3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 23: Công việc

Bài 3

Công việc

Chapter 5: Ở công ty • 38 từ vựng
#1

適性てきせい

THÍCH TÍNH

Tố chất, sự phù hợp

適性検査てきせいけんさを受うけて、自分じぶんに合あった職業しょくぎょうを見みつけた。

→ Tôi đã làm bài kiểm tra năng lực và tìm được nghề nghiệp phù hợp với mình.

#2

はかどる(捗る)

DUỆ

Tiến triển thuận lợi

静しずかな環境かんきょうだと、勉強べんきょうがはかどる。

→ Trong môi trường yên tĩnh thì việc học tiến triển tốt.

#3

手掛てがける

THỦ QUẢI

Bắt tay vào làm, đảm nhận

彼かれは数多かずおおくの映画えいがを手掛てがけてきた監督かんとくだ。

→ Anh ấy là đạo diễn đã thực hiện rất nhiều bộ phim.

#4

打うち込こむ

ĐẢ NHẬP

Tập trung vào, dồn hết tâm sức / Đánh mạnh vào

学生時代がくせいじだいはサッカーに打うち込こんでいた。

→ Thời sinh viên tôi đã dồn hết tâm sức cho bóng đá.

#5

負おう

PHỤ

Gánh vác, chịu trách nhiệm

事故じこで重傷じゅうしょうを負おった人ひとが病院びょういんに運はこばれた。

→ Người bị thương nặng trong vụ tai nạn đã được đưa đến bệnh viện.

#6

先方せんぽう

TIÊN PHƯƠNG

Bên phía kia, phía đối tác

先方せんぽうから返事へんじがまだ来きていない。

→ Vẫn chưa nhận được phản hồi từ phía đối tác.

#7

議題ぎだい

NGHỊ ĐỀ

Chủ đề thảo luận, nghị đề

次つぎの会議かいぎの議題ぎだいを事前じぜんに確認かくにんしておいてください。

→ Xin hãy xác nhận trước chủ đề thảo luận của cuộc họp tiếp theo.

#8

了承りょうしょうする

LIỄU THỪA

Chấp thuận, đồng ý

上司じょうしの了承りょうしょうを得えてから、計画けいかくを実行じっこうに移うつした。

→ Sau khi được sự chấp thuận của cấp trên, tôi đã bắt đầu thực hiện kế hoạch.

#9

出向でむく

XUẤT HƯỚNG

Đi tới, đích thân đến

わざわざ現地げんちに出向でむいて調査ちょうさを行おこなった。

→ Tôi đã đặc biệt đến tận nơi để tiến hành khảo sát.

#10

手数てすう

THỦ SỐ

Phiền phức, tốn công

お手数てかずですが、もう一度いちど確認かくにんしていただけますか。

→ Xin lỗi vì làm phiền, nhưng bạn có thể xác nhận lại một lần nữa được không?

#11

承うけたまわる

THỪA

Xin nghe, xin tiếp nhận (khiêm nhường ngữ của 聞く・受ける)

ご注文ちゅうもんを承うけたまわりました。少々ょうしょうお待まちください。

→ Tôi đã tiếp nhận đơn đặt hàng của quý khách. Xin vui lòng đợi một chút.

#12

例れいの

LỆ

Cái đã nói, cái thường lệ

例れいの店みせに今度こんど一緒いっしょに行いきましょう。

→ Lần tới cùng đi đến cái quán đó nhé.

#13

取とり急いそぎ

THỦ CẤP

Vắn tắt, gấp gáp, vội vàng (dùng nhiều trong thư/email)

取とり急いそぎ、ご連絡れんらくまで。

→ Xin phép liên lạc vắn tắt.

#14

企画きかくする

XÍ HỌA

Lập kế hoạch, dự án

社員旅行しゃいんりょこうを企画きかくする担当者たんとうしゃを募集ぼしゅうしている。

→ Đang tuyển người phụ trách lên kế hoạch cho chuyến du lịch của công ty.

#15

受うけ持もつ

THỤ TRÌ

Đảm nhiệm, đảm nhận, phụ trách

田中先生たなかせんせいは三さん年生ねんせいのクラスを受うけ持もっている。

→ Thầy Tanaka đang phụ trách lớp năm ba.

#16

分担ぶんたんする

PHÂN ĐẢM

Phân chia, chia nhau gánh vác

家事かじを夫婦ふうふで分担ぶんたんしている。

→ Vợ chồng chia nhau làm việc nhà.

#17

連携れんけいする

LIÊN HUỀ

Hợp tác, liên kết, phối hợp

警察けいさつと消防しょうぼうが連携れんけいして救助活動きゅうじょかつどうにあたった。

→ Cảnh sát và lính cứu hỏa đã phối hợp thực hiện hoạt động cứu hộ.

#18

連帯れんたいする

LIÊN ĐỚI

Liên đới, đoàn kết, cùng chịu trách nhiệm

連帯保証人れんたいほしょうにんになるのは大おおきなリスクがある。

→ Trở thành người bảo lãnh liên đới có rủi ro rất lớn.

