3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 42: Tại nơi du lịch

Bài 2

Tại nơi du lịch

Chapter 9: Thế giới • 29 từ vựng
#1

片言かたこと

PHIẾN NGÔN

nói lắp bắp, bập bẹ

片言かたことの日本語にほんごで自己紹介じこしょうかいをした。

→ Tôi đã tự giới thiệu bằng tiếng Nhật bập bẹ.

#2

身振みぶり手振てぶり

THÂN CHẤN THỦ CHẤN

cử chỉ điệu bộ

身振みぶり手振てぶりを交まじえて説明せつめいした。

→ Tôi đã giải thích kết hợp với cử chỉ điệu bộ.

#3

疎通そつうする

SƠ THÔNG

sự giao tiếp, sự thông hiểu lẫn nhau

言語げんごが違ちがっても意思いしの疎通そつうは可能かのうだ。

→ Dù ngôn ngữ khác nhau, việc giao tiếp vẫn có thể thực hiện được.

#4

先入観せんにゅうかん

TIÊN NHẬP QUAN

thành kiến, định kiến

先入観せんにゅうかんにとらわれずに判断はんだんすべきだ。

→ Nên phán đoán mà không bị ràng buộc bởi định kiến.

#5

もてなす(持て成す)

TRÌ THÀNH

tiếp đãi, đón tiếp

お客様きゃくさまを心こころを込こめてもてなす。

→ Tiếp đãi khách bằng cả tấm lòng.

#6

人情にんじょう

NHÂN TÌNH

tình người, lòng nhân ái

下町したまちは人情味にんじょうみにあふれている。

→ Khu phố cũ tràn đầy tình người.

#7

目まの当あたり

MỤC ĐƯƠNG

tận mắt, trực tiếp chứng kiến

災害さいがいの被害ひがいを目まの当あたりにして言葉ことばを失うしなった。

→ Tận mắt chứng kiến thiệt hại do thiên tai mà tôi không nói nên lời.

#8

勝まさる

THẮNG

vượt trội, lấn át

経験けいけんは知識ちしきに勝まさる。

→ Kinh nghiệm vượt trội hơn kiến thức.

#9

異国いこく

DỊ QUỐC

nước ngoài, xứ lạ

異国いこくの地ちで新あたらしい生活せいかつを始はじめた。

→ Tôi bắt đầu cuộc sống mới ở xứ lạ.

#10

融合ゆうごうする

DUNG HỢP

sự dung hợp, sự hòa quyện

伝統と現代でんとうとげんだいが見事みごとに融合ゆうごうしている。

→ Truyền thống và hiện đại hòa quyện một cách tuyệt vời.

#11

手違てちがい

THỦ VI

sự nhầm lẫn, sai sót

手違てちがいで別べつの商品しょうひんが届とどいた。

→ Do nhầm lẫn mà sản phẩm khác đã được giao đến.

#12

まごつく

lúng túng, bối rối, ngơ ngác

突然とつぜんの質問しつもんにまごついてしまった。

→ Tôi đã lúng túng vì câu hỏi bất ngờ.

#13

右往左往うおうさおうする

HỮU VÃNG TẢ VÃNG

chạy ngược chạy xuôi, hốt hoảng

地震じしんが起おきて、皆みなが右往左往うおうさおうした。

→ Động đất xảy ra, mọi người chạy ngược chạy xuôi hoảng hốt.

#14

さまよう(彷徨う)

BÀNG HOÀNG

lang thang, đi loanh quanh, phiêu dạt

夜道よみちを一人ひとりでさまよった。

→ Tôi đã lang thang một mình trên đường đêm.

#15

撮影さつえいする

TOÁT ẢNH

chụp ảnh, quay phim

ここでの撮影さつえいは禁止きんしされています。

→ Việc chụp ảnh ở đây bị cấm.

#16

とどめる(留める)

LƯU

lưu giữ, giữ lại, dừng lại

その光景こうけいを心こころにとどめておきたい。

→ Tôi muốn lưu giữ cảnh tượng đó trong lòng.

#17

鮮明せんめいな

TIÊN MINH

rõ nét, sống động, tươi tắn

あの日ひの記憶きおくは今いまでも鮮明せんめいだ。

→ Ký ức ngày hôm đó đến bây giờ vẫn rõ nét.

#18

オーロラ

cực quang

北欧ほくおうではオーロラが観測かんそくできる。

→ Ở Bắc Âu có thể quan sát được cực quang.

#19

きらびやかな(煌びやかな)

HOÀNG

rực rỡ, lộng lẫy, tráng lệ

きらびやかな衣装いしょうを身みにまとった。

→ Tôi khoác lên mình bộ trang phục lộng lẫy.

#20

感無量かんむりょう

CẢM VÔ LƯỢNG

ngập tràn cảm xúc, vô cùng xúc động

長年ながねんの夢ゆめが叶かなって感無量かんむりょうだ。

→ Giấc mơ bao năm đã thành hiện thực, thật vô cùng xúc động.

#21

満喫まんきつする

MÃN KHIẾT

tận hưởng trọn vẹn, thưởng thức hết mình

温泉おんせんを満喫まんきつした。

→ Tôi đã tận hưởng trọn vẹn suối nước nóng.

#22

こぐ(漕ぐ)

TÀO

chèo (thuyền), đạp (xe)

自転車じてんしゃをこいで坂ざかを上のぼった。

→ Tôi đạp xe leo lên dốc.

#23

潜もぐる

TIỀM

lặn, chui ngập sâu dưới nước

プールの底そこまで潜もぐった。

→ Tôi đã lặn xuống đáy bể bơi.

#24

用心深ようじんぶかい

DỤNG TÂM THÂM

cẩn thận, cẩn trọng, đa nghi cảnh giác

彼かれは用心深ようじんぶかい性格せいかくだ。

→ Anh ấy có tính cách cẩn trọng.

#25

おちおち(落ち落ち)[〜ない]

LẠC

không thể yên tâm mà (làm gì đó)

騒音そうおんがひどくて、おちおち眠ねむれない。

→ Tiếng ồn quá lớn, không thể yên giấc ngủ được.

#26

いっそ(一息)

NHẤT TỨC

chi bằng, thà rằng, thà đành

こんなに悩なやむなら、いっそやめてしまおう。

→ Nếu phiền não đến vậy, chi bằng bỏ luôn đi.

#27

永住えいじゅうする

VĨNH TRÚ

định cư vĩnh viễn, cư trú lâu dài

永住権えいじゅうけんを取得しゅとくした。

→ Tôi đã được cấp quyền cư trú vĩnh viễn.

#28

別荘べっそう

BIỆT TRANG

biệt thự nghỉ dưỡng, nhà nghỉ

軽井沢かるいざわに別荘べっそうを建たてた。

→ Tôi đã xây biệt thự nghỉ dưỡng ở Karuizawa.

#29

懲こりる

TRỪNG

chừa, nản, ngán, rút kinh nghiệm xương máu

一度いちど失敗しっぱいしても懲こりずに挑戦ちょうせんする。

→ Dù thất bại một lần cũng không nản mà tiếp tục thử thách.