3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 50: Giải trí

Bài 5

Giải trí

Chapter 10: Thiên nhiên • 23 từ vựng
#1

余暇よか

DƯ HẠ

thời gian rỗi, lúc rảnh rỗi

余暇よかを利用りようして、新あたらしい趣味しゅみを始はじめた。

→ Tôi đã tận dụng thời gian rảnh rỗi để bắt đầu một sở thích mới.

#2

盛大せいだいな

THỊNH ĐẠI

hoành tráng, long trọng, nguy nga

彼かれの退職たいしょくを祝いわって、盛大せいだいなパーティーが開ひらかれた。

→ Một bữa tiệc long trọng đã được tổ chức để chúc mừng anh ấy nghỉ hưu.

#3

成なり行ゆき

THÀNH HÀNH

diễn biến, sự việc diễn ra tự nhiên, đà phát triển

成なり行ゆきに任まかせて、結果けっかを待まつしかない。

→ Chỉ có thể để mọi việc diễn ra tự nhiên và chờ đợi kết quả.

#4

絶好ぜっこうな

TUYỆT HẢO

tuyệt hảo, lý tưởng, tuyệt vời nhất

今日きょうは絶好ぜっこうのピクニック日和ひよりだ。

→ Hôm nay là ngày thời tiết lý tưởng để đi dã ngoại.

#5

方々ほうぼう

PHƯƠNG

khắp nơi, mọi phía

就職活動しゅうしょくかつどうで方々かたがたの会社かいしゃに履歴書りれきしょを送おくった。

→ Trong quá trình tìm việc, tôi đã gửi hồ sơ xin việc đến khắp nơi.

#6

バーベキュー

tiệc nướng ngoài trời, BBQ

週末しゅうまつに友達ともだちを呼よんでバーベキューをする予定よていだ。

→ Tôi dự định mời bạn bè đến làm tiệc nướng ngoài trời vào cuối tuần.

#7

調達ちょうたつする

ĐIỀU ĐẠT

mua sắm, cung cấp, điều động, huy động

海外かいがいから部品ぶひんを調達ちょうたつするのに時間じかんがかかる。

→ Việc huy động linh kiện từ nước ngoài mất nhiều thời gian.

#8

野生やせい

DÃ SINH

hoang dã

この地域ちいきには野生やせいのシカが多おおく生息せいそくしている。

→ Có rất nhiều hươu hoang dã sinh sống ở khu vực này.

#9

希少きしょうな

HI THIỂU

quý hiếm, hiếm có

この植物しょくぶつは希少きしょうなので、採取さいしゅが禁止きんしされている。

→ Loài thực vật này rất quý hiếm nên việc thu hái bị cấm.

#10

巣す

SÀO

tổ (chim, ong, ...)

ツバメが軒下のきしたに巣すを作つくった。

→ Chim én đã làm tổ dưới mái hiên.

#11

翼つばさ

DỰC

cánh, đôi cánh

鷹たかが大おおきな翼つばさを広ひろげて空そらを飛とんでいた。

→ Con chim ưng đang giang rộng đôi cánh lớn bay trên bầu trời.

#12

遭遇そうぐうする

TAO NGỘ

gặp phải bất ngờ, chạm trán, bắt gặp

旅先たびさきで偶然ぐうぜん、昔むかしの友人ゆうじんに遭遇そうぐうした。

→ Trong chuyến du lịch, tôi đã tình cờ gặp lại một người bạn cũ.

#13

摘つむ

TRÍCH

hái, ngắt

庭にわのバラを摘つんで花瓶かびんに飾かざった。

→ Tôi đã hái hoa hồng trong vườn cắm vào bình.

#14

すいすい[と]

trơn tru, nhẹ nhàng, trôi chảy

魚さかながすいすいと水みずの中なかを泳およいでいる。

→ Những con cá đang bơi nhẹ nhàng trong nước.

#15

物体ぶったい

VẬT THỂ

vật thể

未確認飛行物体みかくにんひこうぶったいを目撃もくげきしたという報告ほうこくがある。

→ Có báo cáo cho biết đã nhìn thấy vật thể bay không xác định.

#16

アトラクション

trò chơi (trong công viên giải trí), điểm tham quan

新あたらしいアトラクションがオープンしたので、行列ぎょうれつができていた。

→ Vì có trò chơi mới khai trương nên đã hình thành hàng dài người xếp hàng.

#17

ジェットコースター

tàu lượn siêu tốc

ジェットコースターに乗のったら、怖こわくて叫さけんでしまった。

→ Khi ngồi lên tàu lượn siêu tốc, tôi sợ quá đã la hét.

#18

ちゅうちょする(躊躇する)

TRÙ TRỪ

ngập ngừng, do dự

転職てんしょくするかどうか、ちゅうちょしている。

→ Tôi đang do dự không biết có nên đổi việc hay không.

#19

強つよがる

CƯỜNG

tỏ ra mạnh mẽ, gồng mình

彼女かのじょは別わかれた後のちも強つよがっていたが、本当ほんとうは泣ないていた。

→ Sau khi chia tay, cô ấy vẫn cố tỏ ra mạnh mẽ nhưng thực ra đã khóc.

#20

操縦そうじゅうする

THAO TÚNG

điều khiển, lái (máy bay, tàu)

パイロットになるためには、操縦そうじゅう技術ぎじゅつを磨みがかなければならない。

→ Để trở thành phi công, bạn phải rèn luyện kỹ năng điều khiển.

#21

あっけない(呆気ない)

NGỐC KHÍ

hụt hẫng, quá nhanh, nhạt nhẽo

強つよい相手あいてだと思おもっていたが、あっけなく負まけてしまった。

→ Tôi nghĩ đối thủ rất mạnh nhưng lại thua một cách hụt hẫng.

#22

沈黙ちんもくする

TRẦM MẶC

im lặng, trầm mặc

彼かれは質問しつもんに答こたえず、沈黙ちんもくを守まもった。

→ Anh ấy không trả lời câu hỏi mà giữ im lặng.

#23

断念だんねんする

ĐOẠN NIỆM

từ bỏ, bỏ cuộc

資金不足しきんふそくで海外留学かいがいりゅうがくを断念だんねんせざるを得えなかった。

→ Vì thiếu kinh phí nên buộc phải từ bỏ việc du học nước ngoài.