした。

→ Anh ấy phát bệnh tiểu đường khi ở độ tuổi ba mươi.

#9

慢性まんせい

MÃN TÍNH

mãn tính

慢性まんせい的てきな肩かたこりに悩なやまされている。

→ Tôi bị đau vai mãn tính hành hạ.

#10

中毒ちゅうどく

TRÚNG ĐỘC

ngộ độc, trúng độc, nghiện ngập

夏場なつばは食中毒しょくちゅうどくに特とくに注意ちゅういが必要ひつようだ。

→ Mùa hè cần đặc biệt chú ý đến ngộ độc thực phẩm.

#11

応急おうきゅう

ỨNG CẤP

sơ cứu, cấp cứu, đối phó tạm thời

応急処置おうきゅうしょちの方法ほうほうを知しっておくことは大切たいせつだ。

→ Biết cách sơ cứu là điều rất quan trọng.

#12

まれな(稀な)

HIÊM

hiếm, hiếm có, ít thấy

この地域ちいきでは雪ゆきが降ふることはまれだ。

→ Ở khu vực này, tuyết rơi là điều hiếm có.

#13

うつぶせ(俯せ)

PHỦ

nằm sấp, úp mặt xuống

マッサージを受うけるとき、うつぶせの姿勢しせいになった。

→ Khi được massage, tôi nằm ở tư thế úp mặt xuống.

#14

カルテ

bệnh án, hồ sơ bệnh án y khoa

医師いしはカルテを見みながら、患者かんじゃの病歴びょうれきを確認かくにんした。

→ Bác sĩ vừa xem bệnh án vừa xác nhận tiền sử bệnh của bệnh nhân.

#15

冷却れいきゃくする

LÃNH KHƯỚC

làm nguội, làm lạnh, hạ nhiệt

やけどをしたら、まず冷却れいきゃくすることが大切たいせつだ。

→ Khi bị bỏng, điều quan trọng trước tiên là làm mát vết thương.

#16

和やわらげる

HÒA

làm dịu đi, xoa dịu, giảm tải

音楽おんがくを聴きくと、緊張きんちょうを和やわらげることができる。

→ Nghe nhạc có thể xoa dịu sự căng thẳng.

#17

矯正きょうせいする

KIỂU CHÍNH

nắn chỉnh, chỉnh sửa tật/thị lực

視力しりょくを矯正きょうせいするためにコンタクトレンズを使つかっている。

→ Tôi dùng kính áp tròng để chỉnh thị lực.

#18

告知こくちする

CÁO TRI

thông báo, báo tin bệnh trạng

病名びょうめいの告知こくちを受うけたとき、頭あたまが真まっ白しろになった。

→ Khi nhận được thông báo về tên bệnh, đầu óc tôi trở nên trống rỗng.

#19

同意どういする

ĐỒNG Ý

đồng ý, chấp thuận

全員ぜんいんの同意どういを得えてから、計画けいかくを進すすめることにした。

→ Chúng tôi quyết định tiến hành kế hoạch sau khi có sự đồng ý của tất cả mọi người.

#20

面会めんかいする

DIỆN HỘI

thăm hỏi, gặp mặt (người ốm, tù nhân)

入院にゅういん中ちゅうの友人ゆうじんに面会めんかいに行いった。

→ Tôi đã đi thăm người bạn đang nằm viện.

#21

付つき添そう

PHÓ THIÊM

đi cùng, túc trực bên cạnh chăm sóc

子こどもの手術しゅじゅつに付つき添そうために、会社かいしゃを休やすんだ。

→ Tôi nghỉ làm để đi cùng con trong ca phẫu thuật.

#22

安静あんせい

AN TĨNH

nghỉ ngơi, an tĩnh tuyệt đối

医者いしゃに安静あんせいにするように言いわれた。

→ Bác sĩ bảo tôi phải nghỉ ngơi.

#23

尽つくす

TẬN

cống hiến, dốc hết sức

彼かれは会社かいしゃのために力ちからを尽つくした。

→ Anh ấy đã dốc hết sức vì công ty.

#24

踏ふみ切きる

ĐẠP THIẾT

quyết tâm thực hiện, giậm nhảy

長年ながねん悩なやんだ末すえ、転職てんしょくに踏ふみ切きった。

→ Sau nhiều năm do dự, tôi đã quyết tâm chuyển việc.

#25

手遅ておくれ

THỦ TRÌ

quá muộn, quá trễ (không thể cứu vãn)

がんは早期発見そうきはっけんが大切たいせつで、手遅ておくれになってからでは遅おそい。

→ Ung thư cần phát hiện sớm, khi đã quá muộn thì không kịp nữa.

#26

経過けいか

KINH QUÁ

quá trình, diễn biến bệnh trạng

手術しゅじゅつ後ごの経過けいかは順調じゅんちょうだ。

→ Diễn biến sau phẫu thuật rất thuận lợi.

#27

二にの次つぎ

NHỊ THỨ

việc thứ yếu, không ưu tiên, để sau

健康けんこうが一番いちばん大切たいせつで、お金かねは二にの次つぎだ。

→ Sức khỏe là quan trọng nhất, tiền bạc chỉ là thứ yếu.

#28

奇跡的きせきてきな

KÌ TÍCH ĐÍCH

kỳ diệu, mang tính kỳ tích

大だい事故じこに遭あったが、奇跡的きせきてきに命いのちが助たすかった。

→ Gặp tai nạn lớn nhưng đã sống sót một cách kỳ diệu.

#29

ひとりでに(独りでに)

ĐỘC

tự nhiên, tự động, tự nó xảy ra

ドアがひとりでに開ひらいたので、びっくりした。

→ Cánh cửa tự nhiên mở ra nên tôi giật mình.

#30

全快ぜんかいする

TOÀN KHOÁI

hồi phục hoàn toàn sức khỏe, khỏi hẳn

全快ぜんかいするまでにはまだ時間じかんがかかりそうだ。

→ Có vẻ vẫn cần thêm thời gian để hồi phục hoàn toàn.

#31

薬局やっきょく

DƯỢC CỤC

hiệu thuốc, nhà thuốc

この薬局やっきょくは夜よる十時とときまで営業えいぎょうしている。

→ Nhà thuốc này mở cửa đến 10 giờ tối.

#32

処方せん処方箋

XỨ PHƯƠNG TIÊN

đơn thuốc, toa thuốc

処方しょほうせんなしでは買かえない薬くすりもある。

→ Cũng có loại thuốc không thể mua nếu không có đơn thuốc.

#33

ガーゼ

băng gạc tiệt trùng

ガーゼを交換こうかんする時間じかんですよ。

→ Đến giờ thay băng gạc rồi.

#34

薬剤師やくざいし

DƯỢC TÀI SĨ

dược sĩ

薬剤師やくざいしになるには、大学だいがくで六ろく年間ねんかん学まなぶ必要ひつようがある。

→ Để trở thành dược sĩ, cần học sáu năm ở đại học.