#19

組くみ込こむ

TỔ NHẬP

Đưa vào, tích hợp

新あたらしい機能きのうをシステムに組くみ込こんだ。

→ Đã tích hợp chức năng mới vào hệ thống.

#20

根回ねまわしする

CĂN HỒI

Vận động trước, thương lượng ngầm

会議かいぎの前まえに、関係者かんけいしゃに根回ねまわししておいた。

→ Trước cuộc họp, tôi đã vận động trước với các bên liên quan.

#21

出社しゅっしゃする

XUẤT XÃ

Đến công ty, đi làm

毎朝まいあさ8時はちじに出社しゅっしゃしている。

→ Mỗi sáng tôi đến công ty lúc 8 giờ.

#22

代理だいりする

ĐẠI LÝ

Đại diện, thay mặt, làm thay

社長しゃちょうの代理だいりとして式典しきてんに参加さんかした。

→ Tôi đã tham dự buổi lễ với tư cách đại diện giám đốc.

#23

取とり次つぐ

THỦ THỨ

Chuyển lời, chuyển tiếp, truyền đạt

担当者たんとうしゃにおつなぎしますので、少々ょうしょうお待まちください。電話でんわを取とり次つぎます。

→ Tôi sẽ nối máy cho người phụ trách, xin vui lòng chờ một chút.

#24

バトンタッチする

Chuyển giao công việc, bàn giao

定年退職ていねんたいしょく前まえに、後輩こうはいにバトンタッチした。

→ Trước khi nghỉ hưu, tôi đã bàn giao cho đàn em.

#25

オファーする

Đề nghị, mời

大手企業おおてきぎょうからオファーを受うけた。

→ Tôi đã nhận được lời mời từ công ty lớn.

#26

立腹りっぷくする

LẬP PHÚC

Tức giận, nổi giận (trang trọng)

お客様きゃくさまが対応たいおうの遅おそさに立腹りっぷくされている。

→ Khách hàng đang tức giận vì sự chậm trễ trong việc xử lý.

#27

軽減けいげんする

KHINH GIẢM

Giảm bớt, giảm nhẹ

税金ぜいきんの軽減措置けいげんそちが発表はっぴょうされた。

→ Biện pháp giảm thuế đã được công bố.

#28

労力ろうりょく

LAO LỰC

Công sức, nhân lực

この作業さぎょうには相当そうとうな労力ろうりょくがかかる。

→ Công việc này tốn rất nhiều công sức.

#29

ノルマ

Chỉ tiêu, định mức

今月こんげつの営業えいぎょうノルマを達成たっせいした。

→ Đã đạt chỉ tiêu kinh doanh tháng này.

#30

新入しんいり

TÂN NHẬP

Người mới, người tập sự

新入しんいりだからといって、遠慮えんりょする必要ひつようはない。

→ Không cần phải e dè chỉ vì là người mới.

#31

弱音よわね

NHƯỢC ÂM

Lời than vãn, lời yếu đuối

弱音よわねを吐はいても、何なにも解決かいけつしない。

→ Dù có than vãn thì cũng chẳng giải quyết được gì.

#32

マンネリ

Sự rập khuôn, lặp đi lặp lại nhàm chán

毎日まいにち同おなじ料理りょうりでマンネリ化かしてきた。

→ Ngày nào cũng nấu cùng một món nên trở nên nhàm chán.

#33

上うわの空そら

THƯỢNG KHÔNG

Mất tập trung, lơ đãng, thẫn thờ

彼女かのじょの話はなしを上うわの空そらで聞きいていた。

→ Tôi nghe chuyện của cô ấy một cách lơ đãng.

#34

いやいや(嫌々)

HIỀM

Miễn cưỡng, bất đắc dĩ

子供こどもがいやいや宿題しゅくだいをしている。

→ Đứa trẻ đang miễn cưỡng làm bài tập.

#35

打うち上あげ

ĐẢ THƯỢNG

Tiệc mừng hoàn thành, liên hoan tổng kết

文化祭ぶんかさいの打うち上あげで、みんなで乾杯かんぱいした。

→ Trong buổi liên hoan tổng kết lễ hội văn hóa, mọi người đã cùng nâng ly.

#36

兼かねる

KIÊM

Kiêm nhiệm, kết hợp

彼かれは社長しゃちょうと会長かいちょうを兼かねている。

→ Ông ấy kiêm nhiệm cả chức giám đốc và chủ tịch.

#37

差さし支つかえる

SAI CHI

Cản trở, gây trở ngại, ảnh hưởng xấu

差さし支つかえなければ、お名前まえを教おしえていただけますか。

→ Nếu không phiền, bạn có thể cho tôi biết tên được không?

#38

教訓きょうくん

GIÁO HUẤN

Bài học, lời giáo huấn

失敗しっぱいを教訓きょうくんにして、同おなじ間違まちがいを繰くり返かえさない。

→ Lấy thất bại làm bài học, không lặp lại cùng một sai lầm.