3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 55: Kinh tế

Bài 5

Kinh tế

Chapter 11: Tin tức • 29 từ vựng
#1

財政ざいせい

TÀI CHÍNH

tài chính (quốc gia, công)

財政赤字ざいせいあかじを減へらすために増税ぞうぜいが検討けんとうされている。

→ Việc tăng thuế đang được xem xét để giảm thâm hụt tài chính.

#2

金融きんゆう

KIM DUNG

tài chính ngân hàng, lưu thông tiền tệ

金融機関きんゆうきかんに勤つとめている友人ゆうじんが多おおい。

→ Tôi có nhiều bạn bè làm việc tại các tổ chức tài chính.

#3

緩和かんわする

HOÃN HÒA

nới lỏng, giảm nhẹ, nới dịu

入国にゅうこく規制きせいが緩和かんわされた。

→ Quy định nhập cảnh đã được nới lỏng.

#4

好転こうてんする

HẢO CHUYỂN

chuyển biến tốt, hồi phục khởi sắc

患者かんじゃの容態ようだいが好転こうてんした。

→ Tình trạng của bệnh nhân đã chuyển biến tốt.

#5

陥おちいる

HÃM

rơi vào (tình thế xấu, cạm bẫy)

彼かれはパニックに陥おちいった。

→ Anh ấy rơi vào trạng thái hoảng loạn.

#6

抑制よくせいする

ỨC CHẾ

kiềm chế, ức chế, kìm hãm

政府せいふはインフレを抑制よくせいするための政策せいさくを発表はっぴょうした。

→ Chính phủ đã công bố chính sách để kiềm chế lạm phát.

#7

バブル

kinh tế bong bóng, sự bùng nổ ảo

バブル期きには不動産ふどうさんの価格かかくが急騰きゅうとうした。

→ Trong thời kỳ bong bóng, giá bất động sản đã tăng vọt.

#8

見通みとおし

KIẾN THÔNG

triển vọng, viễn cảnh, khả năng nhìn xa

来年らいねんの売上うりあげの見通みとおしは明あかるい。

→ Triển vọng doanh thu năm tới rất sáng sủa.

#9

兆きざし

TRIỆU

dấu hiệu, triệu chứng, mầm mống ban đầu

春はるの兆きざしが感かんじられるようになった。

→ Đã có thể cảm nhận được dấu hiệu của mùa xuân.

#10

対策たいさく

ĐỐI SÁCH

biện pháp, đối sách

地震じしん対策たいさくとして、非常食ひじょうしょくを備蓄びちくしている。

→ Để đối phó với động đất, chúng tôi dự trữ lương thực khẩn cấp.

#11

操あやつる

THAO

điều khiển, thông thạo, giật dây

彼かれは裏うらで政治家せいじかを操あやつっていると噂うわさされている。

→ Có tin đồn rằng anh ta đang điều khiển các chính trị gia từ phía sau.

#12

ばらまく(散ら撒く)

TẢN TẢN

rải, phân phát bừa bãi, vung vãi

子供こどもたちが庭にわにお菓子かしをばらまいた。

→ Bọn trẻ đã rải bánh kẹo khắp sân.

#13

公表こうひょうする

CÔNG BIỂU

công bố, thông cáo công khai

企業きぎょうは決算けっさん結果けっかを公表こうひょうする義務ぎむがある。

→ Doanh nghiệp có nghĩa vụ công bố kết quả quyết toán.

#14

推移すいいする

THÔI DI

diễn biến, biến động theo thời gian

人口じんこうの推移すいいを見みると、少子化しょうしかが進すすんでいることがわかる。

→ Nhìn vào diễn biến dân số, có thể thấy tình trạng giảm sinh đang gia tăng.

#15

上昇じょうしょうする

THƯỢNG THĂNG

tăng lên, thượng thăng, leo thang

気温きおんが急激きゅうげきに上昇じょうしょうした。

→ Nhiệt độ đã tăng lên đột ngột.

#16

飛躍的ひやくてきな

PHI DƯỢC ĐÍCH

nhảy vọt, vượt bậc, phi dược

医療いりょう技術ぎじゅつは飛躍ひやく的てきに進歩しんぽした。

→ Kỹ thuật y tế đã tiến bộ vượt bậc.

#17

遂とげる

TOẠI

đạt được, hoàn thành, thực hiện trọn vẹn

この地域ちいきは近年きんねん、急速きゅうそくな発展はってんを遂とげている。

→ Khu vực này đã đạt được sự phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây.

#18

運用うんようする

VẬN DỤNG

vận hành, quản lý (tài sản), điều phối

資産しさんを効率的こうりつてきに運用うんようする方法ほうほうを学まなびたい。

→ Tôi muốn học cách quản lý tài sản một cách hiệu quả.

#19

融資ゆうしする

DUNG TƯ

cho vay, tài trợ vốn

住宅じゅうたく購入こうにゅうのために銀行ぎんこうから融資ゆうしを受うけた。

→ Tôi đã nhận được khoản vay từ ngân hàng để mua nhà.

#20

外貨がいか

NGOẠI HÓA

ngoại tệ

空港くうこうで外貨がいかを両替りょうがえした。

→ Tôi đã đổi ngoại tệ ở sân bay.

#21

有数ゆうすうな

HỮU SỐ

hàng đầu, nổi bật, đếm trên đầu ngón tay

東京とうきょうは世界せかい有数ゆうすうの大都市だいとしだ。

→ Tokyo là một trong những thành phố lớn hàng đầu thế giới.

#22

流通りゅうつうする

LƯU THÔNG

lưu thông, phân phối hàng hóa tiền tệ

偽札にせさつが市場しじょうに流通りゅうつうしているという報告ほうこくがある。

→ Có báo cáo rằng tiền giả đang lưu thông trên thị trường.

#23

頭打あたまうち

ĐẦU ĐẢ

chạm trần, đạt đỉnh, kịch trần

売上うりあげが頭打あたまうちになり、新あたらしい戦略せんりゃくが必要ひつようだ。

→ Doanh thu đã chạm trần, cần có chiến lược mới.

#24

乗のっ取とる

THỪA THỦ

chiếm đoạt, tiếp quản, khống chế tước đoạt

ハッカーにアカウントを乗のっ取とられた。

→ Tài khoản của tôi đã bị hacker chiếm đoạt.

#25

明白めいはくな

MINH BẠCH

hiển nhiên, rõ ràng, không thể chối cãi

彼かれの有罪ゆうざいは明白めいはくだ。

→ Tội lỗi của anh ta là rõ ràng.

#26

交かわす

GIAO

trao đổi, ký kết, giao tiếp qua lại

二人ふたりは挨拶あいさつを交かわした。

→ Hai người đã trao đổi lời chào.

#27

有益ゆうえきな

HỮU ÍCH

có ích, hữu ích, mang lại giá trị

この本ほんは学生がくせいにとって有益ゆうえきな情報じょうほうが多おおい。

→ Cuốn sách này chứa nhiều thông tin hữu ích cho sinh viên.

#28

空白くうはくな

KHÔNG BẠCH

khoảng trống, trống rỗng, gián đoạn

履歴書りれきしょに空白くうはくの期間きかんがあると不利ふりになることがある。

→ Nếu có khoảng trống trong lý lịch, có thể bất lợi.

#29

ひいては(延いては)

DUYÊN

hơn nữa, từ đó dẫn đến, xa hơn là

個人こじんの努力どりょくが、ひいては社会しゃかい全体ぜんたいの発展はってんにつながる。

→ Nỗ lực của cá nhân, từ đó dẫn đến sự phát triển của toàn xã hội.